Từ vựng 9

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/51

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:11 AM on 10/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

52 Terms

1
New cards

日本語(にほんご)が分(わ)かります。

Tôi hiểu tiếng Nhật.

2
New cards

車(くるま)があります。

Tôi có xe ô tô.

3
New cards

日本(にほん)の料理(りょうり)が好(すき)です。

Tôi thích món ăn Nhật Bản.

4
New cards

ベトナムの料理(りょうり)が大好(だいすき)です。

Tôi rất thích món ăn Việt Nam.

5
New cards

野菜(やさい)が嫌(きら)いですか。

Bạn ghét rau phải không?

6
New cards

ホアさんは歌(うた)が上手(じょうず)ですね。

Bạn Hoa hát hay nhỉ!

7
New cards

日本語(にほんご)が下手(へた)です。

Tôi kém tiếng Nhật.

8
New cards

どんな飲(の)み物(もの)が好(すき)ですか。

Bạn thích loại đồ uống nào?

9
New cards

料理(りょうり)があまり上手(じょうず)ではありません。

Tôi không giỏi nấu ăn đâu.

10
New cards

どんなスポーツが好(すき)ですか。

Bạn thích môn thể thao nào vậy?

11
New cards

野球(やきゅう)が上手(じょうず)ですね。

Cậu chơi bóng chày giỏi nhỉ!

12
New cards

チーさんはダンスがとても上手(じょうず)です。

Bạn Chi nhảy rất giỏi.

13
New cards

来月(らいげつ)誰(だれ)と旅行(りょこう)をしますか。

Tháng sau bạn đi du lịch cùng với ai vậy?

14
New cards

どんな音楽(おんがく)が好(すき)ですか。

Bạn thích thể loại âm nhạc nào vậy?

15
New cards

私は歌(うた)が下手(へた)です。

Tôi hát không hay đâu.

16
New cards

父(ちち)はクラシックが好(すき)じゃありません。

Bố tôi không thích nhạc cổ điển.

17
New cards

ジャズが嫌(きら)いじゃありません。

Tôi không ghét nhạc Jazz.

18
New cards

コンサートはいいですね。

Buổi hòa nhạc hay quá nhỉ!

19
New cards

カラオケはよく行(い)きますか。

Bạn có hay đi hát karaoke không?

20
New cards

歌舞伎(かぶき)が好(すき)じゃありません。

Tôi không thích kịch Kabuki.

21
New cards

夫(おっと)は絵(え)が上手(じょうず)じゃありません。

Chồng tôi không giỏi hội họa.

22
New cards

私(わたし)の字(じ)はあまり綺麗(きれい)じゃありません。

Chữ của tôi không đẹp lắm.

23
New cards

漢字(かんじ)が少(すこ)し分(わ)かります。

Kanji thì tôi hiểu một chút.

24
New cards

ヤマダさんはひらがなが分(わ)かりません。

Anh Yamada thì không hiểu chữ Hiragana.

25
New cards

カタカナが嫌(きら)いです。

Tôi ghét chữ Katakana.

26
New cards

ラテン文字(もじ)で書(か)きます。

Tôi viết bằng chữ Latinh.

27
New cards

細(こま)かいお金(かね)がありますか。

Bạn có tiền lẻ không?

28
New cards

コンサートのチケットがありますか。

Cậu có vé của buổi hòa nhạc không?

29
New cards

時間(じかん)がありませんから、ご飯(はん)を食(た)べません。

Vì không có thời gian nên tôi không ăn cơm.

30
New cards

今日(きょう)は用事(ようじ)がありますか。

Hôm nay bạn có việc bận không?

31
New cards

今晩(こんばん)サトウさんは約束(やくそく)があります。

Tối nay chị Satou có hẹn.

32
New cards

明日(あした)アルバイトをします。

Ngày mai tôi sẽ đi làm thêm.

33
New cards

ご主人(しゅじん)の仕事(しごと)は何(なん)ですか。

Công việc của chồng chị là gì vậy?

34
New cards

夫(おっと)はベトナム人(じん)です。

Chồng tôi là người Việt Nam.

35
New cards

奥(おく)さんの仕事(しごと)は何(なん)ですか。

Công việc của vợ anh là gì vậy?

36
New cards

妻(つま)は日本人(にほんじん)です。

Vợ tôi là người Nhật.

37
New cards

今日(きょう)、子供(こども)の誕生日(たんじょうび)ですから。早(はや)く帰(かえ)ります。

Vì hôm nay là sinh nhật của con tôi nên tôi sẽ về sớm.

38
New cards

日本語(にほんご)がよく分(わ)かります。

Tiếng Nhật thì tôi hiểu rất rõ.

39
New cards

日本語(にほんご)がだいたい分(わ)かります。

Tôi hiểu đại khái tiếng Nhật.

40
New cards

今日(きょう)、仕事(しごと)がたくさんあります。

Hôm nay tôi có rất nhiều việc.

41
New cards

ここは少(すこ)し寒(さむ)いです。

Ở đây hơi lạnh một chút.

42
New cards

あの映画(えいが)は全然(ぜんぜん)面白(おもしろ)くないです。

Bộ phim kia hoàn toàn không thú vị chút nào.

43
New cards

早(はや)く行(い)きましょう。

Chúng ta đi nhanh thôi nào!

44
New cards

どうしてビールを飲(の)みませんか。

Tại sao cậu lại không uống bia vậy?

45
New cards

それを貸(か)してください。

Cho tớ mượn cái đó đi.

46
New cards

いいですよ。

Được chứ / Được mà.

47
New cards

ざんねんですが。

Thật đáng tiếc.

48
New cards

ああ、キムさん。こんにちは。元気(げんき)ですか。

Ah, anh Kim! Chào anh, anh có khỏe không?

49
New cards

クラシックのコンサート、 一緒(いっしょ)にいかがですか?

Chị có đi xem buổi hòa nhạc cổ điển với em không?

50
New cards

金曜日(きんようび)の晩(ばん)はちょっと……。

Tối thứ Sáu thì có lẽ là không được rồi…

51
New cards

だめですか?

Không được à?

52
New cards

また今度(こんど)お願(ねが)いします。

Hẹn anh/chị lần sau vậy.