1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
inherit /ɪnˈhɛrɪt/
kế thừa / thừa hưởng (tài sản, của cải, đặc điểm); thừa hưởng (tính cách, phẩm chất, thói quen); kế tục, tiếp nối, tiếp quản (từ người khác) (v)
distinctive /dɪsˈtɪŋktɪv/
(adj): đặc trưng/ có nét riêng/ dễ nhận ra/ phân biệt được ngay vì có một đặc điểm khác với những thứ khác
indicate /ˈɪndiˌkeɪt/
chỉ ra, cho thấy rằng; báo hiệu/ cho biết điều gì; chỉ, ra hiệu (v)
sophisticated /səˈfɪstəˌkeɪtɪd/
tinh vi, phức tạp (tiên tiến, hiện đại, được thiết kế cực kỳ thông minh, cao cấp và có độ chính xác cao); sành sỏi, từng trải, có hiểu biết sâu rộng; lịch lãm, sành điệu, tinh tế, thanh lịch, có gu, sang trọng (adj)
due /duː/
đến hạn, phải trả, phải nộp; dự kiến (theo kế hoạch diễn ra); đáng được (phải được trao cho ai vì đó là phần họ xứng đáng có); do, bởi vì
(adv) thẳng về một hướng địa lý
(pln) lệ phí
obligation /ˌɑːbləˈɡeɪʃən/
nghĩa vụ, trách nhiệm, bổn phận (điều bạn bắt buộc hoặc có bổn phận phải làm); cảm giác mắc nợ/ cảm thấy mình nên làm gì cho ai vì họ đã giúp mình (n)
technically /ˈtɛknɪkli/
nói đúng ra/ nói cho chính xác thì/ xét cho đúng thì/ xét theo đúng nghĩa (xét một cách chính xác theo định nghĩa, quy tắc, luật, quy định hoặc sự thật); về mặt kỹ thuật / xét trên phương diện kỹ thuật (adv)
excessively /ɪkˈsɛsɪvli/
quá mức/ quá độ/ quá nhiều / một cách thái quá, vượt quá mức hợp lý hoặc cần thiết (adv)
associate /əˈsoʊʃiˌeɪt/
liên tưởng, liên hệ, nghĩ ngay đến, gắn liền với (nghĩ cái này gắn liền với cái kia); giao du/ qua lại/ có quan hệ với ai (v)
knack /næk/
năng khiếu, sở trường, tài bẩm sinh; mẹo riêng/ bí quyết/ bí kíp (n)
perceive /pərˈsiːv/
(v): nhìn nhận/ xem/ hiểu một người hoặc sự việc theo một cách nào đó
deceptive /dɪˈsɛptɪv/
(adj): mang tính lừa dối; dễ gây hiểu lầm, dễ đánh lừa người khác, thấy vậy mà không phải vậy, vẻ ngoài không phản ánh đúng thực tế
absence /ˈæbsəns/
sự vắng mặt; sự thiếu vắng, không có (n)
absurd /əbˈsɝːd/
(adj): vô lý, phi lý, ngớ ngẩn (nhấn mạnh sự không logic, trái tự nhiên, khiến người nghe thấy không hợp lý, không thể xảy ra)
neutral /ˈnuːtrəl/
trung lập; trung tính (adj)
preference /ˈprɛf(ə)rəns/
sự thích hơn/ thiên về (một lựa chọn hơn lựa chọn khác); sở thích (những thứ một người có xu hướng thích/ chọn dựa trên sở thích cá nhân) (n)
contentment /kənˈtɛntmənt/
(n): sự mãn nguyện/ cảm giác hài lòng và bình yên với những gì mình có hoặc với cuộc sống hiện tại
concept /ˈkɑːnsɛpt/
khái niệm; ý tưởng chủ đạo/tổng thể (ý tưởng định hướng cho toàn bộ thiết kế, phong cách và nội dung) (n)
precise /prɪˈsaɪs/
chính xác, rõ ràng, cụ thể; tỉ mỉ, cẩn thận, kỹ lưỡng (adj)
trivial /ˈtrɪviəl/
nhỏ nhặt, vặt vãnh, tầm thường, không quan trọng (adj)