1/25
Looks like no tags are added yet.
keep sb amused
(idiom): giải khuây cho ai
banish
(v):
[1]: trục xuất (sb from st to st / to st) ( = exile)
[2]: tống khứ {sb/sth (from st)}
(nhấn âm 1, thường dùng ở dạng bị động)
catalyst
(n):
[1]: {hóa} chất xúc tác
[2]: người / vật gây thay đổi (for st)
(nhấn âm 1)
in a daze
(idiom): bối rối
edify
(v): khai trí, mở mang, giáo hóa (+sb)
(đều là nội động từ và ngoại động từ)
(nhấn âm 1)
factorial
(n): {toán}
giai thừa
(5! => factorial 5)
(nhấn âm 2)
gonad
(n): {giải phẩu học}
bộ phận sinh dục
(nhấn âm 1)
ham-fisted
(adj): vụng về, hậu đậu ( = clumsy)
(nhấn chữ fisted)
immature
(adj):
[1]: chưa chín chắn, chưa trưởng thành
[2]: chưa chín, chưa trưởng thành (về cây trái) (
(nhấn âm 3)
full of the joy of spring
(idiom): rất vui tươi
(nhấn chữ spring)
kid around
(phr.v): cư xử một cách ngớ ngẩn
(adj): em gái, em trai của một người nào
(nhấn âm 1 trong around)
get your leg over
(idiom): làm tình
(nhấn chữ leg)
menstruation
(n): thời kỳ kinh nguyệt
(nhấn âm 3, danh từ không đếm được)
nebulous
(adj): mờ, không rõ ( = vague)
(nhấn âm 1)
outrage
(n):
[1]: cơn giận dữ
(danh từ không đếm được)
[2]: hành động bạo lực, tàn ác hoặc sai trái gây kinh ngạc, phẫn nộ ( = atrocity)
(danh từ đếm được)
(v): gây sốc và tức giận ( + sb)
(nhấn âm 1)
the pot calling the kettle black
(idiom):
lươn ngắn lại chê trạch dài, thờn bơn méo miệng chê trai lệch mồm
(dùng để nói về việc một người chỉ trích người khác về chính lỗi mà họ cũng mắc phải)
(dùng trong văn nói, nhấn chữ black)
be quits (with sb)
(idiom): sạch nợ
reduced circumstances
(idiom): tình trạng nghèo đi
(sử dụng "living in reduced circumstances" để tránh dung từ "poor")
(nhấn âm phụ âm 2 ở chữ reduced, nhấn âm chính ở âm 1 chữ circumstances)
stile
(n): bục trèo
(qua hàng rào, cổng hoặc một khu đất)
(chữ i đọc là ai)
teach your grandmother to suck eggs
(idiom): trứng mà đòi khôn hơn vịt
underhand
(adj): lén lút
(nhấn âm 2)
vagina
(n): âm đạo
(nhấn âm 2, g đọc là d3, i đọc là ai)
wavelength
(n):
[1]: {lý} bước sóng
[2]: băng tần / dải tần sóng phát thanh
(nhấn âm 1)
xylophone
(n): mộc cầm
(nhấn âm 1)
yob
(n): tên côn đồ hung hăng ( = lout)
(nhất là nam, ở độ tuổi trẻ)
zero in/on st
(phr.v):
[1]: tập trung chú ý (đến người/vật nào đó)
[2]: nhắm, nhằm (súng, v.v..)
(zero ở đây là 1 động từ)