Cấu trúc quan trọng đề 21

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/31

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:27 AM on 10/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

32 Terms

1
New cards

argumentative (adj)

/ˌɑːɡ.jəˈmen.tə.tɪv/ (Trọng âm 3) - Hay tranh cãi, thích tranh luận.

2
New cards

contributory (adj)

/kənˈtrɪb.jə.tər.i/ (Trọng âm 2) - Mang tính đóng góp/góp phần vào.

3
New cards

hypersensitive (adj)

/ˌhaɪ.pəˈsen.sə.tɪv/ (Trọng âm 3) - Quá nhạy cảm.

4
New cards

sluggish (adj)

/ˈslʌɡ.ɪʃ/ (Trọng âm 1) - Chậm chạp, uể ả (= slow moving).

5
New cards

be at liberty to V

Được tự do/có quyền làm gì. (Mở rộng C1: at one's discretion: theo toàn quyền quyết định)

6
New cards

give sb an incentive to V

Cho ai động lực/khuyến khích ai làm gì.

7
New cards

spick and span (idiom)

Sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng. (= spotless)

8
New cards

tight-fisted (adj)

Keo kiệt, bủn xỉn. (= stingy, miserly)

9
New cards

pig-headed (adj)

Bướng bỉnh, cứng đầu. (= stubborn, obstinate)

10
New cards

highly strung (adj)

Căng thần kinh, dễ bị kích động, lo âu.

11
New cards

get down to sth

Bắt tay vào làm việc gì một cách nghiêm túc.

12
New cards

brush up (on sth)

Ôn lại, trau dồi lại kiến thức (đã lâu không dùng).

13
New cards

overcome with joy

Tràn ngập niềm vui, vô cùng sung sướng.

14
New cards

inquisitive to/about (adj)

Tò mò, ham học hỏi / Thích soi mói.

15
New cards

be beyond belief

Không thể tin nổi, vượt ngoài khả năng tin tưởng.

16
New cards

It is a stroke of luck that

Dịp may bất ngờ, sự may mắn đột xuất.

17
New cards

be not cut out for sth

Không phù hợp, không có năng khiếu làm việc gì.

18
New cards

make it known that…

Tuyên bố, làm cho mọi người biết rằng…

19
New cards

what with + V-ing/N

Liệt kê các lý do dẫn đến kết quả tiêu cực (Do bởi…, do bởi…).

20
New cards

stand a chance of V-ing

Có cơ hội, có khả năng đạt được cái gì.

21
New cards

take turns in V-ing

Lần lượt, thay phiên nhau làm gì.

22
New cards

be to blame for V-ing

Chịu trách nhiệm, bị đổ lỗi cho việc gì.

23
New cards

Invariably (adv)

Luôn luôn, lúc nào cũng vậy. (Từ gốc: variable)

24
New cards

Alternatively (adv)

Hoặc là, một lựa chọn khác. (Từ gốc: Alternate)

25
New cards

Descriptive (adj)

Có tính mô tả, diễn tả. (Từ gốc: Describe)

26
New cards

Absence (n)

Sự thiếu vắng, sự vắng mặt. (Từ gốc: Absent)

27
New cards

Opinionated (adj)

Khăng khăng giữ ý mình, độc đoán. (Từ gốc: Opinion)

28
New cards

Fairness (n)

Sự công bằng, tính minh bạch. (Từ gốc: Fair)

29
New cards

Enthusiasm (n)

Sự nhiệt huyết, lòng hăng hái. (Từ gốc: Enthuse)

30
New cards

Unscripted (adj)

Không có kịch bản trước, ứng biến. (Từ gốc: Script)

31
New cards

Unpredictable (adj)

Không thể dự đoán trước được. (Từ gốc: Predict)

32
New cards

Irregular (adj)

Không đều đặn, bất thường, không theo quy luật. (Từ gốc: Regular)