1/42
A comprehensive vocabulary and structures review set covering family types, generational differences, social and economic terminology, collocations, and modal verbs.
Generator
máy phát điện
Generation gap
khoảng cách thế hệ
Differentiate
phân biệt
Behavioral
thuộc hành vi
Nuclear family
gia đình 2 thế hệ: bố mẹ và con cái
Extended family
đại gia đình / gia đình nhiều thế hệ
Conflict
sự xung đột, cuộc xung đột
Breadwinner
trụ cột gia đình
Economic
thuộc về kinh tế
Economical
tiết kiệm
Sociable
dễ chan hòa, dễ hòa nhập
Socialize
xã hội hóa / giao lưu
Socialization
sự xã hội hóa
Digital native
chuyên gia về kỹ thuật số
Platform
sân ga, bục, nền tảng
Immigrate
nhập cư
Immigrant
người nhập cư
Immigration
sự nhập cư
Individualism
chủ nghĩa cá nhân
Curiosity
An eager and strong desire to know, discover, or learn about things (tính ham hiểu biết, tính tò mò
Honesty
sự trung thực, thật thà
Dishonest
không trung thực
Competitor
đối thủ cạnh tranh
Competitiveness
tính cạnh tranh, tính đua tranh
Argue about/over sth
tranh luận về điều gì đó
Hold views about sth
giữ quan điểm về điều gì
Share one's views
cùng chung quan điểm
Follow one's dream
theo đuổi ước mơ
Follow in one's footsteps
theo bước, tiếp bước ai
Consist of
bao gồm
Deal with
đối phó, giải quyết
Be prepared to do sth
sẵn sàng để làm điều gì đó nc
Try out
kiểm tra, thử xem có hoạt động không
Suit one's need
phù hợp với nhu cầu của ai đó
Rely on sb/sth
phụ thuộc vào ai/điều gì
Be on the scene
có mặt tại hiện trường
Go through
đi qua, kiểm tra kỹ, xem xét
Complain about sth
phàn nàn, khiếu nại về điều gì
Be likely to do sth
có khả năng sẽ làm điều gì đó
Lead to sth
dẫn đến điều gì
Adapt to sth
thích nghi với điều gì bị
Fail to do sth
thất bại khi làm gì
Attitude to/toward(s)
thái độ về điều gì