1/89
Looks like no tags are added yet.
huyết áp được tạo ra do?
lực co bóp cơ tim
sức cản thành động mạch
YTNC CỦA THA
tiền sử gđ (đàn ông < 55t, đàn bà < 65t bị bệnh tim mạch)
hút thuốc
RL lipid máu
ĐTĐ
>60t
giới tính: nam, nữ sau mãn kinh
Biến chứng trên tim mạch của THA
bệnh tim
đột quỵ
bệnh thận
bệnh mm ngoiaj biên
bệnh võng mạc
nhóm thuốc điều trị THA
ACEI (thuốc ức chế men chuyển)/ARB
BB
CCB
thuốc lợi tiểu
cơ chế tác dụng của acei?
ức chế men chuyển ace → giảm hình thành angio II & giảm phân hủy bradykinin
đối tượng là người trẻ tuổi, da trắng về lý thuyết đáp ứng nhiều đối với nhóm thuốc THA nào?
acei, beta blocker → hoạt tính renin từ bình thường đến cao
kể tên thuốc thuộc nhóm acei không là tiền thuốc
captopril, lisinopril
chỉ định cho nhóm acei?
Tăng huyết áp
Suy tim
THA/ĐTĐ
CKD có protein niệu
ADR của acei
ho khan
HHA trong liều đầu
tăng kali máu
phù mạch
suy thận cấp
nguyên nhân gây ho khan khi dùng acei?
tích tụ bradykinin, chất P
hướng xử trí khi triệu chứng ho khan kéo dài khi dùng acei
chuyển sang ARB (losartan) → kh ức chế phân hủy bradykinin
acei phối hợp với nhóm thuốc nào gây suy thận cấp?
nsaid → nsaid làm co tiểu ĐM đến, acei làm giãn tiểu ĐM đi
5 cách giảm hoạt tính raas
Ức chế β₁ ở tế bào cận cầu thận
ức chế trực tiếp renin
ức chế men chuyển
ức chế thụ thể của angio II
ức chế thụ thể aldosterone
nhóm thuốc chỉ định đầu tay nhưng TH THA kèm ĐTĐ, CKD
acei/arb
tác dụng của acei trên mạch máu thận
giãn tiểu ĐM đi
nhóm thuốc nào có khả năng làm giảm tác dụng acei
nsaid
→ nsaid: giảm tổng hợp PG - co mạch
acei: tăng bradykinin - gián tiếp tăng tổng hợp PG - giãn mạch
ADR của captopril do đâu?
nhóm sullphydryl
Thuốc ACEI nào có nguy cơ gây giảm bạch cầu trung tính, protein niệu, đặc biệt ở bệnh nhân mắc bệnh mạch collagen, suy thận?
captopril → cách khắc phục: giảm liều
cách khắc phục triệu chứng HHA ở liều đầu là bắt đầu với liều thấp, đối với captopril là khởi đầu với liều bao nhiêu
6,25 - 12,5 mg/ngày
cách khắc phục triệu chứng HHA ở liều đầu đối với người cao tuổi, suy nhược, đang dùng LT?
khởi đầu bằng nửa liều thường dùng
uống lúc đi ngủ
ngừng LT trước 2-3 ngày
tình trạng tăng kali máu khi dùng acei cần thận trọng đối với đối tượng nào?
bệnh thận
ĐTĐ
bổ sung kali
dùng thuốc tăng kali máu
TH nào việc tăng kali máu khi dùng acei ít có ý nghĩa lâm sàng?
đơn trị acei khi chức năng thận bth
CCĐ tuyệt đối của acei?
hẹp ĐM thận 2 bên
tiền sử phù mạch
mang thai
tăng kali máu
hai loai receptor của angio II?
AT1: co mạch, kích thích giao cảm, tăng sinh mô
AT2: giãn mạch, chống tăng sinh, chống phì đại tim
cơ chế tác dụng của arb?
chẹn AT1 → ngăn angio II gắn vào AT1
ADR của arb
HHA lúc đầu
tăng kali máu
suy thận cấp
phù mạch và ho khan (ít hơn acei)
kể tên 1 số thuốc arb?
losartan
valsartan
candesartan
irbesartan
telmisartan
khi hoạt hóa thụ thể β₁ sẽ gây những tác dụng gì?
tại tim:
Tăng nhịp tim
tăng sức co bóp cơ tim
tăng tốc độ dẫn truyền nhĩ–thất
tăng tính tự động của tim
tại thận: tăng tiết renin
khi hoạt hóa thụ thể β2 sẽ gây những tác dụng gì?
giãn cơ trơn phế quản, mạch máu
chuyển glycogen → glucose
kể tên thuốc beta blocker thế hệ 1?
→ beta blocker không chọn lọc:
nadolol
propranolol
timolol
sotalol
kể tên thuốc beta blocker thế hệ 2?
→ beta blocker chọn lọc beta 1:
Bisoprolol
Metoprolol
Atenolol
Acebutolol
Esmolol
kể tên thuốc beta blocker thế hệ 3 (chẹn beta kết hợp giãn mạch)?
không chọn lọc
Carvedilol
Labetalol
Carteolol
chọn lọc beta1
Nebivolol
betaxolol
những TH nào là chỉ định bắt buộc dùng β-blocker
HC mạch vành mạn và cấp
tính chọn lọc của β-blocker phụ thuộc vào?
liều dùng (liều cao → tính chọn lọc giảm)
trường hợp bệnh lý hoặc đối tượng nào được ưu tiên sử dụng β-blocker khi có chỉ định phù hợp?
THA kèm bệnh động mạch vành, suy tim, rối loạn nhịp nhanh và THA ở phụ nữ mang thai (Labetalol).
thuốc ccb gắn vào tiểu đơn vị nào của kênh calci?
tiểu đơn vị alpha1 của kênh calci loại L
thuộc ccb nào gắn vào vị trí N trên kênh calci?
Nifedipine, và các thuốc thuộc nhóm DHP
Thuốc chẹn kênh calci nào gắn vào vị trí D trên kênh calci?
Diltiazem
Thuốc chẹn kênh calci nào gắn vào vị trí V trên kênh calci?
Verapamil
Thuốc ccb nào thuộc nhóm DHP nhưng có thể tương tác thêm với các vị trí D và V?
Amlodipine
tác dụng của thuốc ccb trên cơ trơn?
giãn cơ trơn (đặc biệt ở tiểu ĐM và mạch vành)
tác dụng của thuốc ccb trên cơ tim?
Giảm tạo xung tác (non-DHP: verapamil, diltiazem)
Giảm dẫn truyền (non-DHP: verapamil, diltiazem)
Giảm co bóp cơ tim
nhóm thuốc non DHP tác dụng chủ yếu ở?
trên tim
nhóm thuốc DHP tác dụng chủ yếu ở?
mạch máu
ADR của CCB loại DHP?
tim nhanh, hồi hợp, khó thở
phù ngoại biên
chứng đỏ bừng
nhức đầu
ADR của CCB loại non DHP?
nhịp tim chậm
táo bón
cơ chế gây phù ngoại biên của CCB?
CCB → giãn tiểu động mạch > tĩnh mạch → ↑ áp lực mao mạch → ↑ thoát dịch vào mô kẽ → phù.
CCB kết hợp với nhóm thuốc trị THA nào giúp làm giảm phù ngoại biên?
RASi
kể tên thuốc CCB loại non DHP?
verapamil, diltiazem
kể tên thuốc CCB loại DHP?
amlodipine, nifedipine, felodipine
chỉ định thuộc CCB?
THA
thiếu máu cơ tim cục bộ
loạn nhịp tim
hội chứng raynaud (DHP)
CCĐ tuyệt đối của CCB loại non DHP?
suy tim
block tim độ 2,3
RL chức năng thất trái nặng
vị trí và đích tác động của TLT quai?
vị trí: cành dày quai henle
đích: ức chế Chất đồng vận chuyển Na⁺/K⁺/2Cl⁻ (NKCC2) ở màng phía lòng ống thận.
tên thuốc thuộc TLT quai theo thứ tự mạnh đến yếu?
bumetanide > torsemide > furosemide > a.ethcrynic
TLT quai nào không chứa gốc lưu huỳnh
a.ethacrynic
chỉ định TLT quai?
tình trạng ứ nước: phù phổi, suy tim mất bù
tăng calci, kali máu
suy thận cấp/ mạn
ADR của TLT quai?
dị ứng lưu huỳnh (trừ a.ethacrynic)
hạ k, na, ca, mg máu
nhiễm kiềm chuyển hóa
gây điếc có hồi phục (phụ thuộc liều): a.ethacrynic
chống chỉ định của TLT quai?
dị ứng với furosemide hoặc các sulfonamide
TLT quai hấp thu dễ dàng qua đường nào?
đường tiêu hóa
về cấu trúc hóa học, tất cả TLT thiazide đều là?
sulfonamide
vị trí và đích tác động của TLT thiazide
vị trí: Đoạn đầu ống lượn xa
đích tác động: Chất đồng vận chuyển Na⁺/Cl⁻ (NCC) trên màng phía lòng ống thận
tên thuốc thuộc nhóm TLT thiazide
Hydrochlorothiazide, Chlorthalidone, Indapamide, Metolazone
TLT thiazide nào thường dùng đường tiêm, nếu uống phải dùng liều cao?
Chlorothiazide vì ít tan trong chất béo
Nhóm thuốc lợi tiểu trần thấp là nhóm
TLT thiazide → tác dụng lợi tiểu không tăng theo liều dùng
Nhóm thuốc lợi tiểu trần thấp là nhóm
TLT quai
sắp xếp tác dụng lợi tiểu của TLT quai, thiazide, tiết kiệm kali từ mạnh → yếu/
quai > thiazide > tiết kiệm kali
ngoài tác dụng lợi tiểu, TLT thiazide còn tác dụng?
giãn mạch (cơ chế mở kệnh kali)
chỉ định TLT thiazide?
THA, phù do bệnh tim, gan, thận
sỏi thận do tăng calci niệu
ADR của TLT thiazide?
kiềm chuyển hóa
hạ kali, tăng calci máu
tăng acid uric trong máu
tăng đường huyết
TLT thiazide làm hạ HA do đâu?
cơ chế giãn mạch
những đối tượng nào cần thận trọng khi dùng TLT thiazide?
bệnh thận nặng → tăng ure máu
tổn thương gan, gan tiến triển
vì sao TLT quai và thiazide không nên dùng chung với các nhóm thuốc nào?
NSAID: suy thận cấp ở bệnh nhân mất nước
lithium
các thuốc bội tăng độc tính do hạ kali máu: thuốc trợ tim, ức chế thần kinh cơ…
tương tác thuốc cần lưu ý giữa TLT quai và các nhóm thuốc nào gây ảnh hưởng lên tai và thận?
Aminoglycosides và thuốc hóa trị (Cisplatin)
nhóm TLT tiết kiệm kali nào được dùng điều trị THA?
TLT kháng aldosterone
tên thuốc thuộc nhóm TLT kháng aldosterone?
spironolacton, eplerenon
cơ chế lợi tiểu của TLT tiết kiệm kali loại kháng aldosterone?
ức chế receptor aldosterone ở ống góp → ức chế tái hấp thu natri và bài tiết kali
chỉ định TLT tiết kiệm kali loại kháng aldosterone
suy tim
cường aldosterone
kết hợp với các TLT thải kali
TLT tiết kiệm kali tránh dùng vhung với các nhóm thuốc nào?
thuốc làm tăng kali máu: ACEI, BB, NSAID
ADR của TLT tiết kiệm kali
tăng kali máu
nhiễm toan chuyển hóa (người xơ gan)
vú to ở đàn ông (spironolacton)
đối tượng là người cao tuổi, da đen về lý thuyết đáp ứng nhiều đối với nhóm thuốc THA nào?
TLT, CCB → hoạt tính renin thấp
chống chỉ định tuyệt đối của TLT thiazide?
gut
chống chỉ định tương đối của TLT thiazide?
HC chuyển hóa
không dung nạp glucose
mang thai
tăng calci máu, hạ kali máu
chống chỉ định tuyệt đối của BB?
hen
block tim độ 2,3
chống chỉ định tương đối của BB?
HC chuyển hóa
không dung nạp glucose
COPD
VĐV
chống chỉ định tương đối của CCB loại DHP
nhịp tim nhanh
suy tim
chống chỉ định tương đối của ACEI?
đang cho con bú
chống chỉ định bắt buộc của ARB?
mang thai
tăng kali máu
hẹp ĐM thận 2 bên
chống chỉ định tương đối của ARB?
đang cho con bú
chống chỉ định bắt buộc của MRA?
suy thận cấp/ năng (GFR<30)
tăng kali máu