Vocabulary AE 3 (7)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/19

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:15 AM on 10/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

20 Terms

1
New cards

inherit /ɪnˈhɛrɪt/


kế thừa / thừa hưởng (tài sản, của cải, đặc điểm); thừa hưởng (tính cách, phẩm chất, thói quen); kế tục, tiếp nối, tiếp quản (từ người khác) (v)

2
New cards

distinctive /dɪsˈtɪŋktɪv/


(adj): đặc trưng/ có nét riêng/ dễ nhận ra/ phân biệt được ngay vì có một đặc điểm khác với những thứ khác

3
New cards

indicate /ˈɪndiˌkeɪt/


chỉ ra, cho thấy rằng; báo hiệu/ cho biết điều gì; chỉ, ra hiệu (v)

4
New cards

sophisticated /səˈfɪstəˌkeɪtɪd/


tinh vi, phức tạp (tiên tiến, hiện đại, được thiết kế cực kỳ thông minh, cao cấp và có độ chính xác cao); sành sỏi, từng trải, có hiểu biết sâu rộng; lịch lãm, sành điệu, tinh tế, thanh lịch, có gu, sang trọng (adj)

5
New cards

due /duː/


đến hạn, phải trả, phải nộp; dự kiến (theo kế hoạch diễn ra); đáng được (phải được trao cho ai vì đó là phần họ xứng đáng có); do, bởi vì

(adv) thẳng về một hướng địa lý

(pln) lệ phí

6
New cards

obligation /ˌɑːbləˈɡeɪʃən/


nghĩa vụ, trách nhiệm, bổn phận (điều bạn bắt buộc hoặc có bổn phận phải làm); cảm giác mắc nợ/ cảm thấy mình nên làm gì cho ai vì họ đã giúp mình (n)

7
New cards

technically /ˈtɛknɪkli/


nói đúng ra/ nói cho chính xác thì/ xét cho đúng thì/ xét theo đúng nghĩa (xét một cách chính xác theo định nghĩa, quy tắc, luật, quy định hoặc sự thật); về mặt kỹ thuật / xét trên phương diện kỹ thuật (adv)

8
New cards

excessively /ɪkˈsɛsɪvli/


quá mức/ quá độ/ quá nhiều / một cách thái quá, vượt quá mức hợp lý hoặc cần thiết (adv)

9
New cards

associate /əˈsoʊʃiˌeɪt/


liên tưởng, liên hệ, nghĩ ngay đến, gắn liền với (nghĩ cái này gắn liền với cái kia); giao du/ qua lại/ có quan hệ với ai (v)

10
New cards

knack /næk/


năng khiếu, sở trường, tài bẩm sinh; mẹo riêng/ bí quyết/ bí kíp (n)

11
New cards

perceive /pərˈsiːv/

(v): nhìn nhận/ xem/ hiểu một người hoặc sự việc theo một cách nào đó

12
New cards

deceptive /dɪˈsɛptɪv/

(adj): mang tính lừa dối; dễ gây hiểu lầm, dễ đánh lừa người khác, thấy vậy mà không phải vậy, vẻ ngoài không phản ánh đúng thực tế

13
New cards

absence /ˈæbsəns/


sự vắng mặt; sự thiếu vắng, không có (n)

14
New cards

absurd /əbˈsɝːd/

(adj): vô lý, phi lý, ngớ ngẩn (nhấn mạnh sự không logic, trái tự nhiên, khiến người nghe thấy không hợp lý, không thể xảy ra)


15
New cards

neutral /ˈnuːtrəl/


trung lập; trung tính (adj)

16
New cards

preference /ˈprɛf(ə)rəns/


sự thích hơn/ thiên về (một lựa chọn hơn lựa chọn khác); sở thích (những thứ một người có xu hướng thích/ chọn dựa trên sở thích cá nhân) (n)

17
New cards

contentment /kənˈtɛntmənt/

(n): sự mãn nguyện/ cảm giác hài lòng và bình yên với những gì mình có hoặc với cuộc sống hiện tại

18
New cards

concept /ˈkɑːnsɛpt/


khái niệm; ý tưởng chủ đạo/tổng thể (ý tưởng định hướng cho toàn bộ thiết kế, phong cách và nội dung) (n)

19
New cards

precise /prɪˈsaɪs/


chính xác, rõ ràng, cụ thể; tỉ mỉ, cẩn thận, kỹ lưỡng (adj)

20
New cards

trivial /ˈtrɪviəl/


nhỏ nhặt, vặt vãnh, tầm thường, không quan trọng (adj)