1/101
Looks like no tags are added yet.
time out (n phr)
thời gian nghỉ ngơi
participate (v)
tham gia
participant (n)
người tham gia
participation (n)
sự tham gia
attempt (n, v)
sự cố gắng; cố gắng, thử
course (n)
khóa học; đường đua
Taiwan (n)
Đài Loan
skill (n)
kỹ năng
skilful (adj)
khéo léo, thành thạo
bake (v)
nướng bánh
baking (n)
việc làm bánh
baker (n)
thợ làm bánh
baked (adj)
được nướng
robotics (n)
ngành robot học
robot (n)
người máy
garden (n, v)
khu vườn; làm vườn
gardening (n)
việc làm vườn
gardener (n)
người làm vườn
origami (n)
nghệ thuật gấp giấy
advert (n)
quảng cáo
advertise (v)
quảng cáo
advertising (n)
hoạt động quảng cáo
advertisement (n)
mẩu quảng cáo
be into (phr)
thích, hứng thú với
juggle (v)
tung hứng
juggler (n)
người biểu diễn tung hứng
juggling (n)
nghệ thuật tung hứng
unicycle (n)
xe đạp một bánh
wheel (n, v)
bánh xe; đẩy hoặc di chuyển bằng bánh xe
practise (v)
luyện tập
practice (n)
sự luyện tập; việc thực hành
ability (n)
khả năng
able (adj)
có khả năng
inability (n)
sự không có khả năng
confidence (n)
sự tự tin
confident (adj)
tự tin
perform (v)
biểu diễn; thực hiện
performance (n)
buổi biểu diễn; màn trình diễn
performer (n)
người biểu diễn
athletics (n)
môn điền kinh
board game (n phr)
trò chơi bàn cờ
chess (n)
cờ vua
competition (n)
cuộc thi
compete (v)
thi đấu, cạnh tranh
competitive (adj)
có tính cạnh tranh
drama club (n phr)
câu lạc bộ kịch
gaming (n)
hoạt động chơi trò chơi điện tử
gymnastics (n)
thể dục dụng cụ
hiking (n)
hoạt động đi bộ đường dài
quiz (n, v)
câu đố; hỏi để kiểm tra kiến thức
run (n, v)
cuộc chạy; chạy
running (n)
hoạt động chạy bộ
skateboard (n, v)
ván trượt; trượt ván
skateboarding (n)
môn trượt ván
snowboard (n, v)
ván trượt tuyết; trượt ván tuyết
snowboarding (n)
môn trượt ván tuyết
stamp collecting (n phr)
việc sưu tầm tem
collect (v)
sưu tầm
collection (n)
bộ sưu tập
collector (n)
người sưu tầm
table tennis (n phr)
bóng bàn
woodwork (n)
nghề mộc; công việc chế tác gỗ
yoga (n)
yoga
cycling (n)
hoạt động đạp xe
photography (n)
nhiếp ảnh
dance (n, v)
điệu nhảy; nhảy múa
dancing (n)
hoạt động nhảy múa
brush (n, v)
bàn chải, cọ vẽ; chải, quét
controller (n)
bộ điều khiển
drum (n, v)
cái trống; đánh trống
machine (n)
máy móc
model (n, v)
mô hình; làm mô hình
selfie stick (n phr)
gậy tự sướng
sleeping bag (n phr)
túi ngủ
violin (n)
đàn vi-ô-lông
violinist (n)
nghệ sĩ chơi đàn vi-ô-lông
stage (n, v)
sân khấu; tổ chức, dàn dựng
audience (n)
khán giả
suggestion (n)
lời gợi ý, đề xuất
suggest (v)
gợi ý, đề xuất
persuade (v)
thuyết phục
persuasion (n)
sự thuyết phục
persuasive (adj)
có sức thuyết phục
DJ (n, v)
người chơi nhạc; chơi nhạc với vai trò DJ
mix (n, v)
hỗn hợp; trộn, phối
mixture (n)
hỗn hợp
offer (n, v)
lời đề nghị; đề nghị, cung cấp
imperative (n, adj)
câu mệnh lệnh; mang tính cấp thiết
brave (adj)
dũng cảm
bravery (n)
lòng dũng cảm
sale (n)
việc bán hàng; đợt giảm giá
per (prep)
mỗi, trên mỗi đơn vị
scan (n, v)
lượt quét, bản quét; quét, đọc lướt
desert (n, v)
sa mạc; bỏ rơi, đào ngũ
rat (n, v)
chuột cống; phản bội hoặc mách lẻo
off-road (adj, adv)
thuộc địa hình ngoài đường thông thường; ngoài đường thông thường
lizard (n)
thằn lằn
before (prep, conj, adv)
trước; trước khi
anywhere (adv, pron)
bất cứ nơi nào
hill (n)
ngọn đồi