1/34
những loại rau củ
(head of) cauliflower
súp lơ trắng
broccoli
súp lơ xanh / bông cải xanh
cabbage
bắp cải
brussels sprouts
bắp cải tí hon (mầm Brussels)
watercress
xà lách song
lettuce
rau xà lách
escarole
rau diếp xoắn
spinach
rau rau bina / rau chân vịt
herb(s)
rau thơm / thảo mộc
celery
cần tây
artichoke
atisô
(ear of) corn
bắp / ngô
kidney bean(s)
đậu thận (đậu đỏ lớn)
black bean(s)
đậu đen
string bean(s)
đậu que / đậu cô ve
lima bean(s)
đậu ngự
pea(s)
đậu Hà Lan
asparagus
măng tây
tomato(es)
cà chua
cucumber(s)
dưa chuột / dưa leo
eggplant
cà tím
pepper(s)
ớt / ớt chuông
potato(es)
khoai tây
yam
khoai lang / khoai mỡ
garlic
tỏi
clove
tép tỏi
pumpkin
bí đỏ / bí rợ
zucchini
bí ngòi
acorn squash
bí hồ lô / bí sồi
radish(es)
củ cải đỏ / củ cải
mushroom(s)
nấm
onion(s)
hành tây
carrot(s)
cà rốt
beet(s)
củ dền
turnip
củ cải trắng / củ cải tròn