1/106
Looks like no tags are added yet.
/Mén/: Cửa, cổng
门
/Wài/: Bên ngoài
外
/Zìxíngchē/: Xe đạp
自行车
/Yángròu/: Thịt dê, cừu
羊肉
/Hǎochī/: Ngon
好吃
/Miàntiáo/: Mì sợi
面条
/Dǎ lánqiú/: Chơi bóng rổ
打篮球
/Yīnwèi/: Bởi vì
因为
/Suǒyǐ/: Cho nên
所以
/Yóuyǒng/: Bơi
游泳
/Jīngcháng/: Thường xuyên
经常
/Gōngjīn/: Kilogram
公斤
/Jiějie/: Chị gái
姐姐
/jiàoshì/: Lớp học
教室
/jīchǎng/: Sân bay
机场
/lù/: Đường, lối đi
路
/lí/: Cách
离
/gōngsī/: Công ty
公司
/yuǎn/: Xa
远
/gōnggòngqìchē/: Xe buýt
公共汽车
/xiǎoshí/: Giờ
小时
/màn/: Chậm
慢
/kuài/: Nhanh
快
/guò/: Ăn (mừng), trải qua
过
/zǒu/: Đi, đi bộ
走
/dào/: Đến, tới
到
/Zài/: Lại, lần nữa, hẵng, hãy, sẽ
再
/Ràng/: Để, bảo
让
/gàosù/: nói, cho biết
告诉
/děng/: Đợi
等
/zhǎo/: tìm
找
/shìqíng/: sự việc
事情
/fúwùyuán/: Nhân viên phục vụ
服务员
/bái/: có màu trắng
白
/hēi/: màu đen
黑
/Guì/: Đắt
贵
/Cuò/ Sai, nhầm
错
/Cóng/ Từ
从
/Tiàowǔ/ Múa, khiêu vũ
跳舞
/Dì yī/ Thứ nhất, đầu tiên
第一
/Xīwàng/ Mong, hi vọng
希望
/Wèntí/ vấn đề, câu hỏi
问题
/Huānyíng/ Hoan nghênh
欢迎
/Shàngbān/ Đi làm
上班
/Dǒng/ Hiểu, biết
懂
/Wán/ Xong, hết
完
/Tí/ Câu hỏi
题
/Kè/ Lớp
课
/Bāngzhù/ Giúp đỡ
帮助
/Xīguā/ Dưa hấu
西瓜
/Jīdàn/ Trứng gà
鸡蛋
/Shǒu jī/ Điện thoại
手机
/Xǐ/ Rửa
洗
/Chī yào/ Uống thuốc
吃药
/Xiūxi/ Nghỉ ngơi
休息
/Bié/ Đừng
别
/Zhǔnbèi/ Chuẩn bị
准备
/Zhèngzài/ Đang
正在
/Wǔfàn/ Bữa trưa
午饭
/Chàng gē/ Hát
唱歌
/Nán/ Con trai
男
/Nǚ/ Con gái
女
/Háizi/ Trẻ con, trẻ em
孩子
/Yòubian/ Bên phải
右边
/Bǐ/ Hơn
比
/Piányi/ Rẻ
便宜
/Shuō huà/ Nói chuyện
说话
/Kěnéng/ Có thể, có lẽ
可能
/Qùnián/ Năm ngoái
去年
/Xìng/ Mang họ
姓
/de/ được dùng sau động từ hay tính từ, theo sau 得 là bổ ngữ chỉ kết quả hay mức độ
得
/Qīzi/ Vợ
妻子
/Xuě/ Tuyết
雪
/Líng/ Số không
零
/Dù/ Độ
度
/chuān/ Mặc, mang
穿
/Jìn/ Vào
进
/Dìdi/ Em trai
弟弟
/Jìn/ Gần
近
/Zhe/ dùng để chỉ trạng thái
着
/Shǒu/ Tay
手
/Ná/ Cầm
拿
/Qiānbǐ/ Bút chì
铅笔
/Bān/ Lớp học
班
/zhǎng/ sinh ra, mọc
长
/xiào/ cười
笑
/bīnguǎn/ khách sạn
宾馆
/yīzhí/ thẳng
一直
/wǎng/ về phía
往
/lùkǒu/ giao lộ
路口
/yáng xiào xiào/ Dương Tiếu Tiếu
杨笑笑
/ Yǒuyìsi / thú vị
有意思
/ dànshì / nhưng
但是
/ suīrán / mặc dù, tuy
虽然
/cì / lần
次
/ wánr / chơi, chơi đùa
玩儿
/ qíng / có nắng, nắng ráo
晴
/ bǎi / một trăm, trăm
百
/Rì/ Ngày
日
/Xīnnián/ Năm mới
新年