1/4
Looks like no tags are added yet.
Das sehe ich anders, weil …
Tôi nhìn nhận việc này khác đi, bởi vì …
Damit bin ich nicht einverstanden
Tôi không đồng ý với điều đó
Das stimmt meiner Meinung nach nicht ganz
Theo quan điểm của tôi thì điều đó không hẳn đúng
Da bin ich anderer Meinung, denn …
Ở điểm này tôi có ý kiến khác, vì …
Das ist zwar richtig, nhưng man muss auch bedenken, dass …
Điều đó tuy đúng, nhưng cũng phải cân nhắc rằng …