1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
launch a new product
(v.phr): ra mắt một sản phẩm mới
gain a competitive edge
(v.phr): giành được lợi thế cạnh tranh
run a business
(v.phr): vận hành / điều hành một doanh nghiệp
budget management
(n.phr): quản lý ngân sách
push the economy
(v.phr): thúc đẩy nền kinh tế
multinational cooperation
(n.phr): sự hợp tác đa quốc gia
dominate the market
(v.phr): thống trị thị trường
set up a company
(v.phr): thành lập một công ty
launch an advertising campaign
(v.phr): khởi động / chạy một chiến dịch quảng cáo
run up debts
(v.phr): tích tụ nợ nần / dính vào nợ nần
make a net loss
(v.phr): bị lỗ ròng / chịu khoản lỗ ròng
net salary
(n): lương thực nhận (sau khi trừ thuế và chi phí)
net weight
(n): khối lượng tịnh
go out of business
(v.phr): phá sản / ngừng kinh doanh
go into + noun (work)
(phr.v): làm nghề gì
go into business
(v.phr): bắt đầu kinh doanh
go into teaching
(v.phr): bắt đầu làm nghề dạy học
go into production
(v.phr): bắt đầu đi vào sản xuất
stiff competition = cut-throat competition
(n.phr): sự cạnh tranh khốc liệt
economic recession
(n.phr): thời kỳ suy thoái kinh tế
cautious
(adj): thận trọng, cẩn trọng
after-sales service
(n.phr): dịch vụ hậu mãi
take on staff
(v.phr): tuyển dụng / thuê thêm nhân viên
win a contract
(v.phr): thắng thầu / giành được hợp đồng (Lưu ý: "winner contract" đã được chỉnh lại thành "win a contract" cho chuẩn ngữ pháp)
business will fold
(v.phr): doanh nghiệp sẽ phá sản / đóng cửa
float the company = go public
(v.phr): đưa cổ phiếu của công ty lên sàn chứng khoán và bán công khai
annual turnover
(n.phr): doanh thu hằng năm của một công ty
turnover
(n): tỉ lệ nhân viên nghỉ việc của một công ty
vendor
(n): người bán hàng rong
cease doing sth
(v.phr): dừng / ngừng làm việc gì