1/17
Looks like no tags are added yet.
contribute to global warming
góp phần gây ra sự nóng lên toàn cầu
emit greenhouse gases
thải ra khí nhà kính
enhance the greenhouse effect
làm tăng cường hiệu ứng nhà kính
burn coal to generate electricity
đốt than đá để sản xuất điện
excessive use of fossil fuels
việc sử dụng nhiên liệu hóa thạch quá mức
the highest temperature on record
nhiệt độ cao nhất từng được ghi nhận
occur more frequently
xảy ra thường xuyên hơn
become wetter
trở nên ẩm ướt hơn, có lượng mưa nhiều hơn
suffer from a severe drought
chịu ảnh hưởng của hạn hán nghiêm trọng
suffer from hay fever
bị viêm mũi dị ứng theo mùa
cause severe flooding
gây ra tình trạng lũ lụt nghiêm trọng
unpleasant weather conditions
điều kiện thời tiết khó chịu
take action to tackle climate change
hành động để giải quyết biến đổi khí hậu
in the meantime, reduce energy consumption
trong lúc đó, giảm tiêu thụ năng lượng
switch off electrical appliances
tắt các thiết bị điện
turn off the tap while brushing your teeth
khóa vòi nước khi đánh răng
use energy-efficient light bulbs
sử dụng bóng đèn tiết kiệm năng lượng
plant trees to absorb carbon dioxide
trồng cây để hấp thụ khí carbon dioxide