1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
public health
sức khỏe cộng đồng
physical health
sức khỏe thể chất
mental health
sức khỏe tinh thần
physical and mental well-being
sức khỏe thể chất và tinh thần
maintain a healthy lifestyle
duy trì lối sống lành mạnh
remain physically active
duy trì hoạt động thể chất
engage in regular exercise
tập thể dục thường xuyên
poor physical fitness
thể lực kém
physical inactivity
tình trạng thiếu vận động
healthy eating habits
thói quen ăn uống lành mạnh
unhealthy eating habits
thói quen ăn uống không lành mạnh
dietary choices
lựa chọn về chế độ ăn
nutritional information
thông tin dinh dưỡng
make healthier choices
đưa ra những lựa chọn lành mạnh hơn
encourage healthier decisions
khuyến khích những quyết định có lợi cho sức khỏe hơn
personal responsibility
trách nhiệm cá nhân
government intervention
sự can thiệp của chính phủ
prevent health problems
ngăn ngừa các vấn đề sức khỏe
improve public health
cải thiện sức khỏe cộng đồng
promote healthier lifestyles
thúc đẩy lối sống lành mạnh
social engagement
sự tham gia giao tiếp / hoạt động xã hội
remain socially engaged
duy trì sự gắn kết xã hội
social participation
sự tham gia xã hội
sense of purpose
cảm giác có mục đích trong cuộc sống
social isolation
sự cô lập xã hội
declining fitness
tình trạng thể lực suy giảm
overall well-being
sức khỏe và trạng thái hạnh phúc tổng thể
quality of life
chất lượng cuộc sống
create conditions for healthier choices
tạo điều kiện cho những lựa chọn lành mạnh hơn
reshape the environment
tái định hình môi trường sống