1/48
Thanh Thảo and Lê Khánh Linh
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
therapeutic (adj)
mang tính trị liệu
IoT-enabled (adj)
được kết nối Internet vạn vật
Internet of Things (IoT) (n)
Internet vạn vật
cryogenic (adj)
siêu lạnh; thuộc kỹ thuật nhiệt độ cực thấp
paradigmatic (adj)
mang tính bước ngoặt về mô hình; có tính kiểu mẫu
intractable (adj)
khó giải quyết
superposition (n)
sự chồng chập
entanglement (n)
sự vướng víu lượng tử
decoherence (n)
sự mất kết hợp lượng tử
quality control (phr n)
kiểm soát chất lượng
in real time (phr a)
theo thời gian thực
cost-effective (adj)
tiết kiệm chi phí; hiệu quả về chi phí
rework (n/v)
việc làm lại; làm lại
optimise (optimize) (v)
tối ưu hóa
vertical farming (phr n)
canh tác thẳng đứng
photosynthesis (n)
sự quang hợp
viable (adj)
khả thi
interactive (adj)
có tính tương tác
quizzes and activities (phr n)
các bài kiểm tra ngắn và hoạt động
offer (v)
cung cấp; đưa ra
identity (n)
danh tính
identification (n)
sự nhận dạng; sự định danh
verify (v)
xác minh
secure (adj/v)
an toàn, bảo mật; bảo vệ
robot (n)
rô-bốt
robotic (adj)
thuộc về rô-bốt; có tính rô-bốt
robotics (n)
ngành/môn học về rô-bốt
keep learners engaged (phr v)
giữ cho người học hứng thú, tích cực tham gia
engaged (adj)
hứng thú; tích cực tham gia
motivated (adj)
có động lực
captivating (adj)
cuốn hút
natural (adj)
tự nhiên
conversational (adj)
mang tính trò chuyện; gần gũi như hội thoại
personalized (adj)
được cá nhân hóa
lesson (n)
bài học
personalized lessons (phr n)
các bài học được cá nhân hóa
effortlessly (adv)
một cách dễ dàng; không tốn nhiều công sức
navigate (v)
định hướng; tìm đường; điều hướng
clean (v/adj)
làm sạch, dọn dẹp; sạch
the evolution of (phr n)
sự phát triển/tiến hóa của
enable somebody to do something (phr v)
giúp/cho phép ai có thể làm gì
optimal (adj)
tối ưu
undertake (v)
thực hiện; tiến hành; đảm nhận
undertake investments (phr v)
tiến hành/thực hiện các khoản đầu tư
execute (v)
thực hiện; thi hành; tiến hành
to minimize (to-inf)
để giảm thiểu; nhằm tối thiểu hóa (chỉ mục đích)
sophisticated (adj)
tinh vi; phức tạp; tiên tiến
curricula (n)
các chương trình học; số nhiều của curriculum
curriculum (n)
chương trình học