Thẻ ghi nhớ: unit 7: Education + unit 5: student life (v4ielts)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/77

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

78 Terms

1
New cards

curriculum

/kəˈrɪkjələm/ chương trình giảng dạy

2
New cards

pedagogical expert

/ˌpedəˈɡɑːdʒɪk/ chuyên gia sư phạm

3
New cards

syllabus

/ˈsɪləbəs/ giáo trình

4
New cards

formal examinations

các kỳ thi chính thức

5
New cards

continuous assessment

đánh giá liên tục, thường xuyên

6
New cards

evaluation

sự đánh giá

7
New cards

academic achievement

thành tích học tập

8
New cards

further education

học lên (thường cho bậc trên đại học)

9
New cards

higher education

giáo dục đại học

10
New cards

tertiary education

giáo dục đại học

11
New cards

group work

làm việc nhóm

12
New cards

teacher-led lessons

bài học do giáo viên hướng dẫn

13
New cards

autonomous learning

/ɔːˈtɑːnəməs/ sự tự học

14
New cards

rote-learning

học thuộc lòng, học vẹt

15
New cards

to assimilate knowledge

/əˈsɪməleɪt/ tiếp thu tri thức

16
New cards

guided learning

học có hướng dẫn

17
New cards

data-gathering

thu thập dữ liệu

18
New cards

distance learning

n. học qua mạng, học từ xa

19
New cards

self-study

tự học

20
New cards

an integral part

/ˈɪntɪɡrəl/ /integrl/ một phần không thể thiếu

21
New cards

to work/study under supervision

làm việc dưới sự hướng dẫn của ai đó

22
New cards

discipline

n. /'disiplin/ kỷ luật

23
New cards

extracurricular activities

/ˌekstrəkəˈrɪkjələr/ hoạt động ngoại khóa

24
New cards

peer

bạn cùng trang lứa

25
New cards

procrastinate

/prəˈkræstɪneɪt/ (v) chần chừ, trì hoãn

26
New cards

qualification

(n) trình độ chuyên môn; (sn) các giấy tờ chứng nhận khả năng

27
New cards

research

(n) sự nghiên cứu

28
New cards

theory

lý thuyết

29
New cards

study skills

kĩ năng học tập

30
New cards

application

đơn xin việc

31
New cards

a vocational course

khóa học nghề

Maybe I'll take a vocational course there instead to learn the skills for a particular job, like accountancy or business studies.

32
New cards

settle down

ổn định

So how's Jenny settling down? It's always difficult when they start school. My son, Timmy, took weeks to get used to being away from me all day.

33
New cards

it's a pity

thật đáng tiếc

It's a pity I can't get a free place for my son - though I don't have to pay very much, thank goodness.

Thật tiếc là tôi không thể xin được chỗ miễn phí cho con trai mình - dù sao tôi cũng không phải trả nhiều, may quá.

34
New cards

thrill

(n) sự rùng mình (hoảng sợ), sự rộn ràng (vì vui sướng)

Well, my daughter is off tomorrow to start her degree course - a whole new adventure in a new city. I'm nervous, but she's really thrilled about it.

35
New cards

apprenticeship

(n) /əˈprentɪʃɪp/ thời gian học việc thử việc, thực tập

36
New cards

notably

đáng kể, đáng chú ý

37
New cards

junior

sinh viên năm 3

38
New cards

infant

(n) bé dưới 7 tuổi

39
New cards

reception

n. /ri'sep∫n/ sự nhận, sự tiếp nhận, sự đón tiếp

trẻ em 4-5 tuổi (dự bị tiểu học)

40
New cards

nursery

trẻ 3-4 tuổi, lớp mầm

41
New cards

lecturer

['lekt∫ərə] (n) giảng viên, giáo sư

42
New cards

personal statement

giới thiệu bản thân, bài luận về cá nhân trong hồ sơ xin học

43
New cards

conditional

phụ thuộc, có điều kiện

offers may be conditional, which means you have to get certain grades

44
New cards

course assignment

bài tập khóa học, bài tập lớn

45
New cards

commercial experience

kinh nghiệm kinh doanh

a company internship provides a good opportunity to gain commercial experience in your chosen profession

46
New cards

in-depth

n. /depθ/ chiều sâu, độ dày

to gain in-depth knowledge

47
New cards

play truant

trốn học

48
New cards

be caught up in sth

quá bận vào cái gì đó mà bỏ qua thứ khác

49
New cards

to pick up sth new

bắt đầu 1 sở thích mới

50
New cards

get the hang of sth

học cách làm/nắm bắt kỹ năng

51
New cards

controversy

sự tranh cãi, tranh luận

/ˈkɑːn.trə.vɝː.si/

It can be even more helpful to analyse existing research and ask yourself if there are any controversies.

Có thể hữu ích nếu phân tích các nghiên cứu có sẵn và tự hỏi liệu rằng có điều gì gây tranh cãi hay không.

52
New cards

Curriculum

chương trình giảng dạy

53
New cards

Dissertation

/ˌdɪsəˈteɪʃn/: luận văn, luận án

He wrote his Master's dissertation on rats.

Anh ta viết luận văn cao học về loài chuột.

54
New cards

cheat

gian lận

55
New cards

Funding

tài trợ

You needn't despair or abandon your ideas altogether, instead make enquiries into funding from external agencies such as your local government.

Bạn không cần tuyệt vọng hay từ bỏ ý tưởng gì cả, thay vào đó, hãy hỏi xin tài trợ từ những tổ chức bên ngoài

như là chính phủ địa phương chẳng hạn.

56
New cards

despair

/dɪˈsper/ n. sự thất vọng, sự tuyệt vọng

57
New cards

Grant

v., n. /grα:nt/ trợ cấp, cho, ban, cấp; sự cho, sự ban, sự cấp

You may even find that local industries are willing to support your research by providing a grant.

Có lẽ bạn thậm chí nhận thấy rằng các công ty địa phương rất sẵn lòng hỗ trợ nghiên cứu thông qua việc trợ cấp.

58
New cards

junior school

trường trung học cơ sở

59
New cards

kindergarten

/ˈkɪndəɡɑːtn/: trường mẫu giáo

= nursery school

60
New cards

Learning disorder

/ˈləːnɪŋ dɪsˈɔːdə/: chứng rối loạn học tập

Of course, people with a learning disorder such as dyslexia may need to work more than others at their studies as they often struggle to read even relatively simple texts.

Dĩ nhiên, những người bị rối loạn học tập, như là chứng khó đọc chẳng hạn, có thể cần phải học nhiều hơn người khác vì họ phải cố gắng để đọc những văn bản thậm chí khá đơn giản.

61
New cards

master's degree

bằng thạc sĩ,

= PhD

62
New cards

resources

nguồn, phương sách

A further and very important factor to take into account is your own financial resources.

Một yếu tố quan trọng nữa là cân nhắc nguồn tài chính của mình.

63
New cards

result

(n) hậu quả, kết quả

64
New cards

insult

v., n. /'insʌlt/ lăng mạ, xỉ nhục; lời lăng mạ, sự xỉ nhục

some people insult, joke about or criticize others. But they don't like it when people do the same to them

65
New cards

Scope

(n) phạm vi, tầm

- cơ hội, dịp, lối thoát

66
New cards

Syllabus

/ˈsɪləbəs/: đề cương khóa học, giáo trình

We had to cover the rest of the syllabus ourselves while our teacher was ill.

Chúng ta phải tự học phần còn lại của đề cương vì giáo viên bệnh rồi.

67
New cards

Thesis

/ˈθiːsɪs/: (n) luận đề, luận điểm, luận văn, luận án

Writing a thesis can be very daunting, but the task is much more straightforward if the topic you select is appropriate for you.

Viết luận văn có thể rất nản, nhưng nhiệm vụ đó sẽ đơn giản hơn nếu chủ đề bạn chọn phù hợp với bạn.

68
New cards

eligible

/ˈelɪdʒəbl/: đủ tư cách, thích hợp

All secondary and post-secondary school students in full-time education are eligible to apply for the program.

Tất cả học sinh cấp 2 và cao hơn đang học toàn thời gian đều có thể ứng tuyển.

69
New cards

postgraduate

sau đại học

One of the greatest difficulties faced by postgraduate students is choosing a topic to base their dissertation on.

Một trong những khó khăn lớn nhất mà sinh viên sau đại học phải đối mặt là lựa chọn chủ đề cho luận văn của mình.

70
New cards

senior

/ˈsiːniə/: cao hơn (về cấp, bậc, chức...)

When I went up to senior school, I didn't see very much of her.

Khi tôi lên trường trung học phổ thông, tôi không gặp mẹ nhiều nữa.

71
New cards

Studious

/ˈstjuːdiəs/: chăm chỉ

Even the most studious among you will probably have difficulty studying at some stage in your academic career.

Thậm chí những sinh viên chăm chỉ nhất trong số các bạn cũng có lẽ sẽ gặp khó khăn trong việc học vào 1 thời điểm nào đó trong sự nghiệp học thuật.

72
New cards

Adopt (an approach)

/əˈdɒpt/: chấp thuận | nhận làm con nuôi

My company has adopted a new approach to staff meetings. We now have them standing up!

Công ty tôi đã chấp thuận một phương pháp họp nhân viên mới. Giờ tất cả họ đều phải đứng!

73
New cards

Conduct

thực hiện

The researchers conducted many experiments to find the most effective materials.

Những người nghiên cứu thực hiện nhiều thí nghiệm để tìm ra chất liệu tốt nhất.

74
New cards

overcome

vượt qua, khắc phục

75
New cards

Revise

/rɪˈvaɪz/: ôn bài, xem lại bài

76
New cards

Struggle

/ˈstrʌɡl/: cố gắng làm điều gì đó

77
New cards

Take (a course)

tham gia khóa học

For example, if you are taking a geography course and you have to learn about countries and their capital cities then you will need to have your atlas to hand.

Ví dụ, nếu bạn học một khóa về địa lý và bạn phải học về các quốc gia, thành phố thủ đô, vậy thì bạn sẽ cần quyển Atlas trong tay.

78
New cards

Relatively

khá là, tương đối là