KANJI MASTER N3 UNIT 10

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/54

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:33 AM on 10/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

55 Terms

1
New cards

幼稚園

ẤU TRĨ VIÊN / Trường mầm non

ようちえん

娘は幼稚園に通っている。

2
New cards

幼い

ẤU / Trẻ con, ngây thơ

おさない

彼はまだ考え方が幼い。

3
New cards

育児

DỤC NHI / Chăm sóc trẻ

いくじ

仕事と育児を両立させる。

4
New cards

幼児

ẤU NHI / Trẻ con, đứa trẻ

ようじ

幼児向けの番組を見る。

5
New cards

童歌

ĐỒNG CA / Bài hát thiếu nhi

わらべうた

祖母から童歌を教わった。

6
New cards

童話

ĐỒNG THOẠI / Truyện cổ tích

どうわ

寝る前に子供に童話を読んであげる。

7
New cards

児童

NHI ĐỒNG / Nhi đồng, trẻ em

じどう

児童公園で子供たちが遊んでいる。

8
New cards

生徒

SINH ĐỒ / Học sinh

せいと

この学校の生徒はみんな真面目だ。

9
New cards

徒歩

ĐỒ BỘ / Đi bộ

とほ

駅から家まで徒歩で10分かかる。

10
New cards

担う

ĐẢM / Gánh vác

になう

次の時代を担う若者たち。

11
New cards

担ぐ

ĐẢM / Khiêng, vác

かつぐ

大きな荷物を肩に担ぐ。

12
New cards

担当

ĐẢM ĐƯƠNG / Phụ trách

たんとう

営業を担当している田中です。

13
New cards

負担

PHỤ ĐẢM / Gánh nặng, chi trả

ふたん

費用は会社が負担する。

14
New cards

分担

PHÂN ĐẢM / Phân chia công việc

ぶんたん

家事を夫婦で分担する。

15
New cards

任せる

NHIỆM / Giao phó

まかせる

この仕事は君に任せる。

16
New cards

任す

NHIỆM / Giao phó

まかす

責任ある仕事を任される。

17
New cards

担任

ĐẢM NHIỆM / Giáo viên chủ nhiệm

たんにん

田中先生が私たちの担任だ。

18
New cards

辞任

TỪ NHIỆM / Từ chức

じにん

首相が辞任を表明した。

19
New cards

教師

GIÁO SƯ / Giáo viên

きょうし

日本語の教師になりたい。

20
New cards

医師

Y SƯ / Bác sĩ

いし

医師の診察を受ける。

21
New cards

組む

TỔ / Lắp ghép, khoanh (tay/chân)

くむ

腕を組んで考える。

22
New cards

番組

PHIÊN TỔ / Chương trình tivi

ばんぐみ

好きなテレビ番組を見る。

23
New cards

組織

TỔ CHỨC / Tổ chức

そしき

会社という組織で働く。

24
New cards

机

CƠ / Cái bàn

つくえ

机の上に本を置く。

25
New cards

机上

CƠ THƯỢNG / Trên bàn, lý thuyết

きじょう

机上の空論(くうろん)にすぎない。

26
New cards

座る

TỌA / Ngồi

すわる

椅子に座って待つ。

27
New cards

口座

KHẨU TỌA / Tài khoản ngân hàng

こうざ

銀行で口座を作る。

28
New cards

講座

GIẢNG TỌA / Khóa học

こうざ

料理講座に申し込む。

29
New cards

まな板

BẢN / Cái thớt

まないた

まな板の上で野菜を切る。

30
New cards

看板

KHÁN BẢN / Biển quảng cáo

かんばんお店の看板が目立つ。

31
New cards

掲示板

YẾT THỊ BẢN / Bảng tin

けいじばん掲示板の案内を読む。

32
New cards

筆箱

BÚT TƯƠNG / Hộp bút

ふでばこ

筆箱の中に消しゴムがある。

33
New cards

鉛筆

DUYÊN BÚT / Bút chì

えんぴつ

鉛筆で名前を書く。

34
New cards

貸し出す

THẢI XUẤT / Cho mượn

かしだす

本を無料で貸し出す。

35
New cards

賃貸

NHẪM THẢI / Cho thuê

ちんたい

賃貸マンションを探す。

36
New cards

借りる

TÁ / Mượn

かりる

友達からペンを借りる。

37
New cards

借金

TÁ KIM / Tiền nợ

しゃっきん

銀行から借金をする。

38
New cards

返る

PHẢN / Trở lại

かえる

落とした財布が手元に返る。

39
New cards

返信

PHẢN TÍN / Phản hồi, trả lời

へんしん

メールに返信する。

40
New cards

返却

PHẢN KHƯỚC / Trả lại

へんきゃく

図書館に本を返却する。

41
New cards

返品

PHẢN PHẨM / Trả lại hàng

へんぴん

壊れていたので返品する。

42
New cards

返事

PHẢN SỰ / Trả lời

へんじ

呼ばれたら返事をする。

43
New cards

返金

PHẢN KIM / Hoàn tiền

へんきん

手続き後に返金される。

44
New cards

冊

SÁCH / Quyển (đếm sách)

さつ

本を三冊買った。

45
New cards

道具

ĐẠO CỤ / Dụng cụ

どうぐ

掃除の道具を準備する。

46
New cards

文房具

VĂN PHÒNG CỤ / Văn phòng phẩm

ぶんぼうぐ

文房具店でノートを買う。

47
New cards

家具

GIA CỤ / Nội thất

かぐ

新しい家具を選ぶ。

48
New cards

器具

KHÍ CỤ / Khí cụ, dụng cụ

きぐ

測定器具を使用する。

49
New cards

具体的

CỤ THỂ ĐÍCH / Một cách cụ thể

ぐたいてき

具体的な例を挙げてください。

50
New cards

箱

TƯƠNG / Cái hộp

はこ段ボール箱に荷物を入れる。

51
New cards

鉄棒

THIẾT BỔNG / Xà đơn

てつぼう

公園で鉄棒の練習をする。

52
New cards

相棒

TƯƠNG BỔNG / Đối tác, cộng sự

あいぼう

彼は私の最高の相棒だ。

53
New cards

伸びる

THÂN / Dài ra, phát triển

のびる髪が伸びてきた。

54
New cards

伸ばす

THÂN / Kéo dài, duỗi ra

のばす

手を伸ばして届く。

55
New cards

屈伸

KHUẤT THÂN / Co duỗi

くっしん

運動の前に屈伸をする。