BTVN BUỔI 2 CAT

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/57

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

CAO THANH BÌNH CUTEEE QUÁAAAAA

Last updated 6:42 PM on 10/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

58 Terms

1
New cards

take root

bén rễ, bắt đầu được chấp nhận

2
New cards

make ends meet

kiếm đủ tiền sống

3
New cards

take sides

chia phe trong cuộc tranh cãi

4
New cards

lose ground

mất lợi thế, tụt lại

5
New cards

mandatory

bắt buộc

6
New cards

unfounded

vô căn cứ

7
New cards

explicit

rõ ràng, tường minh

8
New cards

evasive

né tránh, ko trl thẳng

9
New cards

take exception to sth

cảm giác phật ý, phản đối điều gì

10
New cards

food for thought

điều đáng suy ngẫm

11
New cards

interchangeable

có thể dùng thay thế lẫn nhau

12
New cards

authenticity

tính xác thực

13
New cards

authentic/genuine

thật/chính hãng

14
New cards

precautionary measures

biện pháp phòng ngừa

15
New cards

affluent

giàu có

16
New cards

contenious

gây tranh cãi

17
New cards

incidental

phụ, xảy ra kèm theo

18
New cards

preliminary

sơ bộ, ban đầu

19
New cards

compatible with sth

tương thích, phù hợp với cái j đó

20
New cards

contradictory

mâu thuẫn, trái ngược nhau

21
New cards

unroadworthy

ko đủ đkien an toàn để lưu thông

22
New cards

roadworthy

đủ đkien an toàn để lưu thông

23
New cards

ingenuity

óc sáng tạo, sự khéo léo trong giải quyết vấn đề

24
New cards

discard

vứt bỏ, từ bỏ

25
New cards

secure fastening

chốt cài chắc chắn / bộ phận khóa, cài giữ chặt

26
New cards

credibility

sự uy tín, mức độ đáng tin cậy

27
New cards

propose

đề xuất

28
New cards

greet sth with stepticism

đón nhận cái j đó vs sự hoài nghi

29
New cards

retraint

sự kiềm chế, sự tự chủ

30
New cards

grip

nắm chặt

31
New cards

get a grip on yourself

bình tĩnh, kiểm soát bản thân

32
New cards

come to grips with sth

đối mặt và bắt đầu xử lí

33
New cards

lose track of

ko còn nắm kịp diễn biến

34
New cards

keep in step with sth

theo kịp, đồng bộ với

35
New cards

come to grips with sth

đối mặt và bắt đầu xử lí

36
New cards

be gripped by fear

bị nỗi sợ bao trùm

37
New cards

grip sb’s attention

thu hút sự chú ý của ai đó

38
New cards

durable

bền

39
New cards

stable

ổn định

40
New cards

fleeting glimpse

cái nhìn thoáng qua

41
New cards

disperse

phân tán (ng,ánh sáng)

42
New cards

receipt

biên lai

43
New cards

asset

điều có giá trị, lợi thế hữu ích

44
New cards

try one’s hand at sth

thử sức với cj đó mới mẻ

45
New cards

at short notice

thời gian báo trước ngắn, gấp

46
New cards

tell A and B apart

phân biệt A và B

47
New cards

at fault

có lỗi, chịu trách nhiệm với sai sót

48
New cards

yeast

men nở

49
New cards

powder

bột

50
New cards

labels

nhãn mác

51
New cards

uneven shapes

những hình dạng ko đều

52
New cards

catering

dịch vụ cc thức ăn

53
New cards

refreshments

đồ ăn nhẹ và thức uống

54
New cards

put sb in charge of sth

giao phó tnhiem cho ai

55
New cards

get one’s head around sth

hiểu dc điều j đó phức tạp

56
New cards

go ahead with sth

vẫn lm điều j đó mặc khó khăn

57
New cards

give credit to sb for sth

ghi nhận công lao ai đó

58
New cards

get credit for

dc ghi nhận công lao