1/32
Vocabulary and phrase list covering health, fitness, lifestyle, and quantity determiners from Unit 1: A Long and Healthy Life (Global Success 11).
Antibiotic (n)
Thuốc kháng sinh (/,æntibai'ptik/)
Fit (a)
Thon thả, vừa vặn
Fitness (n)
Sự cân đối, tình trạng khoẻ mạnh
Healthy (a) >< unhealthy (a)
Khoẻ mạnh, lành mạnh >< không khoẻ mạnh, k tốt
Health (n)
Sức khoẻ
Health problem
Vấn đề về sức khoẻ
Fast food
Đồ ăn nhanh
Junk food
Đồ ăn vặt
Regular (a) >< irregular (a)
Thường xuyên >< không thường xuyên
Balanced diet
Chế độ ăn uống cân bằng
Strength (n)
Sức mạnh
Strenthen (v)
Đẩy mạnh, thúc đẩy, tăng cường (= enhance (v) = boost (v))
Strong (a)
Khoẻ.
Enthusiasm (n)
Sự nhiệt tình
Enthusiast (n)
Người hâm mộ
Enthusiastic (a)
Nhiệt tình
Enthusiastically (adv)
Một cách nhiệt tình
Physical (a)
Thuộc về thể chất
Physical education
Giáo dục thể chất
Physics (n)
Vật lý
Physicist (n)
Nhà vật lý học
Physician (n)
Bác sĩ (= doctor (n))
Mental (a)
Thuộc về tinh thần
Frequent (a)
Thường xuyên (a)
Frequently (adv)
Thường xuyên (adv)
Frequency (n)
Sự thường xuyên
The amount OF + Nkđđ
Lượng + danh từ không đếm được
The number OF + N s/es
Số lượng + + danh từ không đếm được
The quantity OF + Nkđđ/ N s/es
Lượng, số lượng + danh từ
Lifestyle (n)
Phong cách sống (n)
Celebrate (v)
Tổ chức kỉ niệm
Celebration (n)
Lễ kỉ niệm, ăn mừng
Celebrated (a)
Nổi tiếng (= famous (a) = well-known (a))