1/67
Looks like no tags are added yet.
heritage (n) ~ legacy (n)
di sản
complex (n)
quần thể
complex (a)
phức tạp
a mixed heritage site
di sản hỗn hợp
take a boat trip
đi thuyền
stunning (a) ~ breathtaking (a)
tuyệt đẹp, lộng lẫy
magnificent (a)
hùng vĩ
monument (n)
tượng đài, di tích
citadel (n)
hoàng thành
royal (a)
thuộc về hoàng gia
limestone mountain
núi đá vôi
intact (a)
còn nguyên vẹn
informal setting
bối cảnh thân mật
significance (n)
tầm quan trọng, ý nghĩa
safeguard (v) ~ protect (v)
bảo vệ
launch (v)
khởi xướng
entry (n)
bài dự thi
thought-provoking (a)
đáng suy ngẫm
leverage (v) ~ utilize (v) ~ make use of
tận dụng
societies (n)
các hội nhóm
disseminate (v)
truyền bá
be dedicated to doing sth
tận tâm, cống hiến cho
be dedicated to sth
dành riêng cho
revitalize (v)
revitalization (n)
làm hồi sinh
sự hồi sinh
mentor (v, n)
cố vấn, người cố vấn
mentee (n)
người được cố vấn
craft (n)
nghề thủ công, kỹ năng làm nghề thủ công
terminate (v)
chấm dứt
gather (v)
tập hợp, thu thập
jeopardize (v) ~ endanger (v)
gây nguy hiểm
original (a)
origin (n)
nguyên bản, ban đầu
nguồn gốc, xuất xứ
original (a)
originality (n)
độc đáo
tính độc đáo, tính sáng tạo
withdrawals (n)
sự rút lui khỏi cuộc thi
omit (v)
omission (n)
bỏ sót, loại trừ
sự bỏ sót
novice (n)
người mới vào nghề
crowdfunding (n)
gây quỹ cộng đồng
pioneer (v, n)
tiên phong, người tiên phong
archaeological (a)
archaeology (n)
thuộc về khảo cổ
khảo cổ học
legislation (n)
pháp luật, bộ luật
rigorous (a)
nghiêm ngặt
artefact (n)
hiện vật
offender (n)
người phạm tội
imprisonment (n)
sự bỏ tù
deter (v)
deterrent (n)
cản trở, ngăn chặn
biện pháp răn đe
unique (a)
độc đáo
revenue (n)
doanh thu
landmark (n)
địa danh nổi tiếng; cột mốc lịch sử
efficacy (n)
tính hiệu quả (thuốc hoặc phương pháp)
interchangeably (adv)
có thể thay thế cho nhau
migration (n)
sự di cư
delicate (a)
mong manh
bleach
tẩy trắng
severe (a)
severity (n)
nghiêm trọng
sự nghiêm trọng
vital (a) ~ important (a) ~ essential (a) ~ crucial (a)
quan trọng, thiết yếu
empower (v) ~ enable (v)
trao quyền, cho phép
enable sb to do sth
cho phép ai đó làm gì
stewardship (n) ~ protection (n)
sự bảo vệ
causal relationship
mối quan hệ nhân quả
casual (a)
bình thường, không trang trọng
go the extra mile ~ make more efforts
nỗ lực nhiều hơn
disposable (a) ~ single-use (a)
dùng 1 lần
reevaluate (v)
đánh giá lại
landfill (n)
bãi chôn lấp
associate (v)
gắn liền
compost (v, n)
ủ phân, phân hữu cơ
straightforward (a) ~ easy (a)
dễ dàng
demanding (a) ~ difficult (a)
khó khăn, đòi hỏi cao
entirely ~ fully (adv)
hoàn toàn, đầy đủ