DƯỢC LÝ - THUỐC TRỊ THA

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/89

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

90 Terms

1
New cards

huyết áp được tạo ra do?

  • lực co bóp cơ tim

  • sức cản thành động mạch


2
New cards
3
New cards

YTNC CỦA THA

  1. tiền sử gđ (đàn ông < 55t, đàn bà < 65t bị bệnh tim mạch)

  2. hút thuốc

  3. RL lipid máu

  4. ĐTĐ

  5. >60t

  6. giới tính: nam, nữ sau mãn kinh


4
New cards

Biến chứng trên tim mạch của THA

  1. bệnh tim

  2. đột quỵ

  3. bệnh thận

  4. bệnh mm ngoiaj biên

  5. bệnh võng mạc


5
New cards

nhóm thuốc điều trị THA

  1. ACEI (thuốc ức chế men chuyển)/ARB

  2. BB

  3. CCB

  4. thuốc lợi tiểu


6
New cards

cơ chế tác dụng của acei?

ức chế men chuyển ace → giảm hình thành angio II & giảm phân hủy bradykinin

7
New cards

đối tượng là người trẻ tuổi, da trắng về lý thuyết đáp ứng nhiều đối với nhóm thuốc THA nào?

acei, beta blocker → hoạt tính renin từ bình thường đến cao

8
New cards

kể tên thuốc thuộc nhóm acei không là tiền thuốc

captopril, lisinopril

9
New cards

chỉ định cho nhóm acei?

Tăng huyết áp​

Suy tim​

THA/ĐTĐ​

CKD có protein niệu​

10
New cards

ADR của acei

  1. ho khan

  2. HHA trong liều đầu

  3. tăng kali máu

  4. phù mạch

  5. suy thận cấp


11
New cards

nguyên nhân gây ho khan khi dùng acei?

tích tụ bradykinin, chất P

12
New cards

hướng xử trí khi triệu chứng ho khan kéo dài khi dùng acei

chuyển sang ARB (losartan) → kh ức chế phân hủy bradykinin

13
New cards

acei phối hợp với nhóm thuốc nào gây suy thận cấp?

nsaid → nsaid làm co tiểu ĐM đến, acei làm giãn tiểu ĐM đi

14
New cards

5 cách giảm hoạt tính raas

  1. Ức chế β₁ ở tế bào cận cầu thận

  2. ức chế trực tiếp renin

  3. ức chế men chuyển

  4. ức chế thụ thể của angio II

  5. ức chế thụ thể aldosterone


15
New cards

nhóm thuốc chỉ định đầu tay nhưng TH THA kèm ĐTĐ, CKD

acei/arb

16
New cards

tác dụng của acei trên mạch máu thận

giãn tiểu ĐM đi

17
New cards

nhóm thuốc nào có khả năng làm giảm tác dụng acei

nsaid
→ nsaid: giảm tổng hợp PG - co mạch

acei: tăng bradykinin - gián tiếp tăng tổng hợp PG - giãn mạch

18
New cards

ADR của captopril do đâu?

nhóm sullphydryl

19
New cards

Thuốc ACEI nào có nguy cơ gây giảm bạch cầu trung tính, protein niệu, đặc biệt ở bệnh nhân mắc bệnh mạch collagen, suy thận?

captopril → cách khắc phục: giảm liều

20
New cards

cách khắc phục triệu chứng HHA ở liều đầu là bắt đầu với liều thấp, đối với captopril là khởi đầu với liều bao nhiêu

6,25 - 12,5 mg/ngày

21
New cards

cách khắc phục triệu chứng HHA ở liều đầu đối với người cao tuổi, suy nhược, đang dùng LT?

  • khởi đầu bằng nửa liều thường dùng

  • uống lúc đi ngủ

  • ngừng LT trước 2-3 ngày


22
New cards

tình trạng tăng kali máu khi dùng acei cần thận trọng đối với đối tượng nào?

  • bệnh thận

  • ĐTĐ

  • bổ sung kali

  • dùng thuốc tăng kali máu


23
New cards

TH nào việc tăng kali máu khi dùng acei ít có ý nghĩa lâm sàng?

đơn trị acei khi chức năng thận bth

24
New cards

CCĐ tuyệt đối của acei?

  1. hẹp ĐM thận 2 bên

  2. tiền sử phù mạch

  3. mang thai

  4. tăng kali máu


25
New cards

hai loai receptor của angio II?

  • AT1: co mạch, kích thích giao cảm, tăng sinh mô

  • AT2: giãn mạch, chống tăng sinh, chống phì đại tim


26
New cards

cơ chế tác dụng của arb?

chẹn AT1 → ngăn angio II gắn vào AT1

27
New cards

ADR của arb

  1. HHA lúc đầu

  2. tăng kali máu

  3. suy thận cấp

  4. phù mạch và ho khan (ít hơn acei)


28
New cards

kể tên 1 số thuốc arb?

  1. losartan

  2. valsartan

  3. candesartan

  4. irbesartan

  5. telmisartan


29
New cards

khi hoạt hóa thụ thể β₁ sẽ gây những tác dụng gì?

  1. tại tim:

  • Tăng nhịp tim

  • tăng sức co bóp cơ tim

  • tăng tốc độ dẫn truyền nhĩ–thất

  • tăng tính tự động của tim

  1. tại thận: tăng tiết renin


30
New cards

khi hoạt hóa thụ thể β2 sẽ gây những tác dụng gì?

  • giãn cơ trơn phế quản, mạch máu

  • chuyển glycogen → glucose


31
New cards

kể tên thuốc beta blocker thế hệ 1?

→ beta blocker không chọn lọc:

nadolol

propranolol

timolol

sotalol

32
New cards

kể tên thuốc beta blocker thế hệ 2?

→ beta blocker chọn lọc beta 1:

Bisoprolol

Metoprolol

Atenolol

Acebutolol

Esmolol

33
New cards

kể tên thuốc beta blocker thế hệ 3 (chẹn beta kết hợp giãn mạch)?

  1. không chọn lọc

  • Carvedilol

  • Labetalol

  • Carteolol

  1. chọn lọc beta1

  • Nebivolol

  • betaxolol


34
New cards

những TH nào là chỉ định bắt buộc dùng β-blocker

HC mạch vành mạn và cấp

35
New cards

tính chọn lọc của β-blocker phụ thuộc vào?

liều dùng (liều cao → tính chọn lọc giảm)

36
New cards

trường hợp bệnh lý hoặc đối tượng nào được ưu tiên sử dụng β-blocker khi có chỉ định phù hợp?


THA kèm bệnh động mạch vành, suy tim, rối loạn nhịp nhanh và THA ở phụ nữ mang thai (Labetalol).

37
New cards

thuốc ccb gắn vào tiểu đơn vị nào của kênh calci?

tiểu đơn vị alpha1 của kênh calci loại L

38
New cards

thuộc ccb nào gắn vào vị trí N trên kênh calci?

Nifedipine, và các thuốc thuộc nhóm DHP

39
New cards

Thuốc chẹn kênh calci nào gắn vào vị trí D trên kênh calci?


Diltiazem

40
New cards

Thuốc chẹn kênh calci nào gắn vào vị trí V trên kênh calci?


Verapamil

41
New cards

Thuốc ccb nào thuộc nhóm DHP nhưng có thể tương tác thêm với các vị trí D và V?


Amlodipine

42
New cards

tác dụng của thuốc ccb trên cơ trơn?

giãn cơ trơn (đặc biệt ở tiểu ĐM và mạch vành)


43
New cards

tác dụng của thuốc ccb trên cơ tim?

  1. Giảm tạo xung tác (non-DHP: verapamil, diltiazem)​

  2. Giảm dẫn truyền (non-DHP: verapamil, diltiazem)​

  3. Giảm co bóp cơ tim


44
New cards

nhóm thuốc non DHP tác dụng chủ yếu ở?

trên tim

45
New cards

nhóm thuốc DHP tác dụng chủ yếu ở?

mạch máu

46
New cards

ADR của CCB loại DHP?

  • tim nhanh, hồi hợp, khó thở

  • phù ngoại biên

  • chứng đỏ bừng

  • nhức đầu


47
New cards

ADR của CCB loại non DHP?

  • nhịp tim chậm

  • táo bón


48
New cards

cơ chế gây phù ngoại biên của CCB?

CCB → giãn tiểu động mạch > tĩnh mạch → ↑ áp lực mao mạch → ↑ thoát dịch vào mô kẽ → phù.

49
New cards

CCB kết hợp với nhóm thuốc trị THA nào giúp làm giảm phù ngoại biên?

RASi

50
New cards

kể tên thuốc CCB loại non DHP?

verapamil, diltiazem

51
New cards

kể tên thuốc CCB loại DHP?

amlodipine, nifedipine, felodipine

52
New cards

chỉ định thuộc CCB?

  1. THA

  2. thiếu máu cơ tim cục bộ

  3. loạn nhịp tim

  4. hội chứng raynaud (DHP)


53
New cards

CCĐ tuyệt đối của CCB loại non DHP?

  1. suy tim

  2. block tim độ 2,3

  3. RL chức năng thất trái nặng


54
New cards

vị trí và đích tác động của TLT quai?

  • vị trí: cành dày quai henle

  • đích: ức chế Chất đồng vận chuyển Na⁺/K⁺/2Cl⁻ (NKCC2) ở màng phía lòng ống thận.


55
New cards

tên thuốc thuộc TLT quai theo thứ tự mạnh đến yếu?

bumetanide > torsemide > furosemide > a.ethcrynic

56
New cards

TLT quai nào không chứa gốc lưu huỳnh

a.ethacrynic

57
New cards

chỉ định TLT quai?

  • tình trạng ứ nước: phù phổi, suy tim mất bù

  • tăng calci, kali máu

  • suy thận cấp/ mạn


58
New cards

ADR của TLT quai?

  • dị ứng lưu huỳnh (trừ a.ethacrynic)

  • hạ k, na, ca, mg máu

  • nhiễm kiềm chuyển hóa

  • gây điếc có hồi phục (phụ thuộc liều): a.ethacrynic


59
New cards

chống chỉ định của TLT quai?

dị ứng với furosemide hoặc các sulfonamide

60
New cards

TLT quai hấp thu dễ dàng qua đường nào?

đường tiêu hóa

61
New cards

về cấu trúc hóa học, tất cả TLT thiazide đều là?

sulfonamide

62
New cards

vị trí và đích tác động của TLT thiazide

  • vị trí: Đoạn đầu ống lượn xa

  • đích tác động: Chất đồng vận chuyển Na⁺/Cl⁻ (NCC) trên màng phía lòng ống thận


63
New cards

tên thuốc thuộc nhóm TLT thiazide

Hydrochlorothiazide, Chlorthalidone, Indapamide, Metolazone

64
New cards

TLT thiazide nào thường dùng đường tiêm, nếu uống phải dùng liều cao?

Chlorothiazide vì ít tan trong chất béo

65
New cards

Nhóm thuốc lợi tiểu trần thấp là nhóm

TLT thiazide → tác dụng lợi tiểu không tăng theo liều dùng

66
New cards

Nhóm thuốc lợi tiểu trần thấp là nhóm

TLT quai

67
New cards

sắp xếp tác dụng lợi tiểu của TLT quai, thiazide, tiết kiệm kali từ mạnh → yếu/

quai > thiazide > tiết kiệm kali

68
New cards

ngoài tác dụng lợi tiểu, TLT thiazide còn tác dụng?

giãn mạch (cơ chế mở kệnh kali)

69
New cards

chỉ định TLT thiazide?

  • THA, phù do bệnh tim, gan, thận

  • sỏi thận do tăng calci niệu


70
New cards

ADR của TLT thiazide?

  • kiềm chuyển hóa

  • hạ kali, tăng calci máu

  • tăng acid uric trong máu

  • tăng đường huyết


71
New cards

TLT thiazide làm hạ HA do đâu?

cơ chế giãn mạch

72
New cards

những đối tượng nào cần thận trọng khi dùng TLT thiazide?

  • bệnh thận nặng → tăng ure máu

  • tổn thương gan, gan tiến triển


73
New cards

vì sao TLT quai và thiazide không nên dùng chung với các nhóm thuốc nào?

  • NSAID: suy thận cấp ở bệnh nhân mất nước

  • lithium

  • các thuốc bội tăng độc tính do hạ kali máu: thuốc trợ tim, ức chế thần kinh cơ…


74
New cards

tương tác thuốc cần lưu ý giữa TLT quai và các nhóm thuốc nào gây ảnh hưởng lên tai và thận?

Aminoglycosides và thuốc hóa trị (Cisplatin)

75
New cards

nhóm TLT tiết kiệm kali nào được dùng điều trị THA?

TLT kháng aldosterone

76
New cards

tên thuốc thuộc nhóm TLT kháng aldosterone?

spironolacton, eplerenon

77
New cards

cơ chế lợi tiểu của TLT tiết kiệm kali loại kháng aldosterone?

ức chế receptor aldosterone ở ống góp → ức chế tái hấp thu natri và bài tiết kali

78
New cards

chỉ định TLT tiết kiệm kali loại kháng aldosterone

  • suy tim

  • cường aldosterone

  • kết hợp với các TLT thải kali


79
New cards

TLT tiết kiệm kali tránh dùng vhung với các nhóm thuốc nào?

thuốc làm tăng kali máu: ACEI, BB, NSAID

80
New cards

ADR của TLT tiết kiệm kali

  • tăng kali máu

  • nhiễm toan chuyển hóa (người xơ gan)

  • vú to ở đàn ông (spironolacton)


81
New cards

đối tượng là người cao tuổi, da đen về lý thuyết đáp ứng nhiều đối với nhóm thuốc THA nào?

TLT, CCB → hoạt tính renin thấp

82
New cards

chống chỉ định tuyệt đối của TLT thiazide?

gut

83
New cards

chống chỉ định tương đối của TLT thiazide?

  1. HC chuyển hóa

  2. không dung nạp glucose

  3. mang thai

  4. tăng calci máu, hạ kali máu


84
New cards

chống chỉ định tuyệt đối của BB?

  1. hen

  2. block tim độ 2,3


85
New cards

chống chỉ định tương đối của BB?

  1. HC chuyển hóa

  2. không dung nạp glucose

  3. COPD

  4. VĐV


86
New cards

chống chỉ định tương đối của CCB loại DHP

  1. nhịp tim nhanh

  2. suy tim


87
New cards

chống chỉ định tương đối của ACEI?

đang cho con bú

88
New cards

chống chỉ định bắt buộc của ARB?

  1. mang thai

  2. tăng kali máu

  3. hẹp ĐM thận 2 bên


89
New cards

chống chỉ định tương đối của ARB?

đang cho con bú

90
New cards

chống chỉ định bắt buộc của MRA?

  • suy thận cấp/ năng (GFR<30)

  • tăng kali máu