WORD FORM 06

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/54

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:32 PM on 10/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

55 Terms

1
New cards

Aftermath

hậu quả, thời kỳ sau 1 sự kiện

2
New cards

All-you-can-eat

ăn bao nhiêu tuỳ thích với giá cố định

3
New cards

anti-carcinogenic

có tác dụng chống ung thư

4
New cards

antipersonnel

chống người, dùng để sát thương người

5
New cards

apparently

hình như, dường như

6
New cards

apportion

phân chia, phân bổ

7
New cards

archenemy

kẻ thù không đội trời chung

8
New cards

asymmetrical

không cân xứng, không đối xứng

9
New cards

cowardice

sự hèn nhát

10
New cards

daybreak

rạng động, bình minh

11
New cards

deforestation

nạn phá rừng

12
New cards

demystify

làm sáng tỏ, giải thích điều bí ẩn

13
New cards

disinfectant

chất khử trùng

14
New cards

dismembered

bị chặt rời các bộ phận cơ thể

15
New cards

disorganize

làm xáo trộn

16
New cards

extempore

ứng khẩu, không chuẩn bị trước

17
New cards

forest-dwelling

sống trong rừng

18
New cards

foretaste

sự nếm trải trước, dấu hiệu báo trước

19
New cards

malcontent

người bất mãn

20
New cards

gatecrash

đột nhập vào bựa tiệc, tham dự không được mời

21
New cards

goodwill

thiện chí, uy tín và mqh tốt với khách hàng

22
New cards

ghost-writer

người viết thuê, người chấp bút

23
New cards

hungover

bị mệt mỏi, đau đầu sau khi uống quá nhiều rượu bia

24
New cards

inumerate

không biết tính toán cơ bản

25
New cards

interdepartmental

liên phòng ban, giữa các phòng ban

26
New cards

interspecies

giữa các loài khác nhau

27
New cards

invariable

không thay đổi, bất biến

28
New cards

irresistibly

không thể cưỡng lại được

29
New cards

librettist

người viết lời cho vở opera

30
New cards

luxuriate

tận hưởng, đắm mình trong sự dễ chịu

31
New cards

mischief-maker

người gây rối, kẻ chuyên gây chuyện

32
New cards

misconception

quan niệm sai lầm

33
New cards

misinterpret

hiểu sai, diễn giải sai

34
New cards

misjudge

đánh giá sai, phán đoán sai

35
New cards

mouth-watering

thơm ngon hấp dẫn, khiến thèm ăn

36
New cards

omnipresent

có mặt khắp nơi

37
New cards

overburdened

bị quá tải, phải gánh vác quá nhiều

38
New cards

overexposed

bị phơi sáng quá mức

39
New cards

overseer

người giám sát

40
New cards

precooked

được nấu chín trước

41
New cards

provisionally

tạm thời, có tính dự kiến

42
New cards

racist

phân biệt chủng tộc, người phân biệt chủng tộc

43
New cards

rarity

điều hiếm có, vật hiếm

44
New cards

saturnine

u ám, trầm mặc

45
New cards

self-deprecating

tự hạ thấp bản thân

46
New cards

smokescreen

màn khói che mặt, điều dùng để che giấu sự thật

47
New cards

subservient

phục tùng, phụ thuộc, kém quan trọng hơn

48
New cards

tension-relieving

giúp giảm căng thẳng

49
New cards

undreamed-of

không thể ngờ tới, ngoài sức tưởng tượng

50
New cards

unenviable

không đáng ghen tị, khó chịu

51
New cards

unimpeded

không bị cản trở

52
New cards

untrue

không đúng sự thật

53
New cards

utilitarian

thiên về tính hữu dụng, thực dụng

54
New cards

well-directed

được đạo diễn tốt

55
New cards

wrong-foot

làm bất ngờ, khiến ai trở tay không kịp