1/77
Looks like no tags are added yet.
curriculum
/kəˈrɪkjələm/ chương trình giảng dạy
pedagogical expert
/ˌpedəˈɡɑːdʒɪk/ chuyên gia sư phạm
syllabus
/ˈsɪləbəs/ giáo trình
formal examinations
các kỳ thi chính thức
continuous assessment
đánh giá liên tục, thường xuyên
evaluation
sự đánh giá
academic achievement
thành tích học tập
further education
học lên (thường cho bậc trên đại học)
higher education
giáo dục đại học
tertiary education
giáo dục đại học
group work
làm việc nhóm
teacher-led lessons
bài học do giáo viên hướng dẫn
autonomous learning
/ɔːˈtɑːnəməs/ sự tự học
rote-learning
học thuộc lòng, học vẹt
to assimilate knowledge
/əˈsɪməleɪt/ tiếp thu tri thức
guided learning
học có hướng dẫn
data-gathering
thu thập dữ liệu
distance learning
n. học qua mạng, học từ xa
self-study
tự học
an integral part
/ˈɪntɪɡrəl/ /integrl/ một phần không thể thiếu
to work/study under supervision
làm việc dưới sự hướng dẫn của ai đó
discipline
n. /'disiplin/ kỷ luật
extracurricular activities
/ˌekstrəkəˈrɪkjələr/ hoạt động ngoại khóa
peer
bạn cùng trang lứa
procrastinate
/prəˈkræstɪneɪt/ (v) chần chừ, trì hoãn
qualification
(n) trình độ chuyên môn; (sn) các giấy tờ chứng nhận khả năng
research
(n) sự nghiên cứu
theory
lý thuyết
study skills
kĩ năng học tập
application
đơn xin việc
a vocational course
khóa học nghề
Maybe I'll take a vocational course there instead to learn the skills for a particular job, like accountancy or business studies.
settle down
ổn định
So how's Jenny settling down? It's always difficult when they start school. My son, Timmy, took weeks to get used to being away from me all day.
it's a pity
thật đáng tiếc
It's a pity I can't get a free place for my son - though I don't have to pay very much, thank goodness.
Thật tiếc là tôi không thể xin được chỗ miễn phí cho con trai mình - dù sao tôi cũng không phải trả nhiều, may quá.
thrill
(n) sự rùng mình (hoảng sợ), sự rộn ràng (vì vui sướng)
Well, my daughter is off tomorrow to start her degree course - a whole new adventure in a new city. I'm nervous, but she's really thrilled about it.
apprenticeship
(n) /əˈprentɪʃɪp/ thời gian học việc thử việc, thực tập
notably
đáng kể, đáng chú ý
junior
sinh viên năm 3
infant
(n) bé dưới 7 tuổi
reception
n. /ri'sep∫n/ sự nhận, sự tiếp nhận, sự đón tiếp
trẻ em 4-5 tuổi (dự bị tiểu học)
nursery
trẻ 3-4 tuổi, lớp mầm
lecturer
['lekt∫ərə] (n) giảng viên, giáo sư
personal statement
giới thiệu bản thân, bài luận về cá nhân trong hồ sơ xin học
conditional
phụ thuộc, có điều kiện
offers may be conditional, which means you have to get certain grades
course assignment
bài tập khóa học, bài tập lớn
commercial experience
kinh nghiệm kinh doanh
a company internship provides a good opportunity to gain commercial experience in your chosen profession
in-depth
n. /depθ/ chiều sâu, độ dày
to gain in-depth knowledge
play truant
trốn học
be caught up in sth
quá bận vào cái gì đó mà bỏ qua thứ khác
to pick up sth new
bắt đầu 1 sở thích mới
get the hang of sth
học cách làm/nắm bắt kỹ năng
controversy
sự tranh cãi, tranh luận
/ˈkɑːn.trə.vɝː.si/
It can be even more helpful to analyse existing research and ask yourself if there are any controversies.
Có thể hữu ích nếu phân tích các nghiên cứu có sẵn và tự hỏi liệu rằng có điều gì gây tranh cãi hay không.
Curriculum
chương trình giảng dạy
Dissertation
/ˌdɪsəˈteɪʃn/: luận văn, luận án
He wrote his Master's dissertation on rats.
Anh ta viết luận văn cao học về loài chuột.
cheat
gian lận
Funding
tài trợ
You needn't despair or abandon your ideas altogether, instead make enquiries into funding from external agencies such as your local government.
Bạn không cần tuyệt vọng hay từ bỏ ý tưởng gì cả, thay vào đó, hãy hỏi xin tài trợ từ những tổ chức bên ngoài
như là chính phủ địa phương chẳng hạn.
despair
/dɪˈsper/ n. sự thất vọng, sự tuyệt vọng
Grant
v., n. /grα:nt/ trợ cấp, cho, ban, cấp; sự cho, sự ban, sự cấp
You may even find that local industries are willing to support your research by providing a grant.
Có lẽ bạn thậm chí nhận thấy rằng các công ty địa phương rất sẵn lòng hỗ trợ nghiên cứu thông qua việc trợ cấp.
junior school
trường trung học cơ sở
kindergarten
/ˈkɪndəɡɑːtn/: trường mẫu giáo
= nursery school
Learning disorder
/ˈləːnɪŋ dɪsˈɔːdə/: chứng rối loạn học tập
Of course, people with a learning disorder such as dyslexia may need to work more than others at their studies as they often struggle to read even relatively simple texts.
Dĩ nhiên, những người bị rối loạn học tập, như là chứng khó đọc chẳng hạn, có thể cần phải học nhiều hơn người khác vì họ phải cố gắng để đọc những văn bản thậm chí khá đơn giản.
master's degree
bằng thạc sĩ,
= PhD
resources
nguồn, phương sách
A further and very important factor to take into account is your own financial resources.
Một yếu tố quan trọng nữa là cân nhắc nguồn tài chính của mình.
result
(n) hậu quả, kết quả
insult
v., n. /'insʌlt/ lăng mạ, xỉ nhục; lời lăng mạ, sự xỉ nhục
some people insult, joke about or criticize others. But they don't like it when people do the same to them
Scope
(n) phạm vi, tầm
- cơ hội, dịp, lối thoát
Syllabus
/ˈsɪləbəs/: đề cương khóa học, giáo trình
We had to cover the rest of the syllabus ourselves while our teacher was ill.
Chúng ta phải tự học phần còn lại của đề cương vì giáo viên bệnh rồi.
Thesis
/ˈθiːsɪs/: (n) luận đề, luận điểm, luận văn, luận án
Writing a thesis can be very daunting, but the task is much more straightforward if the topic you select is appropriate for you.
Viết luận văn có thể rất nản, nhưng nhiệm vụ đó sẽ đơn giản hơn nếu chủ đề bạn chọn phù hợp với bạn.
eligible
/ˈelɪdʒəbl/: đủ tư cách, thích hợp
All secondary and post-secondary school students in full-time education are eligible to apply for the program.
Tất cả học sinh cấp 2 và cao hơn đang học toàn thời gian đều có thể ứng tuyển.
postgraduate
sau đại học
One of the greatest difficulties faced by postgraduate students is choosing a topic to base their dissertation on.
Một trong những khó khăn lớn nhất mà sinh viên sau đại học phải đối mặt là lựa chọn chủ đề cho luận văn của mình.
senior
/ˈsiːniə/: cao hơn (về cấp, bậc, chức...)
When I went up to senior school, I didn't see very much of her.
Khi tôi lên trường trung học phổ thông, tôi không gặp mẹ nhiều nữa.
Studious
/ˈstjuːdiəs/: chăm chỉ
Even the most studious among you will probably have difficulty studying at some stage in your academic career.
Thậm chí những sinh viên chăm chỉ nhất trong số các bạn cũng có lẽ sẽ gặp khó khăn trong việc học vào 1 thời điểm nào đó trong sự nghiệp học thuật.
Adopt (an approach)
/əˈdɒpt/: chấp thuận | nhận làm con nuôi
My company has adopted a new approach to staff meetings. We now have them standing up!
Công ty tôi đã chấp thuận một phương pháp họp nhân viên mới. Giờ tất cả họ đều phải đứng!
Conduct
thực hiện
The researchers conducted many experiments to find the most effective materials.
Những người nghiên cứu thực hiện nhiều thí nghiệm để tìm ra chất liệu tốt nhất.
overcome
vượt qua, khắc phục
Revise
/rɪˈvaɪz/: ôn bài, xem lại bài
Struggle
/ˈstrʌɡl/: cố gắng làm điều gì đó
Take (a course)
tham gia khóa học
For example, if you are taking a geography course and you have to learn about countries and their capital cities then you will need to have your atlas to hand.
Ví dụ, nếu bạn học một khóa về địa lý và bạn phải học về các quốc gia, thành phố thủ đô, vậy thì bạn sẽ cần quyển Atlas trong tay.
Relatively
khá là, tương đối là