1/76
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ancestor (n)
tổ tiên
appreciate (v)
trân trọng, đánh giá cao
approve (v)
đồng ý, tán thành, chấp thuận
area (n)
khu vực, lĩnh vực
arrangement (n)
sự sắp xếp, sự thu xếp
ASEAN (abbr)
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
AYVP (abbr)
Chương trình Thanh niên Tình nguyện ASEAN
beneficial (adj)
có ích, có lợi
capital (n)
thủ đô
celebration (n)
lễ kỷ niệm, sự ăn mừng
community (n)
cộng đồng
compliment (n)
lời khen ngợi
currency (n)
tiền tệ
current (adj)
hiện tại, hiện hành
development (n)
sự phát triển
eye-opening (adj)
mở rộng tầm mắt, đáng kinh ngạc
festivity (n)
ngày hội, các hoạt động lễ hội
fluently (adv)
một cách trôi chảy, lưu loát
goal (n)
mục tiêu
honour (v)
tôn vinh, bày tỏ lòng kính trọng
host (v)
đăng cai tổ chức, làm chủ nhà
live-streamed (adj)
được phát trực tiếp
parade (n)
cuộc diễu hành
present (v)
trình bày, thuyết trình
problem-solving (n)
kỹ năng giải quyết vấn đề
promote (v)
thúc đẩy, khuyến khích, quảng bá
prosperity (n)
sự thịnh vượng, sự phồn vinh
region (n)
khu vực, vùng lãnh thổ
relation (n)
mối quan hệ
right (n)
quyền, quyền lợi
scholarship (n)
học bổng
solution (n)
giải pháp
splash (v)
té, văng (nước)
strengthen (v)
củng cố, tăng cường
support (n/v)
sự hỗ trợ, ủng hộ
theme (n)
chủ đề
urge (v)
thúc giục, nài nỉ
volunteer (n/v)
tình nguyện viên, làm tình nguyện
bamboo dancing (np)
múa sạp, nhảy sạp
gender equality (np)
bình đẳng giới
leadership skill (np)
kỹ năng lãnh đạo
lunar calendar (np)
âm lịch
stilt walking (np)
trò đi cà kheo
tug of war (np)
trò kéo co
working language (np)
ngôn ngữ làm việc (ngôn ngữ giao tiếp chung)
youth volunteering (np)
hoạt động tình nguyện của thanh niên
cultural exchange (np)
sự giao lưu văn hóa
current issue (np)
vấn đề hiện tại, vấn đề thời sự
apply for (vp)
nộp đơn ứng tuyển
be beneficial to (vp)
có lợi cho (ai/cái gì)
be keen on (vp)
yêu thích, say mê
be qualified for (vp)
có đủ điều kiện/trình độ cho
be related to (vp)
có liên quan đến
break the ice (idiom)
phá vỡ bầu không khí ngượng ngùng ban đầu
call on (vp)
kêu gọi, yêu cầu sự giúp đỡ
create a bond (vp)
tạo dựng mối quan hệ, gắn kết
depend on (vp)
phụ thuộc vào
get together (vp)
tụ họp, gặp mặt
honour ancestors (vp)
tưởng nhớ tổ tiên
participate in (vp)
tham gia vào (= take part in)
put out a call for (vp)
kêu gọi (sự giúp đỡ, tham gia)
scare away (vp)
xua đuổi, làm cho hoảng sợ
splash water (vp)
té nước
start fresh (vp)
bắt đầu một khởi đầu mới
take place (vp)
diễn ra, được tổ chức
wash away (vp)
rửa trôi, cuốn trôi
celebrate (v)
kỷ niệm, tôn vinh
contribute (v)
đóng góp, cống hiến
contribution (n)
sự đóng góp
cultural (adj)
thuộc về văn hóa
culture (n)
văn hóa
leader (n)
nhà lãnh đạo, người dẫn dắt
leadership (n)
năng lực lãnh đạo, sự lãnh đạo
proposal (n)
bản đề xuất, lời đề nghị
propose (v)
đề xuất, kiến nghị
represent (v)
đại diện cho
representative (n)
người đại diện, đại biểu