1/34
Looks like no tags are added yet.
be famous for (adj. phr.)
nổi tiếng về
appear (v.)
xuất hiện
the rise of (n. phr.)
sự gia tăng của
social media (n. phr.)
mạng xã hội
account (n.)
tài khoản
follower (n.)
người theo dõi
most-followed (adj.)
được theo dõi nhiều nhất
post (v.)
đăng tải bài viết hoặc hình ảnh
receive (v.)
nhận được
thirsty (adj.)
khát nước
photographer (n.)
nhiếp ảnh gia
darkness (n.)
bóng tối
dawn (n.)
bình minh
classic (adj.)
kinh điển
scene (n.)
khung cảnh
storm (n.)
cơn bão
light up (phr. v.)
thắp sáng
crane (n.)
chim sếu
site (n.)
địa điểm
according to (prep. phr.)
theo như
count (v.)
đếm
leopard (n.)
con báo hoa mai
portrait (n.)
ảnh chân dung
raise awareness of (v. phr.)
nâng cao nhận thức về
endangered species (n. phr.)
loài có nguy cơ tuyệt chủng
North Atlantic right whale (n. phr.)
cá voi trơn Bắc Đại Tây Dương
dive (v.)
lặn
female (adj.)
thuộc giống cái
cub (n.)
con non của hổ, sư tử, gấu
rest (v.)
nghỉ ngơi
career (n.)
sự nghiệp
editor (n.)
biên tập viên
huge (adj.)
khổng lồ
following (n.)
lượng người theo dõi
mission (n.)
sứ mệnh