Từ Vựng Soumatome N3 Tuần 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/187

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:42 PM on 10/9/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

188 Terms

1
New cards

台所

Nhà bếp

だいどころ

ĐÀI SỞ

2
New cards

電子レンジ

Lò vi sóng

ĐiỆN TỬ, TÝ

3
New cards

ガスレンジ

bếp gas

4
New cards

ガスコンロ

bếp gas di động

5
New cards

冷蔵庫

Tủ lạnh

れいぞうこ

LÃNH TÀNG KHỐ

6
New cards

ワイングラス

ly rượu

7
New cards

コーヒーカップ

tách cafe

8
New cards

湯飲み

tách trà

9
New cards

ガラスのコップ

cốc thủy tinh

10
New cards

レバー

cần gạt

11
New cards

流し

dòng chảy, bồn rửa

12
New cards

洗面所

bồn rửa mặt

13
New cards

リビング

phòng khách

14
New cards

居間

Phòng khách

いま

CƯ GIAN, GIÁN

15
New cards

窓ガラス

cửa sổ kính

16
New cards

雨戸

あまど cửa chớp (che mưa)

17
New cards

網戸

Cửa lưới

あみど

VÕNG HỘ

18
New cards

天井

Trần nhà

てんじょう

THIÊN TỈNH

19
New cards

床

ゆか sàn nhà (sàng)

20
New cards

コンセント

ổ cắm điện

21
New cards

コード

dây điện

22
New cards

プラグ

phích cắm điện

23
New cards

クーラー

máy lạnh (cooler)

24
New cards

冷房

máy lạnh

れいぼう

25
New cards

エアコン

máy điều hòa air conditioner

26
New cards

じゅうたん

thảm sàn

27
New cards

カーペット

thảm sàn

28
New cards

水道の蛇口を捻る

vặn vòi nước

(すいどうのじゃぐちをひねる)

29
New cards

水が氷る

nước đông lại

30
New cards

氷になる

Thành nước đá

こおりになる

BĂNG

31
New cards

冷凍して保存する

bảo quản bằng cách trữ đông

32
New cards

残り物を温める

hâm nóng đồ ăn thừa

33
New cards

部屋を暖める

làm ấm phòng

34
New cards

冷やす

ひやす Làm lạnh,làm đông lại,ướp lạnh LÃNH

35
New cards

冷える

ひえる Lạnh đi,nguội đi LÃNH

36
New cards

スイッチ

nút công tắc

37
New cards

電源を入れる

でんげんをいれる Cắm điện ĐiỆN NGUYÊN NHẬP

38
New cards

電源を切る

Tắt điện (nguồn)

でんげんをきる

ĐiỆN NGUYÊN THIẾT

39
New cards

絨毯を敷く

じゅうたんをしく Trải thảm PHU

40
New cards

暖房をつける

だんぼうをつける

NOÃN PHÒNG - PHÓ

bật máy sưởi

41
New cards

クーラーが効いている

クーラーがきいている Máy điều hoà đang chạy ( đang phát huy tác dụng ) HIỆU

42
New cards

日当たりがいい

ひあたりがいい Hướng nắng tốt ( không bị hắt nắng ) NHẬT ĐANG, ĐƯƠNG

43
New cards

日当たりが悪い

ひあたりがわるい Hướng nắng xấu ( bị hắt nắng ) NHẬT ĐANG, ĐƯƠNG ÁC

44
New cards

sf

45
New cards

肉じゃが

Món thịt hầm khoai tây

にくじゃが

NHỤC

46
New cards

ジャガイモ

khoai tây

47
New cards

玉ねぎ

たまねぎ Củ hành tây NGỌC

48
New cards

少々

しょうしょう một chút THIỂU

49
New cards

調味料

ちょうみりょう Gia vị ĐIỀU VỊ LIỆU

50
New cards

酒

さけ rượu TỬU

51
New cards

しょうゆ

xì dầu, nước tương

52
New cards

砂糖

さとう đường (ăn ) SA ĐƯỜNG

53
New cards

サラダ油

Dầu xà lách

サラダゆ

DU

54
New cards

大さじ

Muỗng canh

おおさじ

ĐẠI

55
New cards

小さじ

こさじ Muỗng trà TIỂU

56
New cards

包丁

ほうちょう Con dao BAO ĐINH

57
New cards

幅

はば chiều rộng PHÚC

58
New cards

おかず

おかず Đồ ăn, thức ăn với cơm

59
New cards

まな板

まないた Cái thớt BẢN

60
New cards

はかり

cái cân

61
New cards

栄養のバランスを考える

えいようのバランスをかんがえる Quan tâm / suy nghĩ cân bằng dinh dưỡng VINH DƯỠNG KHẢO

62
New cards

カロリーが高い食品

Thực phẩm có lượng ca-lo cao

カロリーがたかいしょくひん

CAO THỰC PHẨM

63
New cards

はかりで量る

Cân bằng cân

はかりではかる

LƯỢNG

64
New cards

塩を少々入れる

Cho vào chút muối

しおをしょうしょういれる

DIÊM THIỂU NHẬP

65
New cards

酢

す Giấm TẠC

66
New cards

天ぷら油

dầu tempura

67
New cards

皮をむく

Gọt vỏ, bóc vỏ

かわをむく

BÌ

68
New cards

材料を刻む

ざいりょうをきざむ Băm nhuyễn, thái nhỏ nguyên liệu TÀI LIỆU KHẮC

69
New cards

大きめに切る

Cắt lớn một chút

おおきめにきる

ĐẠI THIẾT

70
New cards

ラップをかぶせる/かける

che phủ bằng màng bọc thực phẩm

71
New cards

温い

ぬるい - Nguội - ÔN

72
New cards

ラップでくるむ

gói bằng giấy bọc thức ăn

73
New cards

(アルミ)ホイル

giấy bạc

74
New cards

炒める

いためる - Chiên, xào - SAO

75
New cards

煮る

にる - Nấu, luộc, ninh - CHỬ

76
New cards

なべ

cái nồi

77
New cards

ふた

cái nắp

78
New cards

おたま

Muỗng canh

79
New cards

フライパン

chảo rán

80
New cards

フライ返し

Dụng cụ đảo thức ăn khi rán

フライがえし

PHẢN

81
New cards

炊飯器

すいはんき - Nồi cơm điện - XUY PHẠN KHÍ

82
New cards

しゃもじ

muỗng múc cơm

83
New cards

お湯を沸かす

おゆをわかす - Đun nước nóng - THANG PHÍ

84
New cards

お湯を冷ます

おゆをさます Nước đã được để nguội THANG LÃNH

85
New cards

鍋を火にかける

bắc nồi lên bếp

86
New cards

ご飯を炊く

ごはんをたく - Nấu cơm - PHẠN XUY

87
New cards

油を熱する

あぶらをねっする Làm nóng dầu DU NHIỆT

88
New cards

油で揚げる

Rán bằng dầu

あぶらであげる

DU DƯƠNG

89
New cards

ゆでる

luộc

90
New cards

蒸す

むす - Hấp - CHƯNG

91
New cards

水を切る

Làm ráo nước

みずをきる

THỦY THIẾT

92
New cards

混ぜる

まぜる Trộn,trộn lẫn,pha trộn HỖN

93
New cards

焦げる

こげる bị cháy TIÊU

94
New cards

ひっくり返す

ひっくりかえす - trở mặt, lật trái- PHẢN

95
New cards

裏返す

うらがえす trở mặt, lật trái LÝ PHẢN

96
New cards

味をつける

Cho gia vị

あじをつける

VỊ

97
New cards

塩を加える

しおをくわえる Nêm muối DIÊM GIA

98
New cards

こしょうを振る

こしょうをふる Rắc tiêu,rải tiêu CHẤN

99
New cards

味見をする/味を見る

あじみをする/あじをみる

nếm

100
New cards

味が濃い

あじ が こい vị đậm NỒNG