1/26
Looks like no tags are added yet.
sign
biển báo
remind
nhắc
bright
rực rõ
brought up
dạy dỗ
brought around
thuyết phục ai đó
keep up with
theo kịp, bắt kịp, cập nhật
catch up with
đuổi kịp (ai đó đang đi/ làm việc nhanh hơn mình)
make up with
làm hòa với ai
come up with
nghĩ ra, tạo ra, nảy ra
rinse out
tráng
apply
nộp đơn
hour, honest
chọn an
mẹo chọn the
Mẹo "Lần 2": Câu trước nhắc "a book", câu sau nhắc lại "the book" -> Chọn THE.
Mẹo "Có bổ nghĩa": Phía sau có giới từ hoặc mệnh đề xác định -> Chọn THE.
Ví dụ: The man who is standing there / The book on the table.
Mẹo "Độc nhất vô nhị": the sun (mặt trời), the moon (mặt trăng), the earth (trái đất), the sky, the environment.
Mẹo "Số thứ tự / So sánh nhất": the first, the second, the best, the most beautiful.
Mẹo "Nhạc cụ": Chơi nhạc cụ (play the piano, the guitar).
Mẹo "Địa danh đặc biệt": Tên sông, biển, đại dương, dãy núi (the Amazon, the Pacific), hoặc quốc gia số nhiều (the USA, the UK).
Không chọn mạo từ
Mẹo "Số nhiều / Không đếm được chung chung"
Mẹo "Bữa ăn": have breakfast, have lunch, have dinner (trừ khi có tính từ: have a big lunch).
Mẹo "Phương tiện": đi lại bằng phương tiện -> by bus, by car, by train (không có 'the').
Mẹo "Quốc gia / Thành phố": Vietnam, Hanoi, Japan (trừ phi có 'the' như ở trên).
Mẹo "Môn thể thao / Môn học": play football, study Math.
Công thức về when
Cấu trúc kinh điển: When + Hành động dài (QKTD) , Hành động ngắn xen vào (QKĐ).
Công thức về while
While + QKTD, QKTD
tour guide
hướng dẫn viên du lịch
explain
giải thích
itinerary
lịch trình
soup kitchen
súp từ thiện
homeless
vô gia cư
fascinating
hấp dẫn
publish in + Năm
xuất bản Quá khứ đơn
throw + away
vứt bỏ
rush out
vội vã
sort out
phân loại
surprise
ngạc nhiên