Chuyển hoá Glucid

5.0(1)
Studied by 3 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/46

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

47 Terms

1
New cards

Phản ứng Molish

Các loại glucid đều cho phức chất màu tím với dung dịch naphthol trong H2SO4 đậm đặc

2
New cards

Phản ứng Molish cần chú ý điều gì

Khi cho acid phải nghiêng ống nghiệm, không được trộn lẫn 2 dung dịch đã tách lớp

3
New cards

Phản ứng Molish cho phức chất màu gì

Phức chất màu tím

4
New cards

Thuốc thử Molish chứa

Naphtol 1% trong alcol 90 độ

5
New cards

Khi quan sát hiện tượng của ống nghiệm ta cần quan sát gì của phản ứng Molish

Độ đậm màu của từng ống nghiệm

6
New cards

Ý nghĩa của phản ứng Molish

Nhận biết glucose có trong nước tiểu

7
New cards

Phản ứng Fehling

MS + Base —→ Enediols —→ ( Cu2+) —→ Cu+ + hỗn hợp đường -acid —→ (OH-) —→ CuOH ( màu vàng ) —→ Cu2O ( Tủa đỏ gạch )

8
New cards

Phản ứng Fehling phát biểu thành lời:

Trong môi trường OH- ,các MS ở dạng enediols không bền, dễ dàng khử các kim loại nặng như Ag+, Hg+,… Các nối đôi bị đửt tạo thành những hỗn hợp đường - acid

9
New cards

Phản ứng Fehling cho kết quả thí nghiệm với các ống thử như sau:

Các ống cho kết quả như sau: Tủ đỏ gạch

  • Với các ống Glucose, Fructose, Lactose

  • Không cho với các ống: Saccharose, Hồ tinh bột


10
New cards

Phản ứng Fehling chứng minh điều gì của Glucid

  • Đường có tính khử là MS, hoặc một số DS có tính khử như Lactose, Maltose.

  • PS thì không có tính khử hoặc DS như Saccharose


11
New cards

Phản ứng Fehling có ý nghĩa:

Khảo sát tính khử của glucid

12
New cards

Ứng dụng của phản ứng Fehling:

Tìm đường trong nước tiểu

13
New cards

Phản ứng màu PS

PS + iod —>phức màu khác nhau tuỳ theo độ lớn của phân tử PS

14
New cards

Phản ứng màu PS với tinh bột thì sẽ cho màu gì

Màu xanh dương

15
New cards

Phản ứng màu PS với Glycogen

Màu đỏ nâu

16
New cards

Thuốc thử trong phản ứng màu PS

Thuốc thử Lugol 1%

17
New cards

Thuốc thử Lugol 1% gồm:

0,1g Iod + 0,2g KI + 100 ml nước cất

18
New cards

Hiện tượng cần quan sát ở phản ứng màu PS

Màu xanh dương đậm

19
New cards

Ý nghĩa của phản ứng màu PS

Định tính, định lượng Amylase ( màu xanh dương ) có trong nước tiểu

20
New cards

Phản ứng màu PS có ứng dụng gì

Phân biệt PS

21
New cards

Phản ứng định lượng Glucose huyết tương

Trong môi trường kiềm nóng, glucose trong huyết tương phản ứng viowis dung dịch Cu2+ ( CuSO4) —> Cu2O tủa đỏ gạch ( Không thể đo trực tiếp được ) dễ bị OXH nên tác dụng với Asemonolydat khử chất này thành oxit Molyboline màu xanh đo được bằng quang phổ kế

22
New cards

Phản ứng định lượng glucose huyết tương được định lượng theo phương pháp nào

Phương pháp Trinder

23
New cards

Phảnu ứng định lượng glucose trong huyết tương có bao nhiêu enzyme tham gia vào

Có 2 enzyme tham gia;

  • Glucose oxydase

  • Peroxidase


24
New cards

Dưới tác dụng của Glucose oxydase thì phản ứng B-D- Glucose + H2O + O2 —>

Acid gluconic

25
New cards

Bảo quản thuốc thử trong phản ứng định lượng glucose huyết tương

Bảo quản tránh ánh sáng mặt trời

Bảo quản với nhiệt độ 2-8 độ C ( nếu chư mở hộp )

Bảo quản với nhiệt độ 2- 8 độ C trong vòng 60 ngày và điều kiện là không nhiễm khuẩn

26
New cards

Độ ổn định của Glucose trong nước tiểu là

Pha loãng nước tiểu với 1:9

27
New cards

Độ tuyến tính của phản ứng định lượng glucose huyết tương

2,34 - 450 mg/dl

28
New cards

Yếu tố làm ảnh hưởng đến định lượng glucose trong huyết tương

Hemoglobin > 7,5mg/dl

29
New cards

Yếu tố làm ảnh hưởng đến định lượng glucose trong huyết tương

Bilirubin > 30mg/dl

30
New cards

Yếu tố làm ảnh hưởng đến định lượng glucose trong huyết tương

Triglycerid > 750mg/dl

31
New cards

Giá trị bình thường của glucose có trong máu là

75-115mg/dl ( 4,2 -6,4 mmol/L )

32
New cards

Những thay đổi bệnh lý ở glucose máu

Đói glucose < 6,1mmol/L ( Bình thường )

=> Nếu như xét nghiệm khi đói glucose > 7mmol/L trong ít nhất 2 lần xét nghiệm —→ Bệnh đái tháo đường

33
New cards

Khi làm nghiệm pháp dung nạp glucose bằng thuốc OGTT

Bình thường —→ Thời điểm sau 2 giờ thử nghiệm < 7,8mmol/L

Giảm dung nạp —→ 7,8<glucose< 11,1 mmol/L

Đái tháo đường —→ Glucose > = 11,1 mmol/L


34
New cards

Glucose huyết tương tăng trong trường hợp bệnh lý nào

Đái tháo đường típ 1

35
New cards

Glucose huyết tương tăng trong trường hợp bệnh lý nào

Bệnh đái tháo đường type 2

36
New cards

Glucose còn có thể tăng trong trường hợp mât các bệnh lý như sau

Bệnh Basedown, viêm tuỵ, sau ăn,…

37
New cards

Glucose còn có thể tăng trong trường hợp mât các bệnh lý như sau

U não, viêm màng não, các chấn thương sọ não, suy gan, bệnh thận

38
New cards

Glucose còn có thể giảm trong trường hợp mât các bệnh lý như sau

Đói, xơ gan, thiểu năng gan, cường tuyến tuỵ, nhược giáp

39
New cards

Glucose còn có thể giảm trong trường hợp mât các bệnh lý như sau

Dùng Insulin không phù hợp, Insulinoma ( Khối u tiết insulin ), rối loạn chuyển hoá glucose ở trẻ sơ sinh

40
New cards

Phương pháp tìm glucose trong nước tiểu còn gọi là

Phương pháp Benedict

41
New cards

Thuốc thử Benedict

Thuốc thử không có tủa đỏ, Bảo quản được lâu dài

42
New cards

Phương pháp Benedict

MS + Cu2+ —→ Cu + —> Cu2O tủa đỏ gạch

43
New cards

Kết quả khi nào là âm tính khi thực hiện phương pháp Benedict

Ống nghiệm có hiện tượng chuyển màu sang màu lam

44
New cards

Kết quả phát hiện khi nào dương tính (+) khi thực hiện phương pháp Benedict

Ống nghiệm màu xanh lá ( Glucose <5g/L)

45
New cards

Kết quả phát hiện khi nào dương tính (+) (+) khi thực hiện phương pháp Benedict

Ống nghiệm có màu vàng sẫm ( Glucose <5-10g/L)

46
New cards

Kết quả phát hiện khi nào dương tính (+)(+)(+) khi thực hiện phương pháp Benedict

Ống nghiệm có màu đỏ gạch ( Glucose < 10-20g/L)

47
New cards

Kết quả phát hiện khi nào dương tính (+)(+)(+)(+) khi thực hiện phương pháp Benedict

Ống nghiệm có màu nâu đậm ( Glucose > 20g/L)