1/88
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
举办
jǔbàn Tổ chức
过年
guònián/ ăn Tết, ngày Tết
决定
juédìng/cảm nhận
购物
gòuwù/ mua hàng, mua sắm
味道
wèidào /Mùi vị, hương vị
坚持
jiānchí /Kiên trì, kiên quyết
食品
shípǐn /Thực phẩm
流行
liúxíng /Thịnh hành, phổ biến
受
shòu/ Chịu, nhận, được
裙子
qúnzi /Váy
本来
běnlái/ Vốn dĩ, ban đầu
放弃
fàngqì /Từ bỏ
饺子
jiǎozi /Sủi cảo, bánh chẻo
改变
gǎibiàn/ Thay đổi
注意
zhùyì /Chú ý
春节
Chūnjié /Tết Nguyên đán
尤其
yóuqí Đặc biệt là
友谊
yǒuyì /Tình bạn
像
xiàng /Giống, giống như
酒
jiǔ/ Rượu
起
qǐ/ Đứng dậy, bắt đầu; lên
演出
yǎnchū/ Biểu diễn
活动
huódòng/ Hoạt động
成功
chénggōng /Thành công
吸引
xīyǐn /Thu hút
当
dāng /cần,phải ,nên
观众
guānzhòng/ Khán giả
主动
zhǔdòng/ Chủ động
重新
chóngxīn /Làm lại, một lần nữa
温度
wēndù /Nhiệt độ
来不及
láibují/ Không kịp
严重
yánzhòng /Nghiêm trọng
大概
dàgài/ Đại khái, có lẽ, khoảng
刚才
gāngcái /Vừa nãy
地方
dìfang/ Địa phương, nơi chốn
咱们
zánmen /Chúng ta
连
lián/ Ngay cả, cả
估计
gūjì /Ước tính, phỏng đoán
集合
jíhé /Tập hợp
石头
shítou/ Đá, hòn đá
博士
bóshì /Tiến sĩ
硕士
shuòshì/ thạc sĩ
研究
yánjiū /Nghiên cứu
一共
yígòng /Tổng cộng
数字
shùzì /Chữ số, con số
清楚
qīngchu/ Rõ ràng
表格
biǎogé/ Bảng biểu
顺序
shùnxù /Thứ tự
粗心
cūxīn /Bất cẩn, cẩu thả
打印
dǎyìn/ In ấn
机会
jīhuì /Cơ hội
跑
pǎo /Chạy
面前
miànqián/ Phía trước, trước mặt
试
shì /Thử
算
suàn/ Tính, tính toán
拒绝
jùjué /Từ chối
后悔
hòuhuǐ /Hối hận
感冒
gǎnmào /Cảm cúm
假
jià /Nghỉ, kỳ nghỉ
许
xǔ/ Cho phép; có thể
养成
yǎngchéng /Hình thành, tạo dựng
平时
píngshí /Bình thường, thường ngày
习惯
xíguàn /Thói quen; quen với
需要
xūyào/ Cần, cần thiết
之内
zhīnèi /Trong phạm vi, bên trong
而
ér /Mà, nhưng, còn (tùy ngữ cảnh)
改掉
gǎidiào/ Sửa bỏ, bỏ đi (thói quen xấu)
土气
tǔqi/ Quê mùa, lỗi thời về phong cách
爱情
àiqíng/tình yêu
安排
ānpái/ sắp xếp
按时
ànshí/đúng hạn
按照
ànzhào/theo
保证
bǎozhèng/cam đoan, bảo đảm
比如
bǐrú/ví dụ, chẳng hạn
毕业
bìyè/ tốt nghiệp
标准
biāozhǔn/ tiêu chuẩn, chuẩn mực
饼干
bǐnggǎn/bánh quy
不管
bùguǎn/ bất kể, bất luận
材料
cáiliào/tư liệu, tài liệu
差不多
chàbuduō/gần như, hầu như
超过
chāoguò/vượt quá
成为
chéngwéi/ trở thành
诚实
chéngshí/Thành thật
抽烟
chōuyān/ hút thuốc
出现
chūxiàn/xuất hiện,nảy sinh
从来
cónglái/từ trước đến nay, từ trước đến giờ
答案
dá’àn/đáp án, câu trả lời, lời giải
打扰
dǎrǎo/quấy rầy, làm phiền
通
tōng/Thông suốt