1/84
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
conform
tuân thủ
revolution
cuộc cách mạng
description
sự miêu tả
prescription
đơn thuốc
repeat
lặp lại
article
bài báo
mention
đề cập
categorize
phân loại
transform
biến đổi
corporation
tập đoàn
overview
tổng quan
performance
hiệu suất
seek
tìm kiếm
revenue
doanh thu
expense
chi phí
net income
lợi nhuận ròng
debt
nợ
recommendation
sự giới thiệu
progress
tiến bộ
generate
(v) tạo ra, sản xuất ra
found
thành lập
spent
đã chi tiêu
decrease
giảm
account
n., v. /ə'kaunt/ tài khoản, kế toán; tính toán, tính đến
payable
có thể trả, phải trả
loans
khoản vay
summed
tổng kết
state
nhà nước
amount
n., v. /ə'maunt/ số lượng, số nhiều; lên tới (money)
submit
(v) nộp, trình
federal
(adj) thuộc liên bang
summary
tóm tắt
situation
tình huống
quarter
một phần tư
worsen
(v) tồi tệ hơn
compare
so sánh
launch
v., n. /lɔ:ntʃ/ hạ thủy (tàu); khai trương; sự hạ thủy, buổi giới thiệu sản phầm
initiative
(n) bước đầu, sự sáng tạo; vai trò tích cực
extend
mở rộng
measure
đo lường
optimize
tối ưu hóa
elaborate
(adj) tỉ mỉ, tinh vi, phức tạp, công phu
solidify
Đặc lại, củng cố
shortage
sự thiếu hụt
due to
bởi vì
whereas
trong khi
instance
n. /'instəns/ thí dị, ví dụ; trường hợp cá biệt
outline
phác thảo
present
trình bày
figure
n., v. /figә(r)/ hình dáng, nhân vật; hình dung, miêu tả
indicate
chỉ ra
sharp increase
sự tăng mạnh mẽ, sự tăng vọt, tăng rõ rệt
shown
chỉ ra
illustrate
v. /´ilə¸streit/ minh họa, làm rõ ý
demonstrate
chứng minh
diagram
n. /ˈdaɪəˌgræm/ biểu đồ
retention
(n) sự giữ lại, sự duy trì
previous
trước đó
slight
adj. nhỏ, nhẹ, không đáng kể
defect
(n) sự sai sót, khuyết điểm, lỗi
factor
nhân tố
depression
trầm cảm
fuel
(n.) chất đốt, nhiên liệu
churn
khách hàng rời bỏ
consequently
hậu quả là
engage
thuê, mướn
milestone
(n) cột mốc quan trọng
shift
sự thay đổi
lack of something
thiếu cái gì
enhance
(v) làm tăng, làm nổi bật
eg: A stylist color _____s appeal of a car.
perception
sự nhận thức, tri giác
contain
chứa đựng
informative
nhiều thông tin
statistic
số liệu thống kê
various
đa dạng
comprehensive
bao hàm toàn diện
snapshot
ảnh chụp nhanh
position
(n) vị trí, tư thế, địa vị
profitability
khả năng sinh lời
period
n. /'piəriəd/ kỳ, thời kỳ, thời gian; thời đại
concise
ngắn gọn, súc tích
display
(n) màn hình, hiển thị
eg: The light on the LCD _____ is to weak.
relevant
liên quan