1/51
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
日本語(にほんご)が分(わ)かります。
Tôi hiểu tiếng Nhật.
車(くるま)があります。
Tôi có xe ô tô.
日本(にほん)の料理(りょうり)が好(すき)です。
Tôi thích món ăn Nhật Bản.
ベトナムの料理(りょうり)が大好(だいすき)です。
Tôi rất thích món ăn Việt Nam.
野菜(やさい)が嫌(きら)いですか。
Bạn ghét rau phải không?
ホアさんは歌(うた)が上手(じょうず)ですね。
Bạn Hoa hát hay nhỉ!
日本語(にほんご)が下手(へた)です。
Tôi kém tiếng Nhật.
どんな飲(の)み物(もの)が好(すき)ですか。
Bạn thích loại đồ uống nào?
料理(りょうり)があまり上手(じょうず)ではありません。
Tôi không giỏi nấu ăn đâu.
どんなスポーツが好(すき)ですか。
Bạn thích môn thể thao nào vậy?
野球(やきゅう)が上手(じょうず)ですね。
Cậu chơi bóng chày giỏi nhỉ!
チーさんはダンスがとても上手(じょうず)です。
Bạn Chi nhảy rất giỏi.
来月(らいげつ)誰(だれ)と旅行(りょこう)をしますか。
Tháng sau bạn đi du lịch cùng với ai vậy?
どんな音楽(おんがく)が好(すき)ですか。
Bạn thích thể loại âm nhạc nào vậy?
私は歌(うた)が下手(へた)です。
Tôi hát không hay đâu.
父(ちち)はクラシックが好(すき)じゃありません。
Bố tôi không thích nhạc cổ điển.
ジャズが嫌(きら)いじゃありません。
Tôi không ghét nhạc Jazz.
コンサートはいいですね。
Buổi hòa nhạc hay quá nhỉ!
カラオケはよく行(い)きますか。
Bạn có hay đi hát karaoke không?
歌舞伎(かぶき)が好(すき)じゃありません。
Tôi không thích kịch Kabuki.
夫(おっと)は絵(え)が上手(じょうず)じゃありません。
Chồng tôi không giỏi hội họa.
私(わたし)の字(じ)はあまり綺麗(きれい)じゃありません。
Chữ của tôi không đẹp lắm.
漢字(かんじ)が少(すこ)し分(わ)かります。
Kanji thì tôi hiểu một chút.
ヤマダさんはひらがなが分(わ)かりません。
Anh Yamada thì không hiểu chữ Hiragana.
カタカナが嫌(きら)いです。
Tôi ghét chữ Katakana.
ラテン文字(もじ)で書(か)きます。
Tôi viết bằng chữ Latinh.
細(こま)かいお金(かね)がありますか。
Bạn có tiền lẻ không?
コンサートのチケットがありますか。
Cậu có vé của buổi hòa nhạc không?
時間(じかん)がありませんから、ご飯(はん)を食(た)べません。
Vì không có thời gian nên tôi không ăn cơm.
今日(きょう)は用事(ようじ)がありますか。
Hôm nay bạn có việc bận không?
今晩(こんばん)サトウさんは約束(やくそく)があります。
Tối nay chị Satou có hẹn.
明日(あした)アルバイトをします。
Ngày mai tôi sẽ đi làm thêm.
ご主人(しゅじん)の仕事(しごと)は何(なん)ですか。
Công việc của chồng chị là gì vậy?
夫(おっと)はベトナム人(じん)です。
Chồng tôi là người Việt Nam.
奥(おく)さんの仕事(しごと)は何(なん)ですか。
Công việc của vợ anh là gì vậy?
妻(つま)は日本人(にほんじん)です。
Vợ tôi là người Nhật.
今日(きょう)、子供(こども)の誕生日(たんじょうび)ですから。早(はや)く帰(かえ)ります。
Vì hôm nay là sinh nhật của con tôi nên tôi sẽ về sớm.
日本語(にほんご)がよく分(わ)かります。
Tiếng Nhật thì tôi hiểu rất rõ.
日本語(にほんご)がだいたい分(わ)かります。
Tôi hiểu đại khái tiếng Nhật.
今日(きょう)、仕事(しごと)がたくさんあります。
Hôm nay tôi có rất nhiều việc.
ここは少(すこ)し寒(さむ)いです。
Ở đây hơi lạnh một chút.
あの映画(えいが)は全然(ぜんぜん)面白(おもしろ)くないです。
Bộ phim kia hoàn toàn không thú vị chút nào.
早(はや)く行(い)きましょう。
Chúng ta đi nhanh thôi nào!
どうしてビールを飲(の)みませんか。
Tại sao cậu lại không uống bia vậy?
それを貸(か)してください。
Cho tớ mượn cái đó đi.
いいですよ。
Được chứ / Được mà.
ざんねんですが。
Thật đáng tiếc.
ああ、キムさん。こんにちは。元気(げんき)ですか。
Ah, anh Kim! Chào anh, anh có khỏe không?
クラシックのコンサート、 一緒(いっしょ)にいかがですか?
Chị có đi xem buổi hòa nhạc cổ điển với em không?
金曜日(きんようび)の晩(ばん)はちょっと……。
Tối thứ Sáu thì có lẽ là không được rồi…
だめですか?
Không được à?
また今度(こんど)お願(ねが)いします。
Hẹn anh/chị lần sau vậy.