1/40
Looks like no tags are added yet.
Dizzy (adj):
Chóng mặt, choáng váng.
Sleep deprivation (n):
Tình trạng thiếu ngủ.
Deep sleep (n):
Giấc ngủ sâu.
Sound sleep (n): Giấc ngủ ngon, không bị gián đoạn.
Giấc ngủ ngon, không bị gián đoạn.
Mental alertness (n):
Sự tỉnh táo về tinh thần.
Alert (adj)
tỉnh táo
Mental clarity (n):
Sự minh mẫn, đầu óc sáng suốt.
Immune system (n):
Hệ miễn dịch.
Vulnerable to illnesses (adj phrase):
Dễ mắc bệnh.
Work productivity (n):
Năng suất làm việc.
Fatigue (n):
Sự mệt mỏi, kiệt sức.
Bedtime habits (n):
Thói quen trước khi đi ngủ.
"Sleep deprivation:
tình trạng thiếu ngủ.
Have serious consequences for:
gây ra hậu quả nghiêm trọng đối với.
Be associated with:
có liên quan đến.
Be more likely to:
có khả năng cao hơn.
Weaken
làm suy yếu
Be vulnerable to illnesses:
dễ mắc bệnh.
stay awake:
trạng thái tỉnh táo.
Affect career prospects:
ảnh hưởng đến triển vọng nghề nghiệp.
Maintain a consistent bedtime routine:
duy trì thói quen đi ngủ nhất quán.
Allow the body and brain to recover:
giúp cơ thể và não bộ phục hồi.
Interfere with the natural sleep cycle:
làm gián đoạn chu kỳ ngủ tự nhiên.
Reduce excessive overtime:
giảm tình trạng làm thêm giờ quá mức.
Establish reasonable working schedules:
thiết lập lịch làm việc hợp lý.
strive to
phấn đấu để
foster
thúc đẩy, nuôi dưỡng
allocate
phân bổ
pursue
theo đuổi
superior to
vượt trội hơn, tốt hơn
that of
cái đó của…
peer
ng cùng độ tuổi
academic success
thành công trong học tập
professional longevity
kn duy trì sự nghiệp lâu dài
refine=improve=develop
cải thiện, trau chuốt
beneficial atribute
phẩm chất có lợi
perspective= view
possess
(v) sở hữu
considerable
(adj) đáng kể
diligently+V
lm vc j một cách chăm chỉ
valuable knowledge
kiến thức hữu ích