1/26
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
"môn học" viết và đọc ntn?
subject [sớb gi-ịc-t]
"môn TOÁN" viết và đọc ntn?
Hint: Học TOÁN nhiều bị tẩu hoả nhập [ma] [Th]ái.
math (UK) vs. maths (US)
math [ma-th]
"môn LÝ" viết và đọc ntn?
Hint: Học LÝ nên hiểu tác động vật lý se khiến [phía] đầu bạn [Zik] có [s]i rô.
physics [phía zik-s]
"môn HOÁ" viết và đọc ntn?
Hint: Học HOÁ nên hiểu phản ứng hoá học ở [khe] núi [mờ] ảo bạn [Stry] hay đến chụp hình
chemistry [khe mờ stry]
"môn VĂN" viết và đọc ntn?
Hint: Học VĂN cảm động với truyện cá [lia] thia nằm [trơ] trọi [chờ] bị thịt.
literature [lía trơ chờ]
"môn TIẾNG ANH" viết và đọc ntn?
Hint: Học TIẾNG ANH nên nói được với bạn [ing] và bạn [lợ-sh]
English [ing lợ-sh]
"môn SINH" viết và đọc ntn?
Hint: Học SINH nên bạn [Bai] ko còn thời gian chơi với chim [ó] và phớt [lờ] tin nhắn của bạn [Giy]
biology [bai ó lờ giy]
"môn SỬ" viết và đọc ntn?
Hint: Học SỬ nên hiểu lịch sử Động [Hia] bạn [Stry] hay đến chụp hình
history [hia stry]
"môn ĐỊA" viết và đọc ntn?
Hint: Học ĐỊA nên bạn [Giy] biết ở đâu có nhiều chim [ó] và bạn [Grờ] biết ở đâu có nhiều cá rô [phy]
geography [giy ó grờ phy]
"môn NGHỆ THUẬT" viết và đọc ntn?
Hint: Học NGHỆ THUẬT nên biết vẽ đầu người từ trước mặt đến đằng sau [ót]
art [ót]
"môn THỂ DỤC" viết và đọc ntn?
Hint: Học THỂ DỤC nên bạn [Py] phải mua [y] phục thấm hút tốt
PE [py y]
"môn KHOA HỌC" viết và đọc ntn?
Hnt: Học KHOA HỌC rất cần chính xác nên [sai] là thầy [Ờn-s] cóc đầu cho nhớ.
science [sai ờn-s]
"bài tập về nhà" viết và đọc ntn?
homework [hôm quợ-k]
“học" viết và đọc ntn?
Hint: HỌC vi sách nhắc [sờ] vào [tớ] [đy] mà!
study [sờ tớ đy]
“hoàn thành" viết và đọc ntn?
Hint: HOÀN THÀNH nợ nần khi tứ [phía] không còn [nợ] tiền mua xe [SH].
finish [phía nợ-sh]
“khó" (ngắn) viết và đọc ntn?
Hint: KHÓ trị [ho] có [đ]ờm
hard [ho-đ]
“khó" (dài) viết và đọc ntn?
Hint: cái gì KHÓ là [Đia] vác vẻ mặt bơ [phờ] đi hỏi bà [cồl]
difficult [đia phờ cồl]
“dễ" viết và đọc ntn?
Hint: cái gì DỄ là lại ỷ [y] như bạn [zy].
easy [y zy]
“khác nhau" viết và đọc ntn?
Hint: cái gì KHÁC bình thường là [Đia] vác vẻ mặt bơ [phờ] đi hỏi chị [Rờn-t]
different [đia phờ rờn-t]
“nghe" viết và đọc ntn?
listen [lia sờn]
“nói" viết và đọc ntn?
speak [spy-k]
“đọc" viết và đọc ntn?
read [ry-đ]
“viết" viết và đọc ntn?
write [rai-t]
“hiểu" viết và đọc ntn?
Hint: HIỂU [ơn] bạn [Đờ] cứu thú cưng [Stan-đ] của mình.
understand [ơn đờ stan-đ]
“lấy lớp" viết và đọc ntn?
take [thây-k]
"Tôi GIỎI..." viết và đọc ntn?
I’m good at
"Tôi DỞ..." viết và đọc ntn?
I’m bad at