Thẻ ghi nhớ: unit 18 destination b2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/173

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:28 AM on 10/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

174 Terms

1
New cards

take (v)

làm, dự (kỳ thi)

2
New cards

pass (v)

đỗ, qua (kỳ thi)

3
New cards

read (v)

đọc (sách, tài liệu)

4
New cards

study (v)

học tập, nghiên cứu (môn học)

5
New cards

test (n)

bài kiểm tra (nhỏ/thường kỳ)

6
New cards

exam (n)

kỳ thi (quan trọng, cuối kỳ)

7
New cards

primary (adj)

tiểu học (dành cho trẻ 5-11 tuổi)

8
New cards

secondary (adj)

trung học cơ sở (dành cho trẻ 11-16/18 tuổi)

9
New cards

high [school] (adj)

trung học phổ thông

10
New cards

colleague (n)

đồng nghiệp (cùng nơi làm việc)

11
New cards

classmate (n)

bạn cùng lớp

12
New cards

prefect (n)

huynh trưởng/tổ trưởng (học sinh quản lý lớp)

13
New cards

pupil (n)

học sinh (thường là tiểu học/trung học)

14
New cards

student (n)

học sinh/sinh viên (nói chung hoặc đại học)

15
New cards

qualifications (n)

bằng cấp, trình độ chuyên môn

16
New cards

qualities (n)

phẩm chất, tính cách tốt

17
New cards

count (v)

đếm (số lượng)

18
New cards

measure (v)

đo lường (kích thước, số lượng, tốc độ)

19
New cards

degree (n)

bằng đại học/cao đẳng

20
New cards

certificate (n)

chứng chỉ ( ngắn hạn)

21
New cards

results (n)

kết quả (kỳ thi)

22
New cards

speak (v)

nói (một ngôn ngữ)

23
New cards

talk (v)

trò chuyện, nói chuyện với ai

24
New cards

lesson (n)

bài học, tiết học

25
New cards

subject (n)

môn học

26
New cards

achieve (v)

đạt được (thành tựu nhờ cố gắng)

27
New cards

reach (v)

đạt đến (mức, giai đoạn, địa điểm)

28
New cards

task (n)

nhiệm vụ, công việc phải làm

29
New cards

effort (n)

sự nỗ lực, cố gắng

30
New cards

know (v)

biết

31
New cards

recognise (v)

nhận ra (ai/cái gì từng thấy/nghe)

32
New cards

teach (v)

dạy học

33
New cards

learn (v)

học, tiếp thu kiến thức

34
New cards

catch on

hiểu, nắm bắt được (ý tưởng, bài học)

35
New cards

come (a)round (to)

bị thuyết phục đổi ý kiến

36
New cards

cross out

gạch bỏ (dòng chữ)

37
New cards

dawn on

chợt nhận ra, vỡ lẽ ra

38
New cards

deal with

giải quyết, xử lý

39
New cards

drop out (of)

bỏ học giữa chừng

40
New cards

get at

cố gắng diễn đạt, ám chỉ

41
New cards

get on with

tiếp tục làm

42
New cards

give in

bỏ cuộc, ngừng cố gắng

43
New cards

keep up with

theo kịp, giữ cùng mức độ

44
New cards

sail through

vượt qua (kỳ thi/thử thách) dễ dàng

45
New cards

set out

trình bày, giải thích rõ ràng

46
New cards

think over

cân nhắc, suy nghĩ kỹ

47
New cards

pay attention (to sth/sb)

chú ý đến cái gì/ai

48
New cards

attract (sb's) attention

thu hút sự chú ý (của ai)

49
New cards

draw (sb's) attention to sth

rút ra/kéo sự chú ý của ai vào cái gì

50
New cards

have/take a break

nghỉ giải lao

51
New cards

lunch break

giờ nghỉ trưa

52
New cards

tea break

giờ nghỉ uống trà

53
New cards

commercial break

thời gian quảng cáo

54
New cards

give sb a break

cho ai đó cơ hội/nghỉ ngơi

55
New cards

have a discussion (with sb) about/on sth/doing

thảo luận với ai về việc gì

56
New cards

take/do/have/pass/fail an exam

làm/thi/đỗ/trượt một kỳ thi

57
New cards

sit (for) an exam

dự thi

58
New cards

do your homework

làm bài tập về nhà

59
New cards

have homework (to do)

có bài tập về nhà (phải làm)

60
New cards

question an idea

nghi vấn/chất vấn một ý tưởng

61
New cards

have an idea

có một ý tưởng

62
New cards

bright idea

ý tưởng hay/sáng tạo

63
New cards

have no idea (about)

không biết gì về

64
New cards

have a lot to learn about sth/doing

còn nhiều điều phải học về

65
New cards

learn (how) to do

học cách làm gì

66
New cards

go to/have a lesson

đi học/có tiết học

67
New cards

double lesson

tiết học kép (2 tiết liền)

68
New cards

learn a/your lesson

học được một bài học xương máu

69
New cards

teach sb a lesson

dạy cho ai một bài học

70
New cards

make up your mind (about sth/doing)

quyết định về việc gì

71
New cards

bear (sth) in mind

ghi nhớ điều gì

72
New cards

in two minds about sth/doing

phân vân, chưa quyết định

73
New cards

change your mind (about sth/doing)

thay đổi ý định

74
New cards

cross your mind

chợt nảy ra trong đầu

75
New cards

to my mind

theo quan điểm của tôi

76
New cards

(not) mind if

(không) phiền nếu

77
New cards

in my opinion

theo ý kiến của tôi

78
New cards

give/express your/an opinion (of/about sth/doing)

đưa ra/bày tỏ ý kiến

79
New cards

hold/have an opinion (of/about sth/doing)

có ý kiến về

80
New cards

pass sth (over) to sb

chuyển cái gì cho ai

81
New cards

pass an exam/test/etc

thi đỗ

82
New cards

pass a building/etc

đi qua một tòa nhà

83
New cards

see/take sb's point (about sth/doing)

hiểu quan điểm của ai

84
New cards

(see) the point in/of sth/doing

hiểu ý nghĩa/lý do của việc gì

85
New cards

there's no point in sth/doing

không có ích gì khi làm gì

86
New cards

make a point (of doing)

chú trọng/quyết tâm làm gì

87
New cards

make sense of sth

hiểu điều gì

88
New cards

it makes sense (to do)

điều đó hợp lý/có lý

89
New cards

sense of humour/taste/sight/etc

giác quan / cảm xúc (khiếu hài hước, vị giác, thị giác...)

90
New cards

make/accept a suggestion

đưa ra/chấp nhận lời gợi ý

91
New cards

able to do

có khả năng làm gì

92
New cards

admire sb (for sth/doing)

ngưỡng mộ ai về điều gì

93
New cards

boast of/about sth/doing (to sb)

khoe khoang về cái gì (với ai)

94
New cards

capable of doing

có năng lực làm gì

95
New cards

congratulate sb on sth/doing

chúc mừng ai về cái gì

96
New cards

fail to do

thất bại/không làm được việc gì

97
New cards

hope to do

hy vọng làm gì

98
New cards

hope that

hy vọng rằng

99
New cards

learn about sth/doing

học về cái gì

100
New cards

learn to do

học cách làm gì