Home
Explore
Exams
Login
Get started
Home
47 | 53. I can discuss solutions and problems
47 | 53. I can discuss solutions and problems
0.0
(0)
Rate it
Studied by 0 people
Call Kai
Learn
Practice Test
Spaced Repetition
Match
Flashcards
Knowt Play
Card Sorting
1/28
There's no tags or description
Looks like no tags are added yet.
29 Terms
View all (29)
Star these 29
1
New cards
minor
nhỏ, không quan trọng, thứ yếu
2
New cards
major
lớn, quan trọng, nghiêm trọng (trái nghĩa của minor)
3
New cards
growing / increasing
ngày càng tăng, ngày càng lớn (về kích thước, số lượng, mức độ)
4
New cards
urgent
khẩn cấp, cấp bách (cần hành động ngay)
5
New cards
perennial
dai dẳng, kinh niên, luôn tồn tại và dường như không thay đổi
6
New cards
insoluble / insurmountable
không thể giải quyết được, không thể vượt qua (insurmountable: trang trọng)
7
New cards
arise / occur / come up
phát sinh, nảy sinh, xảy ra, xuất hiện (nói về vấn đề)
8
New cards
raise sth
nêu ra, đề cập đến (một vấn đề) để mọi người thảo luận
9
New cards
confront sb / face sb
(vấn đề) xuất hiện, đặt ra trước mặt ai và buộc người đó phải giải quyết
10
New cards
confront sth / face up to sth
đối mặt, đương đầu với (vấn đề hoặc tình huống khó khăn)
11
New cards
address sth
giải quyết, xử lý (vấn đề): xem xét một tình huống khó khăn và quyết định cách đối phó
12
New cards
get to grips with sth
bắt đầu hiểu và xử lý được việc khó khăn; bắt đầu nắm bắt được
13
New cards
tackle sth
giải quyết, xử lý (vấn đề) bằng nỗ lực lớn
14
New cards
overcome sth
vượt qua, khắc phục (vấn đề đang cản trở bạn đạt được điều gì)
15
New cards
exacerbate sth / aggravate sth
làm trầm trọng thêm, làm tồi tệ hơn (vấn đề sẵn có); exacerbate: trang trọng
16
New cards
dent (sb's confidence, reputation, etc.)
làm tổn hại, làm giảm sút (sự tự tin, danh tiếng... của ai)
17
New cards
self-esteem
lòng tự trọng, cảm nhận về giá trị của bản thân (high/low self-esteem: lòng tự trọng cao/thấp)
18
New cards
make light of sth
xem nhẹ, coi như không quan trọng
19
New cards
take sth seriously
xem trọng, nghiêm túc đối đãi với việc gì (trái nghĩa của make light of sth)
20
New cards
trivial
nhỏ nhặt, không quan trọng, không nghiêm trọng
21
New cards
take sth in your stride
bình thản đón nhận và xử lý tình huống khó khăn mà không để nó làm mình lo lắng
22
New cards
get sb down
làm ai buồn bã, chán nản, nản lòng
23
New cards
keep sth in perspective
nhìn nhận vấn đề đúng mức, không để vấn đề trở nên quá quan trọng
24
New cards
setback
thất bại, trở ngại, bước thụt lùi (vấn đề làm chậm hoặc cản trở tiến bộ)
25
New cards
reassure sb / set sb's mind at rest
trấn an, làm ai bớt lo lắng, yên tâm
26
New cards
be behind sb/sth
ủng hộ, hậu thuẫn ai/việc gì (be behind sb 100 per cent: ủng hộ ai hết mình)
27
New cards
regardless of sth
bất kể, bất chấp (không bị ảnh hưởng bởi điều gì)
28
New cards
articulate
1. (động từ, trang trọng) articulate sth: diễn đạt, bày tỏ rõ ràng suy nghĩ bằng lời 2. (tính từ) nói năng lưu loát, diễn đạt rõ ràng, mạch lạc
29
New cards
channel of communication
kênh giao tiếp, kênh liên lạc (hệ thống hoặc phương thức để gửi hoặc nhận thông tin)