1/95
Looks like no tags are added yet.
notice(v,n) /ˈnəʊtɪs/
để ý, nhận thấy; thông báo
hold(v) /həʊld/
tổ chức; cầm, giữ
compete(v) /kəmˈpiːt/
thi đấu, cạnh tranh
judge(v) /dʒʌdʒ/
đánh giá, xét xử
ecotour(n) /ˈiːkəʊ tʊə(r)/
chuyến du lịch sinh thái
environment(n) /ɪnˈvaɪrənmənt/
môi trường
resource(n) /rɪˈsɔːs/
tài nguyên, nguồn lực
effective(adj) /ɪˈfektɪv/
hiệu quả
guess(v,n) /ɡes/
đoán; sự phỏng đoán
clean up(v phr) /kliːn ʌp/
dọn dẹp, làm sạch
frequent(adj) /ˈfriːkwənt/
thường xuyên
behave(v) /bɪˈheɪv/
cư xử, ứng xử
habit(n) /ˈhæbɪt/
thói quen
single use(adj phr) /ˈsɪŋɡl juːs/
dùng một lần
throw away(v phr) /θrəʊ əˈweɪ/
vứt đi
decompose(v) /ˌdiːkəmˈpəʊz/
phân hủy
refill(v,n) /ˌriːˈfɪl/
đổ đầy lại; lượng đổ đầy lại
certain(adj) /ˈsɜːtn/
chắc chắn; nào đó
make sure(v phr) /meɪk ʃʊə(r)/
đảm bảo, chắc chắn
rush out(v phr) /rʌʃ aʊt/
vội vàng chạy ra ngoài
place(v) /pleɪs/
đặt, để
remind(v) /rɪˈmaɪnd/
nhắc nhở; gợi nhớ
fantastic(adj) /fænˈtæstɪk/
tuyệt vời
do our best(v phr) /duː ˈaʊə best/
cố gắng hết sức
be good for(v phr) /bi ɡʊd fɔː(r)/
tốt cho
do harm to(v phr) /duː hɑːm tuː/
gây hại cho
leave on(v phr) /liːv ɒn/
để (đèn, vòi…) bật
impact on(n phr) /ˈɪmpækt ɒn/
tác động lên
develop a habit(v phr) /dɪˈveləp ə ˈhæbɪt/
hình thành thói quen
landfill(n) /ˈlændfɪl/
bãi chôn lấp rác
waste(n,v,adj) /weɪst/
rác thải; lãng phí
packaging(n) /ˈpækɪdʒɪŋ/
bao bì, việc đóng gói
container(n) /kənˈteɪnə(r)/
hộp, thùng chứa
fix(v,n) /fɪks/
sửa chữa; giải quyết
takeaway food(n phr) /ˈteɪkəweɪ fuːd/
đồ ăn mang đi
include(v) /ɪnˈkluːd/
bao gồm
leaking tap(n phr) /ˈliːkɪŋ tæp/
vòi nước bị rò rỉ
recycle(v) /ˌriːˈsaɪkl/
tái chế
create(v) /kriˈeɪt/
tạo ra, sáng tạo
release(v,n) /rɪˈliːs/
thải ra; phát hành; sự giải phóng
harm(n,v) /hɑːm/
sự tổn hại; gây hại
depend(v) /dɪˈpend/
phụ thuộc, tùy thuộc
deal with(v phr) /diːl wɪð/
giải quyết, xử lý
climate change(n phr) /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/
biến đổi khí hậu
be responsible for(v phr) /bi rɪˈspɒnsəbl fɔː(r)/
chịu trách nhiệm về
care about(v phr) /keə(r) əˈbaʊt/
quan tâm đến
ask about(v phr) /ɑːsk əˈbaʊt/
hỏi về
talk about(v phr) /tɔːk əˈbaʊt/
nói về
apply for(v phr) /əˈplaɪ fɔː(r)/
xin, ứng tuyển
apologise for(v phr) /əˈpɒlədʒaɪz fɔː(r)/
xin lỗi vì
prepare for(v phr) /prɪˈpeə(r) fɔː(r)/
chuẩn bị cho
be based on(v phr) /bi beɪst ɒn/
dựa trên
rely on(v phr) /rɪˈlaɪ ɒn/
dựa vào, tin cậy vào
respond to(v phr) /rɪˈspɒnd tuː/
phản hồi, đáp lại
introduce to(v phr) /ˌɪntrəˈdjuːs tuː/
giới thiệu cho
refer to(v phr) /rɪˈfɜː(r) tuː/
đề cập đến; tham khảo
explain to(v phr) /ɪkˈspleɪn tuː/
giải thích cho
work out(v phr) /wɜːk aʊt/
tìm ra; tính ra; tập thể dục
carry out(v phr) /ˈkæri aʊt/
thực hiện, tiến hành
harmful to(adj phr) /ˈhɑːmfl tuː/
có hại cho
private(adj) /ˈpraɪvət/
riêng tư; tư nhân
encourage(v) /ɪnˈkʌrɪdʒ/
khuyến khích
exist(v) /ɪɡˈzɪst/
tồn tại
common(adj) /ˈkɒmən/
phổ biến; chung
take up(v phr) /teɪk ʌp/
bắt đầu (một sở thích); chiếm (diện tích, thời gian)
convenience(n) /kənˈviːniəns/
sự tiện lợi
provide(v) /prəˈvaɪd/
cung cấp
get rid of(v phr) /ɡet rɪd əv/
loại bỏ, vứt bỏ
vending machine(n phr) /ˈvendɪŋ məˈʃiːn/
máy bán hàng tự động
filling station(n phr) /ˈfɪlɪŋ ˈsteɪʃn/
trạm đổ đầy (xăng, nước…)
fountain(n) /ˈfaʊntən/
đài phun nước; vòi nước uống
be made of(v phr) /bi meɪd əv/
được làm bằng
accept(v) /əkˈsept/
chấp nhận
make a mistake(v phr) /meɪk ə mɪˈsteɪk/
mắc lỗi
leftover(n,adj) /ˈleftəʊvə(r)/
thức ăn thừa; còn thừa
contaminate(v) /kənˈtæmɪneɪt/
làm ô nhiễm, nhiễm bẩn
rinse out(v phr) /rɪns aʊt/
súc, tráng sạch
properly(adv) /ˈprɒpəli/
đúng cách
symbol(n) /ˈsɪmbl/
biểu tượng, ký hiệu
process(n,v) /ˈprəʊses/
quá trình; xử lý
facility(n) /fəˈsɪləti/
cơ sở vật chất, tiện nghi
sort out(v phr) /sɔːt aʊt/
phân loại; giải quyết
take notes(v phr) /teɪk nəʊts/
ghi chép
blank side(n phr) /blæŋk saɪd/
mặt giấy trống
layer(n) /ˈleɪə(r)/
lớp
mixture(n) /ˈmɪkstʃə(r)/
hỗn hợp
compost pile(n phr) /ˈkɒmpɒst paɪl/
đống phân ủ (compost)
base layer(n phr) /beɪs ˈleɪə(r)/
lớp nền, lớp dưới cùng
collect(v) /kəˈlekt/
thu gom; sưu tầm
grass clippings(n phr) /ɡrɑːs ˈklɪpɪŋz/
cỏ cắt
scraps(n) /skræps/
mẩu thừa, phế liệu
add(v) /æd/
thêm vào
be worth(v phr) /bi wɜːθ/
đáng giá, đáng để
go green(v phr) /ɡəʊ ɡriːn/
sống xanh, thân thiện với môi trường
preserve(v) /prɪˈzɜːv/
bảo tồn, bảo quản
believe(v) /bɪˈliːv/
tin, tin tưởng