1/8
Looks like no tags are added yet.
A rodent is a mammal, and some farmers breed it as livestock.
Động vật gặm nhấm là động vật có vú, và một số nông dân nhân giống chúng như gia súc.
rodent (n.) /ˈrəʊ.dənt/ động vật gặm nhấm
mammal (n.) /ˈmæm.əl/ động vật có vú
breed (v.) /briːd/ chăn nuôi, nhân giống
livestock (n.) /ˈlaɪv.stɒk/ vật nuôi, gia súc
Farmers feed the animals nutritious food and harvest them when they are fully grown.
Nông dân cho động vật ăn thức ăn bổ dưỡng và "thu hoạch" chúng khi chúng đã trưởng thành hoàn toàn.
feed (v.) /fiːd/ cho ăn
nutritious (a.) /njuːˈtrɪʃ.əs/ bổ dưỡng
harvest (v.) /ˈhɑː.vɪst/ thu hoạch, thu lấy
fully grown (a.) /ˌfʊl.i ˈɡrəʊn/ trưởng thành hoàn toàn
It is a myth that all rodents carry disease, and their meat can be crispy when cooked.
Việc tất cả các loài gặm nhấm đều mang bệnh là một quan niệm sai lầm, và thịt của chúng giòn rụm khi được nấu chín.
myth (n.) /mɪθ/ quan niệm sai lầm
carry disease /ˌkær.i dɪˈziːz/ mang, truyền bệnh
disease (n.) /dɪˈziːz/ bệnh tật
meat (n.) /miːt/ thịt
crispy (a.) /ˈkrɪs.pi/ giòn, khô và dễ vỡ
cooked (a.) /kʊkt/ được nấu chín
Affluent people often have financial stability, while impoverished areas may lack good infrastructure.
Những người giàu có thường có sự ổn định tài chính, trong khi các khu vực nghèo khó có thể thiếu cơ sở hạ tầng tốt.
affluent (a.) /ˈæf.lu.ənt/ giàu có
financial stability (n.) /faɪˌnæn.ʃəl stəˈbɪl.ə.ti/ sự ổn định tài chính
while (conj.) /waɪl/ trong khi
impoverished (a.) /ɪmˈpɒv.ər.ɪʃt/ nghèo khó
lack (v.) /læk/ thiếu
infrastructure (n.) /ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃə(r)/ cơ sở hạ tầng
Some impoverished families breed guinea pigs and have achieved financial stability.
Một số gia đình nghèo khó nhân giống chuột lang và đã đạt được sự ổn định tài chính.
impoverished (a.) /ɪmˈpɒv.ər.ɪʃt/ nghèo khó
breed (v.) /briːd/ nhân giống
guinea pig (n.) /ˈɡɪn.i pɪɡ/ chuột lang
achieve (v.) /əˈtʃiːv/ đạt được
financial stability (n.) /faɪˌnæn.ʃəl stəˈbɪl.ə.ti/ sự ổn định tài chính
It is a myth that guinea pig meat can cure diseases.
Việc thịt chuột lang có thể chữa bệnh là một quan niệm sai lầm.
myth (n.) /mɪθ/ quan niệm sai lầm
guinea pig meat (n.) /ˈɡɪn.i pɪɡ miːt/ thịt chuột lang
cure (v.) /kjʊə(r)/ chữa khỏi
disease (n.) /dɪˈziːz/ bệnh tật
Fried guinea pig meat is crispy but not really nutritious.
Thịt chuột lang chiên thì giòn nhưng không thực sự bổ dưỡng.
fried (a.) /fraɪd/ được chiên, rán
crispy (a.) /ˈkrɪs.pi/ giòn, khô và dễ vỡ
but (conj.) /bʌt/ nhưng
not really /nɒt ˈrɪə.li/ không thực sự
nutritious (a.) /njuːˈtrɪʃ.əs/ bổ dưỡng
Like some other mammals, guinea pigs are bred as livestock in Peru.
Giống như một số loài động vật có vú khác, chuột lang được nhân giống như gia súc ở Peru.
like (prep.) /laɪk/ giống như
mammal (n.) /ˈmæm.əl/ động vật có vú
be bred as livestock /bi bred əz ˈlaɪv.stɒk/ được nuôi như vật nuôi
Affluent farmers spend a lot of money improving the infrastructure on their farms.
Những nông dân giàu có chi nhiều tiền để cải thiện cơ sở hạ tầng tại trang trại của họ.
affluent (a.) /ˈæf.lu.ənt/ giàu có
spend money doing something /spend/: chi tiền làm việc gì
improve (v.) /ɪmˈpruːv/ cải thiện
infrastructure (n.) /ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃə(r)/ cơ sở hạ tầng
farm (n.) /fɑːm/ trang trại