1/298
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
爱
yêu, thích
吧
nhé, nhé nhé (đề nghị)
八
tám
爸爸
bố, ba
百
một trăm
白天
ban ngày
半
một nửa
包子
bánh bao
杯子
cái cốc
本
quyển (sách)
边
bên, phía
病
bệnh, bị bệnh
不
không
不客气
không có gì
不要
đừng
菜
món ăn, rau
茶
trà
唱
hát
超市
siêu thị
车
xe
吃
ăn
穿
mặc
出租车
taxi
大
to, lớn
打电话
gọi điện thoại
大家
mọi người
到
đến
大学
đại học
大学生
sinh viên
的
của
第
thứ (số thứ tự)
店
cửa hàng
点
giờ
电话
điện thoại
电脑
máy tính
电视
tivi
电影
phim
电影院
rạp chiếu phim
弟弟
em trai
东西
đồ vật
都
đều
读
đọc
对
đúng, đối với
对不起
xin lỗi
多
nhiều
多少
bao nhiêu
读书
đọc sách, học
二
hai
儿子
con trai
饭
cơm
饭店
nhà hàng
房间
phòng
非常
rất
飞机
máy bay
分
phút
分钟
phút
高兴
vui
个
cái
歌
bài hát
哥哥
anh trai
给
cho
公司
công ty
工作
làm việc
狗
chó
贵
đắt
国
quốc gia
还
còn, vẫn
孩子
đứa trẻ
汉语
tiếng Trung
汉字
chữ Hán
号
số
好
tốt
好吃
ngon
好看
đẹp
好听
hay
好玩儿
thú vị
和
và
喝
uống
很
rất
后
sau
回
quay về
会
biết
火车
tàu hỏa
几
mấy
家
nhà
见
gặp
件
cái (đồ)
叫
gọi
饺子
sủi cảo
家人
người nhà
鸡蛋
trứng gà
姐姐
chị gái
今年
năm nay
今天
hôm nay
九
chín
觉得
cảm thấy
开
mở
开车
lái xe
看
nhìn
看病
khám bệnh