Thẻ ghi nhớ: HSA BUỔI 5

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/78

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

79 Terms

1
New cards

make the best of sth

tận dụng tối đa điều gì đó (dù không thuận lợi)

2
New cards

do your best

làm hết sức mình

3
New cards

the best at sth/doing

giỏi nhất trong việc gì

4
New cards

have/take/get a chance to do

có cơ hội làm gì

5
New cards

have a chance of doing

có khả năng làm gì

6
New cards

some/little/etc chance of (your) doing

một vài/ít/v.v... cơ hội để (bạn) làm gì

7
New cards

the chances of (your) doing

khả năng (bạn) làm gì

8
New cards

take a chance (on sth)

mạo hiểm thử vận may với điều gì

9
New cards

chance of a lifetime

cơ hội cả đời chỉ có một lần

10
New cards

your go

lượt của bạn

11
New cards

have a go

thử làm điều gì đó

12
New cards

in height

về chiều cao

13
New cards

afraid of heights

sợ độ cao

14
New cards

height of sth

đỉnh cao của cái gì

15
New cards

mad about/on sth/sb/doing

cực kỳ thích cái gì/ai/làm gì

16
New cards

go/become mad

phát điên, hóa điên

17
New cards

take pleasure in sth/doing

thích thú khi làm gì

18
New cards

gain/get pleasure from sth/doing

có được niềm vui từ việc gì

19
New cards

popular with/among

được yêu thích bởi/giữa ai đó

20
New cards

(on) the opposite side

ở phía đối diện

21
New cards

(on) the far side

ở phía xa bên kia

22
New cards

side with sb

đứng về phía ai

23
New cards

on the winning/losing side

ở phe thắng/thua

24
New cards

have a talent (for sth/doing)

có tài năng về việc gì

25
New cards

talent contest

cuộc thi tài năng

26
New cards

on time

đúng giờ

27
New cards

(just) in time

vừa kịp lúc

28
New cards

the whole time

suốt cả thời gian

29
New cards

high/about time

đến lúc nên làm gì đó rồi

30
New cards

take your time (doing)

cứ từ từ làm việc gì

31
New cards

take time to do

dành thời gian để làm gì

32
New cards

sth takes up (your) time

cái gì đó chiếm thời gian của (bạn)

33
New cards

spend time doing

dành thời gian làm gì

34
New cards

spend time on

dành thời gian cho việc gì

35
New cards

at/for a certain time

vào/một khoảng thời gian nhất định

36
New cards

time passes

thời gian trôi qua

37
New cards

find time to do

tìm thời gian để làm gì

38
New cards

make/find time for

dành thời gian cho việc gì/ai đó

39
New cards

for the time being

hiện tại, trong lúc này

40
New cards

have a good/nice time (doing)

có thời gian vui vẻ khi làm gì

41
New cards

tell the time

xem giờ

42
New cards

free/spare/leisure time

thời gian rảnh

43
New cards

turn (a)round/away

quay lại/quay đi

44
New cards

turn sth over

lật cái gì đó

45
New cards

in turn

lần lượt

46
New cards

take turns

thay phiên nhau

47
New cards

take it in turn(s) (to do)

lần lượt làm gì đó

48
New cards

your turn (to do)

đến lượt bạn làm gì

49
New cards

compete against/with sb

cạnh tranh với ai

50
New cards

compete for/in sth

cạnh tranh vì / thi đấu trong giải

51
New cards

concentrate on sth/doing

tập trung vào

52
New cards

difficult to do

khó làm gì

53
New cards

find sth difficult

thấy cái gì khó

54
New cards

find it difficult to do

thấy khó làm gì

55
New cards

fond of sth/sb/doing

thích cái gì/ai/làm gì

56
New cards

free to do

tự do làm gì

57
New cards

free from sth

thoát khỏi cái gì

58
New cards

free of sth

không bị ảnh hưởng bởi cái gì

59
New cards

free for sth

rảnh rỗi cho cái gì

60
New cards

interested in sth/doing

hứng thú / quan tâm

61
New cards

involve sth/doing

bao gồm cái gì/làm gì

62
New cards

involved in sth/doing

tham gia vào / có liên quan đến cái gì/làm gì

63
New cards

listen to sth/sb

lắng nghe cái gì/ai

64
New cards

love sth/sb/doing

yêu thích cái gì/ai/làm gì

65
New cards

love to do

yêu thích làm gì

66
New cards

mean to do

có ý định làm gì

67
New cards

it/this means that

nó/điều này có nghĩa là

68
New cards

it/this means sth/doing

nó/điều này có nghĩa là cái gì/làm gì

69
New cards

prefer to do (rather than to do)

thích làm gì hơn làm gì

70
New cards

prefer sth (rather than sth)

thích cái gì hơn cái gì

71
New cards

prefer sth/doing (to sth/doing)

thích cái gì/làm gì hơn cái gì/làm gì

72
New cards

stop sth/doing

dừng (hẳn) việc gì/làm gì

73
New cards

stop to do

dừng lại để làm gì

74
New cards

stop sb from doing

ngăn cản ai làm gì

75
New cards

make/be sure/certain that

đảm bảo / chắc chắn rằng

76
New cards

sure/certain to do

chắc chắn làm gì

77
New cards

be sure/certain of sth

chắc chắn về cái gì

78
New cards

leaflet

tờ rơi

79
New cards

confidental documents

tài liệu mật