1/97
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
habitat (n) /ˈhæbɪtæt/
môi trường sống
strategy (n) /ˈstrætədʒi/
chiến lược, kế hoạch
resistance (n) /rɪˈzɪstəns/
sự kháng cự, phản đối
preservation (n) /ˌprezəˈveɪʃn/
việc bảo tồn
coppice (n) /ˈkɒpɪs/
bãi trồng cây
harvest (v) /ˈhɑːvɪst/
thu hoạch, gặt hái, đánh bắt
industrial (adj) /ɪˈdʌstriəl/
(thuộc) công nghiệp
emit (v) /ɪˈmɪt/
phát ra, tỏa ra
harmful (adj) /ˈhɑːmfl/
độc hại, có hại, xấu
minimize (v) /ˈmɪnɪmaɪz/
giảm thiểu, hạn chế
non-biodegradable (adj) /ˌnɒn baɪəʊdɪˈɡreɪdəbl/
không phân hủy sinh học
deplete (v) /dɪˈpliːt/
làm cạn kiệt, làm kiệt sức, suy giảm
detergent (n) /dɪˈtɜːdʒənt/
chất tẩy rửa
conservation (n) /ˌkɒnsəˈveɪʃn/
sự bảo vệ, bảo tồn
reusable (adj) /ˌriːˈjuːzəbl/
có thể tái sử dụng
balance (n) /ˈbæləns/
sự cân bằng, thăng bằng
concentration (n) /ˌkɒnsnˈtreɪʃn/
sự tập trung, nồng độ
atmosphere (n) /ˈætməsfɪə(r)/
khí quyển, bầu khí quyển
decade (n) /ˈdekeɪd/
thập kỷ
climate (n) /ˈklaɪmət/
khí hậu
predict (v) /prɪˈdɪkt/
dự đoán, ước lượng
composition (n) /ˌkɒmpəˈzɪʃn/
cấu tạo, thành phần
escalate (v) /ˈeskəleɪt/
mở rộng, gia tăng, leo thang
irresolute (adj) /ɪˈrezəluːt/
phân vân, không chắc chắn, thiếu quyết đoán
provoke (v) /prəˈvəʊk/
kích động, khơi dậy
fume (n) /fjuːm/
khói, khí
disposable (adj) /dɪˈspəʊzəbl/
dùng một lần, có thể bỏ đi
drought (n) /draʊt/
hạn hán, sự khô cạn
menace (n) /ˈmenəs/
nguy hiểm, hiểm họa, mối đe dọa
excessive (adj) /ɪkˈsesɪv/
quá mức
cycle (n) /ˈsaɪkl/
chu kỳ, sự lặp lại
alter (v) /ˈɔːltə(r)/
thay đổi, chỉnh
struggle (v) /ˈstrʌɡl/
đấu tranh, vật lộn
combustion (n) /kəmˈbʌstʃən/
sự đốt cháy, phát hỏa
realistically (adv) /ˌriːəˈlɪstɪkli/
một cách thực tế, trong thực tiễn
address (v) /əˈdres/
bắt đầu, xử lý
adapt (v) /əˈdæpt/
thích ứng, chuyển thể
catastrophe (n) /kəˈtæstrəfi/
thảm họa, tai ương
climactic (adj) /klaɪˈmæktɪk/
cao trào, hệ trọng
imminent (adj) /ˈɪmɪnənt/
cấp bách, cận kề, gần/sắp
renewable (adj) /rɪˈnjuːəbl/
có thể tái tạo, có thể hồi phục
uninhabitable (adj) /ˌʌnɪnˈhæbɪtəbl/
không thể sinh sống được, không cư trú được
ecosystem (n) /ˈiːkəʊsɪstəm/
hệ sinh thái
untreated (adj) /ˌʌnˈtriːtɪd/
không được chữa trị/xử lý/giải quyết
deforestation (n) /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/
nạn phá rừng
irreversible (adj) /ˌɪrɪˈvɜːsəbl/
không thể đảo ngược, không thể thay đổi
eliminate (v) /ɪˈlɪmɪneɪt/
loại bỏ, xóa sổ
species (n) /ˈspiːʃiːz/
loài, chủng loại
extinction (n) /ɪkˈstɪŋkʃn/
sự tuyệt chủng
thriving (adj) /ˈθraɪvɪŋ/
thịnh vượng, phát triển, có sức sinh sôi
unfounded (adj) /ʌnˈfaʊndɪd/
không có cơ sở
ecological (adj) /ˌiːkəˈlɒdʒɪkl/
(thuộc) sinh thái học
endangered (adj) /ɪnˈdeɪndʒəd/
có nguy cơ tuyệt chủng, gặp nguy hiểm
contaminate (v) /kənˈtæmɪneɪt/
làm bẩn, gây ô nhiễm
reforestation (n) /ˌriːˌfɒrɪˈsteɪʃn/
sự tái trồng rừng
diminish (v) /dɪˈmɪnɪʃ/
giảm thiểu, làm suy yếu
dump (v) /dʌmp/
đổ, xả, trút xuống
trait (n) /treɪt/
đặc điểm (tính cách con người)
statistics (n) /stəˈtɪstɪk/
xác suất thống kê
desensitize (v) /diːˈsensətaɪz/
(làm) bớt nhạy cảm, chai lì
unconscious (adj) /ʌnˈkɒnʃəs/
vô thức, không nhận ra
clamor (n) /ˈklæmə(r)/
tiếng ồn ào, la ó
potential (adj) /pəˈtenʃl/
tiềm tàng, tiềm ẩn, có tiềm năng
witness (v) /ˈwɪtnəs/
chứng kiến
distribution (n) /ˌdɪstrɪˈbjuːʃn/
sự phân bố, phân bổ, phân phát
indicate (v) /ˈɪndɪkeɪt/
thể hiện, chứng tỏ
tolerance (n) /ˈtɒlərəns/
sự chịu đựng, sức đề kháng
environmentalist (n) /ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪst/
nhà hoạt động môi trường
urbanization (n) /ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn/
sự đô thị hóa
observation (n) /ˌɒbzəˈveɪʃn/
sự quan sát, xem xét
creature (n) /ˈkriːtʃə(r)/
sinh vật, loài vật
interference (n) /ˌɪntəˈfɪərəns/
sự can thiệp, cản trở
sanitation (n) /ˌsænɪˈteɪʃn/
vệ sinh
confine (v) /kənˈfaɪn/
hạn chế, giam giữ, giam cầm
lifecycle (n) /ˈlaɪfsaɪkl/
chu kỳ cuộc sống, vòng đời
unsustainable (adj) /ˌʌnsəˈsteɪnəbl/
không bền vững, không thể chống đỡ
withdrawal (n) /wɪðˈdrɔːəl/
sự rút ra, thu hồi
consequence (n) /ˈkɒnsɪkwəns/
hậu quả, kết luận
groundwater (n) /ˈɡraʊndwɔːtə(r)/
nước ngầm
obliterate (v) /əˈblɪtəreɪt/
xóa bỏ, diệt
arguably (adv) /ˈɑːɡjuəbli/
được coi là, dễ gây tranh cãi
fertile (adj) /ˈfɜːtaɪl/
màu mỡ
sewage (n) /ˈsuːɪdʒ/
nước thải
greening (n) /ˈɡriːnɪŋ/
sự xanh hóa, thân thiện với môi trường
smog (n) /smɒɡ/
sương khói (quang hóa)
implementation (n) /ˌɪmplɪmenˈteɪʃn/
việc thi hành, thực hiện
dispose (v) /dɪˈspəʊz/
xử lý, vứt
regulation (n) /ˌreɡjuˈleɪʃn/
quy định
decontaminate (v) /ˌdiːkənˈtæmɪneɪt/
khử độc, làm sạch
toxin (n) /ˈtɒksɪn/
độc tố
complex (adj) /ˈkɒmpleks/
phức tạp
pollutant (n) /pəˈluːtənt/
chất gây ô nhiễm
devastate (v) /ˈdevəsteɪt/
phá hủy, tàn phá
amend (v) /əˈmend/
sửa đổi
erosion (n) /ɪˈrəʊʒn/
hiện tượng xói mòn
biohazard (n) /ˈbaɪəʊhæzəd/
chất độc sinh học
radioactive (adj) /ˌreɪdiəʊˈæktɪv/
có tính phóng xạ
irreparable (adj) /ɪˈreprəbl/
không thể đảo ngược, không thể khắc phục