VOCABULARY - EDUCATION

0.0(0)
Studied by 12 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/26

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:23 AM on 10/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

27 Terms

1
New cards

"môn học" viết và đọc ntn?

subject [sớb gi-ịc-t]

2
New cards

"môn TOÁN" viết và đọc ntn?


Hint: Học TOÁN nhiều bị tẩu hoả nhập [ma] [Th]ái.

math (UK) vs. maths (US)

math [ma-th]

3
New cards

"môn LÝ" viết và đọc ntn?

Hint: Học LÝ nên hiểu tác động vật lý se khiến [phía] đầu bạn [Zik] có [s]i rô.

physics [phía zik-s]

4
New cards

"môn HOÁ" viết và đọc ntn?

Hint: Học HOÁ nên hiểu phản ứng hoá học ở [khe] núi [mờ] ảo bạn [Stry] hay đến chụp hình

chemistry [khe mờ stry]

5
New cards

"môn VĂN" viết và đọc ntn?

Hint: Học VĂN cảm động với truyện cá [lia] thia nằm [trơ] trọi [chờ] bị thịt.

literature [lía trơ chờ]

6
New cards

"môn TIẾNG ANH" viết và đọc ntn?

Hint: Học TIẾNG ANH nên nói được với bạn [ing] và bạn [lợ-sh]

English [ing lợ-sh]

7
New cards

"môn SINH" viết và đọc ntn?

Hint: Học SINH nên bạn [Bai] ko còn thời gian chơi với chim [ó] và phớt [lờ] tin nhắn của bạn [Giy]

biology [bai ó lờ giy]

8
New cards

"môn SỬ" viết và đọc ntn?

Hint: Học SỬ nên hiểu lịch sử Động [Hia] bạn [Stry] hay đến chụp hình

history [hia stry]

9
New cards

"môn ĐỊA" viết và đọc ntn?

Hint: Học ĐỊA nên bạn [Giy] biết ở đâu có nhiều chim [ó] và bạn [Grờ] biết ở đâu có nhiều cá rô [phy]

geography [giy ó grờ phy]

10
New cards

"môn NGHỆ THUẬT" viết và đọc ntn?

Hint: Học NGHỆ THUẬT nên biết vẽ đầu người từ trước mặt đến đằng sau [ót]

art [ót]

11
New cards

"môn THỂ DỤC" viết và đọc ntn?

Hint: Học THỂ DỤC nên bạn [Py] phải mua [y] phục thấm hút tốt

PE [py y]

12
New cards

"môn KHOA HỌC" viết và đọc ntn?

Hnt: Học KHOA HỌC rất cần chính xác nên [sai] là thầy [Ờn-s] cóc đầu cho nhớ.

science [sai ờn-s]

13
New cards

"bài tập về nhà" viết và đọc ntn?

homework [hôm quợ-k]

14
New cards

“học" viết và đọc ntn?

Hint: HỌC vi sách nhắc [sờ] vào [tớ] [đy] mà!

study [sờ tớ đy]

15
New cards

“hoàn thành" viết và đọc ntn?

Hint: HOÀN THÀNH nợ nần khi tứ [phía] không còn [nợ] tiền mua xe [SH].

finish [phía nợ-sh]

16
New cards

“khó" (ngắn) viết và đọc ntn?

Hint: KHÓ trị [ho] có [đ]ờm

hard [ho-đ]

17
New cards

“khó" (dài) viết và đọc ntn?

Hint: cái gì KHÓ là [Đia] vác vẻ mặt bơ [phờ] đi hỏi bà [cồl]

difficult [đia phờ cồl]

18
New cards

“dễ" viết và đọc ntn?

Hint: cái gì DỄ là lại ỷ [y] như bạn [zy].

easy [y zy]

19
New cards

“khác nhau" viết và đọc ntn?

Hint: cái gì KHÁC bình thường là [Đia] vác vẻ mặt bơ [phờ] đi hỏi chị [Rờn-t]

different [đia phờ rờn-t]

20
New cards

“nghe" viết và đọc ntn?

listen [lia sờn]

21
New cards

“nói" viết và đọc ntn?

speak [spy-k]

22
New cards

“đọc" viết và đọc ntn?

read [ry-đ]

23
New cards

“viết" viết và đọc ntn?

write [rai-t]

24
New cards

“hiểu" viết và đọc ntn?

Hint: HIỂU [ơn] bạn [Đờ] cứu thú cưng [Stan-đ] của mình.

understand [ơn đờ stan-đ]

25
New cards

“lấy lớp" viết và đọc ntn?

take [thây-k]

26
New cards

"Tôi GIỎI..." viết và đọc ntn?

I’m good at

27
New cards

"Tôi DỞ..." viết và đọc ntn?

I’m bad at