Thẻ ghi nhớ: project 5 TAKD 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/124

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:44 PM on 10/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

125 Terms

1
New cards

strategic acquisition /strəˈtiː.dʒɪk ˌæk.wəˈzɪʃ.ən/

sự thâu tóm chiến lược

English definition: When a company buys another for its strategic purposes

Dịch định nghĩa: Khi một công ty mua lại một công ty khác vì các mục đích chiến lược của mình

2
New cards

resource allocation /ˈriː.sɔːrs ˌæl.əˈkeɪ.ʃən/

sự phân bổ nguồn lực

English definition: The way that resources such as finance, people, and assets are used to achieve a particular objective

Dịch định nghĩa: Cách thức mà các nguồn lực như tài chính, con người và tài sản được sử dụng để đạt được một mục tiêu cụ thể

3
New cards

competitive edge /kəmˈpet̬.ə.t̬ɪv edʒ/

lợi thế cạnh tranh

English definition: Superior products, performance, etc. that a competitor can offer in relation to others and which give it a lead over its rivals

Dịch định nghĩa: Sản phẩm, hiệu suất vượt trội, v.v. mà một đối thủ cạnh tranh có thể cung cấp so với các công ty khác và tạo ra vị thế dẫn đầu so với các đối thủ

4
New cards

competitive threat /kəmˈpet̬.ə.t̬ɪv θret/

mối đe dọa cạnh tranh

English definition: Something that one competitor may do to weaken another's position

Dịch định nghĩa: Điều gì đó mà một đối thủ cạnh tranh có thể làm để làm suy yếu vị thế của đối thủ khác

5
New cards

supply chain /səˈplaɪ tʃeɪn/

chuỗi cung ứng

English definition: The series of people or organizations that are involved in passing products from the manufacturer to the public

Dịch định nghĩa: Chuỗi gồm những người hoặc tổ chức tham gia vào việc chuyển giao sản phẩm từ nhà sản xuất đến công chúng

6
New cards

portfolio theory /pɔːrtˈfoʊ.li.oʊ ˈθɪr.i/

lý thuyết danh mục đầu tư

English definition: The idea that when demand for goods or services of one of the companies in the conglomerates is weak, it would be compensated by stronger demand for those of other companies in the group

Dịch định nghĩa: Ý tưởng cho rằng khi nhu cầu đối với hàng hóa hoặc dịch vụ của một trong các công ty trong tập đoàn yếu, nó sẽ được bù đắp bởi nhu cầu mạnh hơn đối với các công ty khác trong tập đoàn

7
New cards

Fairtrade /ˈfer.treɪd/

thương mại công bằng

English definition: A trading partnership based on dialogue, transparency and respect that seeks greater equity in international trade

Dịch định nghĩa: Quan hệ đối tác thương mại dựa trên đối thoại, sự minh bạch và tôn trọng nhằm tìm kiếm sự bình đẳng lớn hơn trong thương mại quốc tế

8
New cards

competitive force /kəmˈpet̬.ə.t̬ɪv fɔːrs/

lực lượng cạnh tranh

English definition: The force that one competitor can bring to bear in relation to another

Dịch định nghĩa: Sức mạnh mà một đối thủ cạnh tranh có thể tạo ra tác động đối với một đối thủ khác

9
New cards

strategic partnership /strəˈtiː.dʒɪk ˈpɑːrt.nɚ.ʃɪp/

quan hệ đối tác chiến lược

English definition: When two companies work together towards a specific goal

Dịch định nghĩa: Khi hai công ty làm việc cùng nhau hướng tới một mục tiêu cụ thể

10
New cards

public service /ˌpʌb.lɪk ˈsɝː.vɪs/

dịch vụ công

English definition: Organizations that are affiliated in some way to the government of a country and provide services

Dịch định nghĩa: Các tổ chức có liên kết theo một cách nào đó với chính phủ của một quốc gia và cung cấp các dịch vụ

11
New cards

market segment /ˈmɑːr.kɪt ˈseɡ.mənt/

phân khúc thị trường

English definition: A group of consumers with similar needs or purchasing desires

Dịch định nghĩa: Một nhóm người tiêu dùng có nhu cầu hoặc mong muốn mua sắm tương tự nhau

12
New cards

monopoly /məˈnɑː.pəl.i/

độc quyền

English definition: A situation where there is only one supplier and no competition

Dịch định nghĩa: Tình trạng chỉ có duy nhất một nhà cung cấp và không có sự cạnh tranh

13
New cards

strategic integrations /strəˈtiː.dʒɪk ˌɪn.t̬əˈɡreɪ.ʃənz/

sự tích hợp chiến lược

14
New cards

strategic success /strəˈtiː.dʒɪk səkˈses/

thành công về mặt chiến lược

15
New cards

a high yielding cash cow /eɪ haɪ ˈjiːl.dɪŋ kæʃ kaʊ/

sản phẩm/mảng kinh doanh hái ra tiền (mang lại lợi nhuận cao ổn định)

16
New cards

a real blow to /eɪ riː.əl bloʊ tuː/

một đòn giáng mạnh vào

17
New cards

competitive advantage /kəmˈpet̬.ə.t̬ɪv ədˈvæn.t̬ɪdʒ/

lợi thế cạnh tranh

18
New cards

competitive pressure /kəmˈpet̬.ə.t̬ɪv ˈpreʃ.ɚ/

áp lực cạnh tranh

19
New cards

competitive price /kəmˈpet̬.ə.t̬ɪv praɪs/

giá cả cạnh tranh

20
New cards

economic outlook /ˌiː.kəˈnɑː.mɪk ˈaʊt.lʊk/

triển vọng kinh tế

21
New cards

knock-on effect /ˈnɑːk.ɑːn əˈfekt/

hiệu ứng dây chuyền / tác động gián tiếp

22
New cards

monopolies /məˈnɑː.pəl.iz/

các thế lực độc quyền

23
New cards

oligopolies /ˌɑː.lɪˈɡɑː.pəl.iz/

các thế lực thiểu số độc quyền

24
New cards

clear direction /klɪr dɪˈrek.ʃən/

hướng đi rõ ràng

25
New cards

contingency plan /kənˈtɪn.dʒən.si plæn/

kế hoạch dự phòng

26
New cards

corporate philanthropy /ˈkɔːr.pɚ.ət fɪˈlæn.θrə.pi/

hoạt động từ thiện của doanh nghiệp

27
New cards

fraudulent /ˈfrɑː.dʒə.lənt/

gian lận, dối lừa

28
New cards

hierarchical /ˌhaɪəˈrɑːr.kɪ.kəl/

có thứ bậc, phân cấp

29
New cards

intermediary /ˌɪn.t̬ɚˈmiː.di.er.i/

bên trung gian

30
New cards

licensing agreement /ˈlaɪ.sən.sɪŋ əˈɡriː.mənt/

thỏa thuận cấp phép

31
New cards

market follower /ˈmɑːr.kɪt ˈfɑː.loʊ.ɚ/

công ty theo sau thị trường

32
New cards

mission statement /ˈmɪʃ.ən ˈsteɪt.mənt/

tuyên bố sứ mệnh

33
New cards

vision statement /ˈvɪʒ.ən ˈsteɪt.mənt/

tuyên bố tầm nhìn

34
New cards

rate of return /reɪt əv rɪˈtɝːn/

tỷ suất sinh lời

35
New cards

research brief /rɪˈsɝːtʃ briːf/

bản tóm tắt đề xuất nghiên cứu

36
New cards

staff turnover /stæf ˈtɝːnˌoʊ.vɚ/

tỷ lệ xoay vòng/thay thế nhân sự

37
New cards

start-up capital /ˈstɑːrt.ʌp ˈkæp.ə.t̬əl/

vốn khởi nghiệp

38
New cards

downturn /ˈdaʊn.tɝːn/

sự suy thoái / sự sụt giảm

39
New cards

vertical integration /ˈvɝː.t̬ɪ.kəl ˌɪn.t̬əˈɡreɪ.ʃən/

sự tích hợp dọc

40
New cards

horizontal integration /ˌhɔːr.əˈzɑːn.t̬əl ˌɪn.t̬əˈɡreɪ.ʃən/

sự tích hợp ngang

41
New cards

potential profitability /pəˈten.ʃəl ˌprɑː.fɪ.təˈbɪl.ə.t̬i/

khả năng sinh lời tiềm năng

42
New cards

customer base /ˈkʌs.tə.mɚ beɪs/

cơ sở khách hàng / lượng khách hàng trung thành

43
New cards

skin-deep /skɪn diːp/

nông hời, chỉ ở vỏ bọc bề ngoài

44
New cards

to adopt/implement a strategic approach /tə əˈdɑːpt/ˈɪm.plə.ment eɪ strəˈtiː.dʒɪk əˈproʊtʃ/

áp dụng/triển khai tiếp thị chiến lược

45
New cards

to communicate aims /tə kəˈmjuː.nə.keɪt eɪmz/

truyền thông/phổ biến mục tiêu công ty

46
New cards

to defend the market /tə dɪˈfend ðə ˈmɑːr.kɪt/

bảo vệ thị trường

47
New cards

to dominate competition /tə ˈdɑː.mə.neɪt ˌkɑːm.pəˈtɪʃ.ən/

thống trị sự cạnh tranh

48
New cards

to formulate a strategy /tə ˈfɔːr.mjə.leɪt eɪ ˈstræt̬.ə.dʒi/

xây dựng/hoạch định một chiến lược

49
New cards

to spread risks /tə spred rɪsks/

phân tán rủi ro

50
New cards

to sharpen competition /tə ˈʃɑːr.pən ˌkɑːm.pəˈtɪʃ.ən/

làm gia tăng/làm gay gắt sự cạnh tranh

51
New cards

supply chain /səˈplaɪ tʃeɪn/

chuỗi cung ứng

English definition: The series of people or organizations that are involved in passing products from the manufacturer to the public

Dịch định nghĩa: Chuỗi gồm những người hoặc tổ chức tham gia vào việc chuyển giao sản phẩm từ nhà sản xuất đến công chúng

52
New cards

Fairtrade /ˈfer.treɪd/

thương mại công bằng

English definition: A trading partnership based on dialogue, transparency and respect that seeks greater equity in international trade

Dịch định nghĩa: Quan hệ đối tác thương mại dựa trên đối thoại, sự minh bạch và tôn trọng nhằm tìm kiếm sự bình đẳng lớn hơn trong thương mại quốc tế

53
New cards

public service /ˌpʌb.lɪk ˈsɝː.vɪs/

dịch vụ công / tổ chức dịch vụ công

English definition: Organizations that are affiliated in some way to the government of a country and provide services

Dịch định nghĩa: Các tổ chức có liên kết theo một cách nào đó với chính phủ của một quốc gia và cung cấp các dịch vụ

54
New cards

market segment /ˈmɑːr.kɪt ˈseɡ.mənt/

phân khúc thị trường

English definition: A group of consumers with similar needs or purchasing desires

Dịch định nghĩa: Một nhóm người tiêu dùng có nhu cầu hoặc mong muốn mua sắm tương tự nhau

55
New cards

news source /nuːz sɔːrs/

nguồn cung cấp tin tức, thông tin

56
New cards

communication medium /kəˌmjuː.nəˈkeɪ.ʃən ˈmiː.di.əm/

phương tiện truyền thông

57
New cards

digital marketing era /ˈdɪdʒ.ə.t̬əl ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ ˈɪr.ə/

kỷ nguyên tiếp thị kỹ thuật số

58
New cards

unique advantage /juːˈniːk ədˈvæn.t̬ɪdʒ/

lợi thế độc đáo / riêng có

59
New cards

promising tool /ˈprɑː.mɪ.sɪŋ tuːl/

công cụ đầy triển vọng / hứa hẹn

60
New cards

access resources /ˈæk.ses ˈriː.sɔːrs.ɪz/

truy cập / tiếp cận (nguồn dữ liệu, tài nguyên)

61
New cards

valuable asset /ˈvæl.ju.ə.bəl ˈæs.et/

tài sản có giá trị

62
New cards

consumption pattern /kənˈsʌmp.ʃən ˈpæt̬.ɚn/

mô hình / thói quen tiêu dùng

63
New cards

content-rich data services /ˈkɑːn.tent rɪtʃ ˈdeɪ.t̬ə ˈsɝː.vɪs.ɪz/

các dịch vụ dữ liệu giàu nội dung

64
New cards

customer profile precision /ˈkʌs.tə.mɚ ˈproʊ.faɪl prəˈsɪʒ.ən/

độ chính xác của hồ sơ / chân dung khách hàng

65
New cards

harm competition /hɑːrm ˌkɑːm.pəˈtɪʃ.ən/

làm tổn hại đến sự cạnh tranh Nghĩa: Gây ra tác động tiêu cực, làm giảm tính cạnh tranh lành mạnh trên thị trường.

66
New cards

pioneer a business /ˌpaɪəˈnɪr eɪ ˈbɪz.nɪs/

tiên phong / khai phá một mảng kinh doanh Nghĩa: Là doanh nghiệp đầu tiên phát triển hoặc áp dụng mô hình/ngành nghề kinh doanh mới.

67
New cards

pressures for change /ˈpreʃ.ɚz fɚ tʃeɪndʒ/

áp lực phải thay đổi Nghĩa: Các yếu tố từ bên trong hoặc bên ngoài buộc tổ chức phải tái cấu trúc hoặc điều chỉnh chiến lược.

68
New cards

communicate aims (to sb) /kəˈmjuː.nə.keɪt eɪmz tuː/

truyền thông / phổ biến mục tiêu (đến ai) Nghĩa: Diễn đạt và giải thích rõ ràng định hướng/mục tiêu của công ty cho các bên liên quan.

69
New cards

formulate a strategy /ˈfɔːr.mjə.leɪt eɪ ˈstræt̬.ə.dʒi/

hoạch định / xây dựng một chiến lược Nghĩa: Nghiên cứu, đánh giá và lập ra một kế hoạch chiến lược tổng thể cho doanh nghiệp.

70
New cards

allocate resources /ˈæl.ə.keɪt ˈriː.sɔːrs.ɪz/

phân bổ các nguồn lực Nghĩa: Bố trí, chia nhỏ tài chính, nhân sự, tài sản cho các hoạt động/chiến lược cụ thể.

71
New cards

spread the risk / spread risks

phân tán / chia sẻ rủi ro Nghĩa: Giảm thiểu nguy cơ thất bại bằng cách chia nhỏ rủi ro sang nhiều đối tác, mảng kinh doanh hoặc thỏa thuận.

72
New cards

innovator /ˈɪn.ə.veɪ.t̬ɚ/

nhà đổi mới sáng tạo / đơn vị tiên phong

73
New cards

strategy implementation /ˈstræt̬.ə.dʒi ˌɪm.plə.menˈteɪ.ʃən/

sự thực thi chiến lược

74
New cards

weaknesses /ˈwiːk.nəs.əz/

các điểm yếu / nhược điểm

75
New cards

Fairtrade agreement /ˈfer.treɪd əˈɡriː.mənt/

thỏa thuận thương mại công bằng

76
New cards

above board /əˌbʌv ˈbɔːrd/

hoàn toàn minh bạch / thẳng thắn

77
New cards

operation /ˌɑː.pəˈreɪ.ʃən/

chi nhánh / hoạt động kinh doanh

78
New cards

get one's philosophy across /ɡet wʌnz fɪˈlɑː.sə.fi əˈkrɑːs/

truyền tải triết lý kinh doanh

79
New cards

profitable models /ˈprɑː.fɪ.t̬ə.bəl ˈmɑː.dəlz/

các dòng / mẫu sản phẩm sinh lời

80
New cards

decline in service quality /dɪˈklaɪn ɪn ˈsɝː.vɪs ˈkwɑː.lə.ti/

sự sụt giảm chất lượng dịch vụ

81
New cards

common objectives /ˈkɑː.mən əbˈdʒek.tɪvs/

các mục tiêu chung

82
New cards

company culture /ˈkʌm.pə.ni ˈkʌl.tʃɚ/

văn hóa công ty / văn hóa doanh nghiệp

83
New cards

exploit strengths /ɪkˈsplɔɪt streŋkθs/

khai thác các điểm mạnh

84
New cards

take strategic decisions /teɪk strəˈtiː.dʒɪk dɪˈsɪʒ.ənz/

đưa ra các quyết định chiến lược

85
New cards

take a long-term view of /teɪk eɪ ˌlɑːŋ.tɝːm vjuː əv/

có cái nhìn / tầm nhìn dài hạn về

86
New cards

adopt a formal approach /əˈdɑːpt eɪ ˈfɔːr.məl əˈproʊtʃ/

áp dụng phương pháp tiếp cận chính thức

87
New cards

sophisticated techniques /səˈfɪs.tə.keɪ.t̬ɪd tekˈniːks/

các kỹ thuật tinh vi / hiện đại

88
New cards

capital outlay /ˈkæp.ə.t̬əl ˈaʊt.leɪ/

khoản chi tiêu vốn ban đầu

89
New cards

refined products /rɪˈfaɪnd ˈprɑː.dʌkts/

các sản phẩm tinh chế

90
New cards

availability of supplies /əˌveɪ.ləˈbɪl.ə.ti əv səˈplaɪz/

sự sẵn có của nguồn cung

91
New cards

formulate a product policy /ˈfɔːr.mjə.leɪt eɪ ˈprɑː.dʌkt ˈpɑː.lə.si/

hoạch định chính sách sản phẩm

92
New cards

today's consumer

người tiêu dùng ngày nay

93
New cards

coffee ventures

các cơ sở / chuỗi kinh doanh cà phê

94
New cards

tradable commodity

hàng hóa / thương phẩm có thể giao dịch

95
New cards

modes of transport

các phương thức vận tải

96
New cards

overseeing each stage

giám sát / quản lý từng giai đoạn

97
New cards

regional distribution center

trung tâm phân phối cấp khu vực

98
New cards

vertically integrated

tích hợp theo chiều dọc

99
New cards

purchased from the grower

được thu mua từ người trồng

100
New cards

at the bottom

ở vị trí dưới đáy / thấp nhất