1/48
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
deficit (n)
sự thiếu hụt
apathetic (adj)
thờ ơ, hờ hững
fatigue (n)
sự mệt mỏi
anticipate (v)
biết trước, đoán trước, lường trước
moderation (n)
sự tiết chế, sự điều độ
cryotherapy (n)
cách dùng lạnh để chữa bệnh
cardiovascular (adj)
(thuộc) tim mạch
repellent (n)
chất xua đuổi
decongestant (n)
thuốc làm thông mũi
anti-inflammatory (n)
thuốc kháng viêm
ethnobotanist (n)
nhà dân tộc thực vật học
synthetic (adj)
tổng hợp, nhân tạo
inhibit (v)
ngăn chặn, ức chế
chicory (n)
rau diếp xoăn
empirical (adj)
do kinh nghiệm
clinical research (n)
nghiên cứu lâm sàng
prosthetic device (n)
thiết bị/bộ phận giả thay thế bộ phận cơ thể
modify (v)
sửa đổi, thay đổi
cartilage (n)
sụn
radical idea (n)
ý tưởng đột phá/táo bạo
corresponding (adj)
tương ứng, đúng với
transmit (v)
truyền
strenuous (adj)
hăng hái, căng thẳng, vất vả
disperse (v)
giải tán, phân tán
sufficient (adj)
đủ
sequencing (n)
sự sắp xếp dãy, chuỗi, thứ tự
speculate (v)
nghiên cứu
vessel (n)
thuyền lớn, tàu lớn
specimen (n)
mẫu vật
recount (v)
thuật kỹ lại, kể lại chi tiết
invertebrate (n)
loài không xương sống
upwelling (n)
nước trồi
contiguous (adj)
tiếp giáp
sediment (n)
cặn, trầm tích
exemplify (v)
làm thí dụ cho
excavation (n)
sự đào, sự khai quật
virtually (adv)
hầu như, gần như
induce (v)
gây ra, đem lại
cumulative (adj)
luỹ tích, dồn lại, chồng chất mãi lên
prevail (+over, against) (v)
thắng thế, chiếm ưu thế, đánh bại
ratio (n)
tỷ số, tỷ lệ
susceptible (adj)
dễ bị ảnh hưởng
pier (n)
móng cầu, chân cầu, trụ cầu, cột
predecessor (n)
người tiền nhiệm, việc làm trước
undulate (v)
lượn sóng, uốn sóng, gợn sóng, nhấp nhô như sóng, dập dờn
pronounced (adj)
rõ ràng, rất dễ thấy
resonance (n)
cộng hưởng (vật lý)
amplitude (n)
độ rộng, độ lớn; biên độ
aerodynamic (adj)
(thuộc) khí động lực