1/237
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
(a) Uninterested
lãnh đạm, thờ ơ, không quan tâm, không chú ý, không để ý
(a) Disinterested
vô tư, không vụ lợi, không cầu lợi
(adv) Formally
(một cách) chính thức
(adv) Formerly
trước đây
(a) Considerable
rất lớn, to tát, đáng kể
(a) Considerate
ân cần, chu đáo, cẩn thận, thận trọng
(a) Appreciable
có thể đánh giá, thấy rõ được, đáng kể
(a) Appreciative
biết thưởng thức, biết ơn
(a) Forgettable
có thể quên được
(a) Forgetful
hay quên
(n) Expectation
sự trộng chờ, sự hy vọng (của một người)
(n) Expectancy
sự chờ mong, hy vọng (thưởng liên quan đến khoảng thời gian được dự kiến để điều gì diễn ra)
(a) Respectable
đáng kính trọng,
(a) Respective
riêng của mỗi người/ vật; tương ứng
(a) Respectful
thể hiện sự tôn trong, tôn kính, lễ phép
(a) Comprehensible
có thể hiểu được, có thể lĩnh ngộ
(a) Comprehensive
bao quát, toàn diện
(a) Beneficent
hay làm phúc, hay làm việc thiện
(a) Beneficial
có ích, có lợi
(a) Complimentary
ca ngợi, mời, biếu
(a) Complementary
bổ sung, bù
(a) Farther
xa hơn (thường để chỉ khoảng cách vật lý)
(a) Further
xa hơn (dùng để chỉ khoảng cách vật lý cũng như khoảng cách khác như không gian, thời gian, có thể chỉ mức độ); thêm vào đó
(a) Sensible
biết đều, hợp lý, nhận thấy
(a) Sensitive
nhạy cảm, dễ bị tổn thương, truyền cảm, thông cảm
(a) Responsible
chịu trách nhiệm, đáng tin cậy
(a) Responsive
đáp lại, phản ứng nhanh nhẹn
(a) Successful
thành công
(a) Successive
liên tiếp, kế tiếp
(a) Classical
cổ điển, thuộc về truyền thống lâu đời
(a) Classic
kinh điển
(a) Deadly
chết người, cực kỳ, hết sức
(a) Deathly
như chết
(a) Continual
liên tục nhưng có ngắt quãng
(a) Continuous
liên tục, không ngừng
(a) Economical
tiết kiệm (thời gian, tiền...)
(a) Economic
thuộc về kinh tế
(adv) Specifically
đặc biệt (dùng để chỉ một việc gì đó được thực hiện vì một mục đích đặc biết nào đó)
(adv) Especially
đặc biệt (dùng để chỉ một điều gì đó mà bạn nói đến có sự đặc biệt nhiều hơn thứ khác)
(a) Terrible
khủng khiếp, rất tồi, rất chán
(a) Terrific
tuyệt vời
(a) Favourite
được yêu thích, yêu thích nhất
(a) Awful
đáng sợ, khủng khiếp, mang tính tiêu cực
(a) Awesome
đáng kính sợ (miêu tả sự ngạc nhiên, mang tính tích cực)
(a) Historical
thuộc lịch sử (thường mô tả cái gì đó liên quan đến quá khú hoặc việc nghiên cứu lịch sử hay cái gì đó được thực hiện ở quá khứ)
(a) Historic
có tính chất lịch sử (thường được dùng để miêu tả cái gì đó rất quan trọng đến độ người ta phải ghi nhớ nó )
(a) Imaginary
tưởng tượng
(a) Imaginative
giàu trí tưởng tượng
(a) Imaginable
có thể tưởng tượng được
(a) Restful
tạo không khí nghỉ ngơi thoải mái yên tĩnh
(a) Restless
luôn luôn động đậy, không yên, buồn chán
(a) Industrial
thuộc công nghiệp
(a) Industrious
cần cù, siêng năng (cần cù bù siêng năng là cái m* gì trong khi 2 từ đó đồng nghĩa, lơ chú Huấn)
(a) Dependent
dựa vào, ỷ lại, phụ thuộc
(a) Dependable
có thể tin cậy được
(adv) Every day
mỗi ngày (trong một thời kỳ, giai đoạn, rất thường xuyên)
(a) Everyday
thông thường, lệ thường, hằng ngày
(a) Effective
có hiệu quá (được dùng để nói về việc tạo ra/ đạt được kết quả như mong muốn)
(a) Efficient
có hiệu suất cao (máy móc cao). năng suất cao hơn (con người), dùng để chỉ cách làm việc tốt mà không phí thời gian, công sưc, tiền bạc
(a) Principle
nguyên lý, nguyên tắc
(a) Principal
chính, chủ yếu
(adv) Later
sau này, một thời điểm ở tương lai
(n) Latter
cái sau, người sau (trong số 2 người)
(a) Illicit
Trái phép , lậu, vụng trộm
(v) Elicit
moi ra
(n) Entrance
lối vào, cửa vào, quyền, khả năng của ai để đi vào nơi nào
(n) Entry
sự đi vào, quá trình người/ vật trở thành một phần của cái gì đó
(adv) Drastically
một cách mạnh mẽ, quyết liệt
(adv) Dramatically
đột ngột
(n) Package
gói đồ, kiện hàng, hộp để đóng hàng
(n) Packaging
bao bì
(n) Percent
%
(n) Percentage
tỷ lệ phần trăm
(n) Desert
rời đi, bỏ đi, sa mạc
(n) Dessert
món tráng miệng
(v) Felicitate
khen ngợi, chúc mừng
(v) Facilitate
tạo điều kiện dễ dàng
(n) Heroin
thuốc phiện
(n) Heroine
nữ anh hùng
(n) Compliment
lời khen ngợ, lời chúc mừng
(n) Complement
phần bổ sung, số lượng cần thiết
(a) Intensive
tập trung, sâu, nhấn mạnh, cực kỳ kỹ lưỡng
(a) Extensive
rộng, rộng lớn
(n) Foul
hôi, bẩn
(n) Error
sai sót, sai lầm
(adv) Sometime
trước kia, nguyên
(adv) Sometimes
đôi khi, đôi lúc
(prep) Beside
bên cạnh
(adv) Besides
ngoài ra, hơn nữa vả lại
(n) Advisory
tư vấn
(n) Advisable
nên, đáng theo, khôn ngoan
(a) Suggested
được gợi ý
(a) Suggestible
dễ bị ảnh hưởng
(n) Ingredient
thành phần(thường trong đồ ăn)
(n) Component
nhân tố cấu thành ( thường dùng trong máy móc)
(v) Wound
bị thương trong 1 cuộc chiến, đánh nhau (bị thương bởi súng, dao hoặc vật gì đó)
(v) Injure
bị thương vì tai nạn
(a) Confident
tin tường, tin, tự tin
(a) Confidential
kín, mật
(v) Invent
phát minh, sáng chế