Thẻ ghi nhớ: TÌM LỖI SAI - SAI VỀ CÁCH DÙNG TỪ - TỪ DỄ NHẦM

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/237

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:57 AM on 10/9/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

238 Terms

1
New cards

(a) Uninterested

lãnh đạm, thờ ơ, không quan tâm, không chú ý, không để ý

2
New cards

(a) Disinterested

vô tư, không vụ lợi, không cầu lợi

3
New cards

(adv) Formally

(một cách) chính thức

4
New cards

(adv) Formerly

trước đây

5
New cards

(a) Considerable

rất lớn, to tát, đáng kể

6
New cards

(a) Considerate

ân cần, chu đáo, cẩn thận, thận trọng

7
New cards

(a) Appreciable

có thể đánh giá, thấy rõ được, đáng kể

8
New cards

(a) Appreciative

biết thưởng thức, biết ơn

9
New cards

(a) Forgettable

có thể quên được

10
New cards

(a) Forgetful

hay quên

11
New cards

(n) Expectation

sự trộng chờ, sự hy vọng (của một người)

12
New cards

(n) Expectancy

sự chờ mong, hy vọng (thưởng liên quan đến khoảng thời gian được dự kiến để điều gì diễn ra)

13
New cards

(a) Respectable

đáng kính trọng,

14
New cards

(a) Respective

riêng của mỗi người/ vật; tương ứng

15
New cards

(a) Respectful

thể hiện sự tôn trong, tôn kính, lễ phép

16
New cards

(a) Comprehensible

có thể hiểu được, có thể lĩnh ngộ

17
New cards

(a) Comprehensive

bao quát, toàn diện

18
New cards

(a) Beneficent

hay làm phúc, hay làm việc thiện

19
New cards

(a) Beneficial

có ích, có lợi

20
New cards

(a) Complimentary

ca ngợi, mời, biếu

21
New cards

(a) Complementary

bổ sung, bù

22
New cards

(a) Farther

xa hơn (thường để chỉ khoảng cách vật lý)

23
New cards

(a) Further

xa hơn (dùng để chỉ khoảng cách vật lý cũng như khoảng cách khác như không gian, thời gian, có thể chỉ mức độ); thêm vào đó

24
New cards

(a) Sensible

biết đều, hợp lý, nhận thấy

25
New cards

(a) Sensitive

nhạy cảm, dễ bị tổn thương, truyền cảm, thông cảm

26
New cards

(a) Responsible

chịu trách nhiệm, đáng tin cậy

27
New cards

(a) Responsive

đáp lại, phản ứng nhanh nhẹn

28
New cards

(a) Successful

thành công

29
New cards

(a) Successive

liên tiếp, kế tiếp

30
New cards

(a) Classical

cổ điển, thuộc về truyền thống lâu đời

31
New cards

(a) Classic

kinh điển

32
New cards

(a) Deadly

chết người, cực kỳ, hết sức

33
New cards

(a) Deathly

như chết

34
New cards

(a) Continual

liên tục nhưng có ngắt quãng

35
New cards

(a) Continuous

liên tục, không ngừng

36
New cards

(a) Economical

tiết kiệm (thời gian, tiền...)

37
New cards

(a) Economic

thuộc về kinh tế

38
New cards

(adv) Specifically

đặc biệt (dùng để chỉ một việc gì đó được thực hiện vì một mục đích đặc biết nào đó)

39
New cards

(adv) Especially

đặc biệt (dùng để chỉ một điều gì đó mà bạn nói đến có sự đặc biệt nhiều hơn thứ khác)

40
New cards

(a) Terrible

khủng khiếp, rất tồi, rất chán

41
New cards

(a) Terrific

tuyệt vời

42
New cards

(a) Favourite

được yêu thích, yêu thích nhất

43
New cards

(a) Awful

đáng sợ, khủng khiếp, mang tính tiêu cực

44
New cards

(a) Awesome

đáng kính sợ (miêu tả sự ngạc nhiên, mang tính tích cực)

45
New cards

(a) Historical

thuộc lịch sử (thường mô tả cái gì đó liên quan đến quá khú hoặc việc nghiên cứu lịch sử hay cái gì đó được thực hiện ở quá khứ)

46
New cards

(a) Historic

có tính chất lịch sử (thường được dùng để miêu tả cái gì đó rất quan trọng đến độ người ta phải ghi nhớ nó )

47
New cards

(a) Imaginary

tưởng tượng

48
New cards

(a) Imaginative

giàu trí tưởng tượng

49
New cards

(a) Imaginable

có thể tưởng tượng được

50
New cards

(a) Restful

tạo không khí nghỉ ngơi thoải mái yên tĩnh

51
New cards

(a) Restless

luôn luôn động đậy, không yên, buồn chán

52
New cards

(a) Industrial

thuộc công nghiệp

53
New cards

(a) Industrious

cần cù, siêng năng (cần cù bù siêng năng là cái m* gì trong khi 2 từ đó đồng nghĩa, lơ chú Huấn)

54
New cards

(a) Dependent

dựa vào, ỷ lại, phụ thuộc

55
New cards

(a) Dependable

có thể tin cậy được

56
New cards

(adv) Every day

mỗi ngày (trong một thời kỳ, giai đoạn, rất thường xuyên)

57
New cards

(a) Everyday

thông thường, lệ thường, hằng ngày

58
New cards

(a) Effective

có hiệu quá (được dùng để nói về việc tạo ra/ đạt được kết quả như mong muốn)

59
New cards

(a) Efficient

có hiệu suất cao (máy móc cao). năng suất cao hơn (con người), dùng để chỉ cách làm việc tốt mà không phí thời gian, công sưc, tiền bạc

60
New cards

(a) Principle

nguyên lý, nguyên tắc

61
New cards

(a) Principal

chính, chủ yếu

62
New cards

(adv) Later

sau này, một thời điểm ở tương lai

63
New cards

(n) Latter

cái sau, người sau (trong số 2 người)

64
New cards

(a) Illicit

Trái phép , lậu, vụng trộm

65
New cards

(v) Elicit

moi ra

66
New cards

(n) Entrance

lối vào, cửa vào, quyền, khả năng của ai để đi vào nơi nào

67
New cards

(n) Entry

sự đi vào, quá trình người/ vật trở thành một phần của cái gì đó

68
New cards

(adv) Drastically

một cách mạnh mẽ, quyết liệt

69
New cards

(adv) Dramatically

đột ngột

70
New cards

(n) Package

gói đồ, kiện hàng, hộp để đóng hàng

71
New cards

(n) Packaging

bao bì

72
New cards

(n) Percent

%

73
New cards

(n) Percentage

tỷ lệ phần trăm

74
New cards

(n) Desert

rời đi, bỏ đi, sa mạc

75
New cards

(n) Dessert

món tráng miệng

76
New cards

(v) Felicitate

khen ngợi, chúc mừng

77
New cards

(v) Facilitate

tạo điều kiện dễ dàng

78
New cards

(n) Heroin

thuốc phiện

79
New cards

(n) Heroine

nữ anh hùng

80
New cards

(n) Compliment

lời khen ngợ, lời chúc mừng

81
New cards

(n) Complement

phần bổ sung, số lượng cần thiết

82
New cards

(a) Intensive

tập trung, sâu, nhấn mạnh, cực kỳ kỹ lưỡng

83
New cards

(a) Extensive

rộng, rộng lớn

84
New cards

(n) Foul

hôi, bẩn

85
New cards

(n) Error

sai sót, sai lầm

86
New cards

(adv) Sometime

trước kia, nguyên

87
New cards

(adv) Sometimes

đôi khi, đôi lúc

88
New cards

(prep) Beside

bên cạnh

89
New cards

(adv) Besides

ngoài ra, hơn nữa vả lại

90
New cards

(n) Advisory

tư vấn

91
New cards

(n) Advisable

nên, đáng theo, khôn ngoan

92
New cards

(a) Suggested

được gợi ý

93
New cards

(a) Suggestible

dễ bị ảnh hưởng

94
New cards

(n) Ingredient

thành phần(thường trong đồ ăn)

95
New cards

(n) Component

nhân tố cấu thành ( thường dùng trong máy móc)

96
New cards

(v) Wound

bị thương trong 1 cuộc chiến, đánh nhau (bị thương bởi súng, dao hoặc vật gì đó)

97
New cards

(v) Injure

bị thương vì tai nạn

98
New cards

(a) Confident

tin tường, tin, tự tin

99
New cards

(a) Confidential

kín, mật

100
New cards

(v) Invent

phát minh, sáng chế