1/42
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
generate (v)
tạo ra, phát ra
generator (n)
máy phát điện
generation (n)
thế hệ
generational (adj)
thuộc thế hệ
generation gap (np)
khoảng cách thế hệ
differ (v)
khác
different (adj)
khác nhau
difference (n)
sự khác nhau
differentiate (v)
phân biệt
generational difference (np)
sự khác biệt giữa các thế hệ
belief (n)
niềm tin, tín ngưỡng
believe (n)
tin tưởng
behave (v)
cư xử, đối xử
behavior (n)
hành vi, cách cư xử
behavioral ( adj)
thuộc hành vi
nuclear family (np)
gia đình gồm 2 thế hệ
extended family (np)
đại gia đình
argue (v)
tranh luận, phản đối
argument (n)
sự cãi nhau, cuộc tranh luận
gender (n)
giống, giới tính
conflict (n)
sự xung đột, cuộc xung đột
conflict (v)
mâu thuẫn, xung đột
characteristic (n)
đặc điểm
characterize (v)
mô tả đặc điểm, tiêu biểu cho
characteristic (adj)
điển hình, đặc trưng
characteristically (adv)
một cách điển hình, đặc trưng
quality (n)
chất lượng, phẩm chất
breadwinner (n)
trụ cột gia đình
common (adj)
thông thường, phổ biến
influence (n)
sự ảnh hưởng
influence (v)
ảnh hưởng, tác động
influential (adj)
có sức ảnh hưởng
economic (adj)
thuộc về kinh tế
economical (adj)
tiết kiệm
economy (n)
kinh tế
economics (n)
kinh tế học
economist (n)
nhà kinh tế học
social (adj)
có tính chất xã hội
sociable (adj)
dễ chan hòa, dễ hòa nhập
socialize (v)
xã hội hóa
society (n)
xã hội, tầng lớp, giai cấp xã hội
socialization (n)
sự xã hội hóa
social media (n)
mạng xã hội