1/199
Looks like no tags are added yet.
vivacious
vivacity vivere (cuộc sống, sức sống) => Vui tưoi, sôi nổi, tràn đầy sức sống

vicious
vice/vici (lỗi lầm, khuyết điểm, sự đồi bại, xấu xa => vice)
=> ác ý, tàn nhẫn hoặc nguy hiểm (circle/ attack/ rumor/ dog)
also
vice: tệ nạn, thói hư tật xấu
vitiate: làm hỏng, làm ô uế

convivial
conviviality
con (together) + viv (sống/ cuộc sống)
=> Vui vẻ, hoà đồng, thích tụ tập và tận hưởng bầu không khía thân thiện, ấm cúng bên những người xung quanh

vocation
voc/vok (gọi, tiếng gọi) => tiếng gọi từ chúa để làm việc gì đó => Thiên chức, nghề nghiệp phù hợp với tâm huyết, hoặc công việc mà bạn cảm thấy mình sinh ra để làm

vapid
vap (hơi nhớc, bay hơi => vapor) => Nhạt nhẽo, thiếu sức sống, nhàm chán

insipid
sapere (nếm, hương vị => savour) => Nhạt nhẽo, vô vị, tẻ nhạt, không có hương vị

squalor
squalid
=> Nghèo túng, dơ bẩn, nhếch nhác, tồi tàn

venerated
venerable
(với thần Venus) đáng kính trọng, tôn kính

revere
reverence
reverent
=> kính trọng sâu sắc, tôn sùng, ngưỡng mộ >< irreverent: bất kính

veracity
ver (thật, chân thật => very/ verify) => Tính xác thực

aver
ver (thật, chân thật => verify/ veracity) => khẳng định, quả quyết, tuyên bố chắc chắn

verbose
verbum (từ ngữ) => Dài dòng, rườm rà

verdant (adj)
verdure (n)
xanh tuơi, xanh rờn

vicarious
vicar => vice (thấy, đại diện) => Gián tiếp, trải qua quá người khác

vex
vex
vexation
vexatious
=> Làm bực mình, làm phiền, quấy rầy, hoặc cáu kỉnh, lo âu

lame
unable to walk well because of injury

condescend
condescending
condescension
con (cùng nhau, hoàn toàn) + scandere (léo lên, bước lên => descend, ascend)
=> Trịnh thượng, bề trên, tỏ thái độ kể cả
=> Hạ mình, chịu khó làm việc gì mà bản thân cảm thấy thấp kém/ ko xứng với vị trí của mình

patronize
paternus (cha)
=> Ra vẻ bề trên, kể cả, tỏ thái độ ban ơn
=> Patron: ủng hộ, là khách thường xuyên

deign
dignare/ dignus => dignity
=> Xứng đáng, có giá trị deign to: hạ cố làm gì, thường phủ định (không thèm, chẳng thèm)

dignify
=> Làm cho ai đó, cái gì đó trở nên cao quý, đáng trân trọng, tô điểm, nâng tầm giá trị
=> Đoái hoài, thèm chấp, thèm đếm xỉa đến (thường phủ định)

dignitary
dignus (xứng đáng, tôn quý, có giá trị) => (nhân vật) quan trọng, VIP, có chức sắc, địa vị cao

indignant
in + dignus (xứng đáng, tôn quý, có giá trị) => phẫn nộ, tức giận, bất bình

condign
con/com (hoàn toàn) + dignus (xứng đáng, có giá trị) => đích đáng, thích đáng, xứng đáng (punishment)

rescind
rescission
re (lùi lại, quay lại) + scindere=> xé bỏ, cắt đứt hoàn toàn một văn bản, thoả thuận... => hủy bỏ, thu hồi, hoặc bãi bỏ một quyết định, luật lệ hay thoả thuận

prescind
pre (trước, ra trước) + scindere (xé ra, cắt đứt) => cắt một chi tiết để tâm trí không bị sao nhãng
=> Tách rời, bỏ qua, không xét tới, trừ ra (gạt một yếu tố hay chỉ tiết sang một bên để xem xét một ý niệm hoặc vấn đề một cách độc lập)

effigy
ex (ra ngoài, ra từ) + fingere (nhào nặn, tạo hình => figure, fiction)
=> hình nhân, tượng hoặc mô hình đại diện cho một người

literature
also tài liệu chuyên ngành, tổng quan lý thuyết

brood
- trầm ngâm, trăn trở, lo âu, gặm nhấm nỗi buồn - lứa con (chim, gà, thú) - ấp trứng (verb)

fluke
may mắn ngẫu nhiên hoặc thành công tình cờ ngoài dự kiến

adept at
giỏi, thành thạo adipisci (đạt đc, gặt hái đc) => apt: nhanh trí, thích hợp, có năng khiếu bẩm sinh => aptitude: khả năng thiên bẩm, năng khiếu => inept: vụng về, kém cỏi

vernacular
=> thổ ngữ, tiếng bản địa, ngôn ngữ đời thường => kiến trúc dân gian, địa phương

endemic
en (ở trong, bên trong) + demos (con người, nhân dân => democracy) => mang tính đặc hữu, tồn tại cố hữu ở một cộng đồng, vùng miền nhất định

vulgar
vulgarity
vulgus (đám đông, quần chúng) => thô tục, tục tĩu, thô bỉ => kém thẩm mỹ, thiếu tinh tế, loè loẹt
=> thuộc về thông tục, bình dân
also divulge (làm cho quần chúng biết => tiết lộ, hé lộ)

divulge
dis (ra ngoài) + vulgus (đám đông, thô bỉ)

forbear
for (tránh xa, bỏ qua, ngăn cấm => forbid, forget) + bear (chịu đựng, mang vác)
=> kiềm chế, nhẫn nại, tự nén lại
also
forbearance: tạm hoãn thanh

abstemious
ab/abs (tránh xa, rời khỏi => absent/ abstain) => tiết chế, đạm bạc, có chừng mực

reticent
re (nhấn mạnh) + tacere (im lặng => tacit/ taciturn)
=> Kín tiếng, ít nói, trầm lặng, ít khi chia sẻ suy nghĩ/cảm xúc.

sentience
sentire (cảm nhận => sense, sensitive,...)
=> Khả năng cảm nhận được sự dễ chịu, đau đớn, nóng lạnh hoặc các trạng thái cảm xúc cơ bản (động vật và con người đều có)

presentiment
presentiment
pre (trước) + sentire (cảm nhận => sense, sensitive,...)
=> Cảm nhận một điều gì đó từ trước khi nó thực sự xảy ra.

diametrical
dia (xuyên qua, qua) + metron (đo lường => measure)
Ban đầu, từ này có nghĩa là "dọc theo đường kính". Hai điểm nằm ở hai đầu của một đường kính hình tròn là hai điểm xa nhau nhất và đối đỉnh nhau hoàn toàn. Từ đó, nghĩa bóng của từ phát triển thành "hoàn toàn", "tuyệt đối" (khi nói về sự đối lập, khác biệt).

fervent
fervere (sôi, nóng phát sáng) => cảm xúc mãnh liệt, nóng bỏng như lửa đốt
=>một sự nhiệt thành, nồng nhiệt, hoặc tha thiết

effervescent
ex (out, out of) + fervere (to boil) + escere (beginning to be/ becomming)
=> sôi nổi, yêu đời, tràn đầy năng lượng và sức sống.

convalescent
con (hoàn toàn) + valere (khỏe mạnh, mạnh mẽ) + escere (becoming/ beginning to be)
=> Đang hồi phục, đang dưỡng bệnh.
also (valere => valid/ valiant: dũng cảm, kiên cường/ ambivalent: mâu thuẫn cảm xúc/ invalid: người tàn tật, đau yếu lâu năm)

valiant
valour
valere (mạnh mẽ, khỏe mạnh, có giá trị)
=> dũng cảm, kiên cường, hoặc anh dũng
also prevalent (pre: trước, vượt trội + velere (khỏe => chiếm ưu thế => phổ biến)

countervail
counter (contra: chống lại, phản lại, đối lập) + vail (valere: sức mạnh, giá trị)
đối kháng, bù lại, làm mất tác dụng hoặc vô hiệu hóa một sức mạnh hoặc tác động khác

evanescent
ev (ex: out, out of) + vanus (trống rỗng, ko có gì => vanish, vain) + escere (becoming/ beginning to be)
=> chóng phai, sớm nở tối tàn, thoảng qua hoặc biến mất rất nhanh (ephemeral/ transient/ fleeting)

recuperate
re (back) + capere (nắm giữ, chiếm lấy => capture/ captive) => ấy lại thứ gì đó đã từng thuộc về mình
=> lấy lại hoặc phục hồi sức khỏe, thể lực hoặc bù đắp lại những gì đã mất (như tiền bạc)

gallant
gallantry
=> Dũng cảm, quả cảm, kiên cường (thường dùng trong văn phong trang trọng hoặc nói về các chiến sĩ, hiệp sĩ).
=> Ga-lăng, lịch thiệp, chu đáo với phụ nữ.

chivalrous
Lịch lãm, hào hiệp và tử tế, esp với phụ nữ

boorish
(poor) => nông dân ít được học hành là những người có hành vi thô kệch, không biết phép tắc lễ nghi => hành vi kém sang, thô lỗ
=> thô lỗ, cục cằn, và thiếu giáo dục.

uncouth
Từ gốc là uncūð, trong đó cūð là phân từ quá khứ của động từ cunnan (nghĩa là "biết" - tổ tiên của từ can ngày nay)
=> "không được biết đến" (unknown) hoặc "xa lạ" (strange/unfamiliar).
=> Vào thời Trung Cổ, cái gì "xa lạ", "ở vùng sâu vùng xa" thường bị người thành thị coi là kỳ dị, không hợp thời, thô kệch.
=> thô lỗ, vụng về, thô cạch, và thiếu tinh t

urbane
urbanus (thuộc về thành thị => urban) .
Người La Mã cho rằng những người sống ở kinh đô, thành thị lớn (urbs) sẽ có lối sống, cách cư xử văn minh, lịch thiệp và có học thức hơn
=> thanh lịch, tinh tế, lịch lãm

ardent
ardour
=> Nồng nhiệt, hăng hái, mãnh liệt, cuồng nhiệt.

lackadaisical
uể oải, lờ đờ, vô hồn và thiếu sức sống

oppugn
ob (chống lại) + pugnare (pugnus => pugnacious)
=> công kích, bác bỏ, hoặc nghi ngờ tính đúng đắn của một ý kiến, lập luận hay hành động nào đó.

vouch (for)
vocare (gọi) => voucher (gọi tên, triệu tập ra tòa làm chứng)
=> đem danh dự, uy tín hoặc kinh nghiệm cá nhân của mình ra để bảo đảm cho ai đó hoặc điều gì đó.

vanity
vanus (trống rỗng, vô giá trị, ngớ ngẩn => vanish/ vain)
=> sự trống rỗng về mặt tâm linh, tức là những thứ trên thế gian này (tiền tài, danh vọng, sắc đẹp) đều là tạm bợ, phù phiếm và cuối cùng sẽ trở về với cát bụi.
=> kiêu ngạo, lòng tự mãn, tính hám hư vinh (đặc biệt là về ngoại hình hoặc khả năng của bản thân).
Bàn trang điểm (vanity table) vì chúng là nơi con người soi gương, chăm chút cho vẻ bề ngoài của mình.
vanity project/ metrics

subordinate
sub (ở dưới, phía dưới) + ordinate (sắp xếp, đặt vào vị trí/ thứ tự => ordo: trật tư/ hàng lối)
=> Đặt một ai đó hoặc một thứ gì đó vào vị trí hàng dưới hoặc cấp bậc thấp hơn trong một hệ thống tổ chức.
=> Cấp dưới
=> Có cấp bậc thấp hơn, phụ thuộc vào, hoặc ít quan trọng hơn
also
insubordinate: bất tuân, ko phục tùng

inordinate
in + ordinare (trật tự/ hàng lối)
=> Quá mức, thất thường, không có chừng mực

cupidity
lòng tham tiền tài, sự hám lợi hoặc sự thèm khát của cải vật chất

unsated
un (không) + sate (làm cho no nê, thỏa mãn) (satis: đủ => satisfy/ sufficient)
=> (khao khát, ham muốn về tiền tài, quyền lực, danh vọng, kiến thức) chưa được thỏa mãn, vẫn còn thèm khát, chưa được lấp đầy
also
insatiable: không bao giờ có thể thỏa mãn được
satiate: làm cho no nê, thỏa mãn
satiety: trạng thái no nê, thỏa mãn hoàn toàn

acquisitive
ad/ac (to, toward) + quarere (tìm kiếm, đòi hỏi) => có xu hướng muốn thâu tóm, thu lợi hoặc tích lũy lớn (tiền tài/ của cải/ kiến thức), sometimes hám lợi hoặc tham lam

largesse
largus => large
=> sự hào phóng, rộng lượng

repulse
re (back/ again) + pel/puls (thúc đẩy, dẫn dắt => push)
=> đẩy lùi (tấn công, kẻ thù(
=> từ chối, cự tuyệt, khước từ
=> làm ghê tởm, gây khó chịu

abrade
ad (away/ off) + radere (cạo, chà xát => erase/ razor)
=> mài mòn, làm trầy xước
also
abrasion
abrasive (+ lỗ mãng, thô lỗ, dễ gây tổn thương)

sulky
hờn dỗi, phụng phịu

sullen
solus (một minh, cô độc => solo, solitude)
=> dỗi hờn, lầm lì, hay bực dọc, không muốn trò chuyện

delectable
thơm ngon, ngon lành
thú vị, quyến rũ
also
palatable

scrumptious
rất ngon, ngon tuyệt

latitude
latus (rộng, bề ngang, rộng rãi) + itude (trạng thái, tính chất)
=> quyền tự do lựa chọn, tự do hành động

dilate
di (ra xa) + latus (làm cho rộng ra)
=> giãn nở, mở rộng ra

tenuous
tendere (kéo căng => mỏng đi) => tenuis (mỏng, mờ nhạt)
=>mỏng manh, mảnh khảnh (vật chất)
=> hời hợt, yếu ớt, không chắc chắn (mối quan hệ, lý lẽ, sự kết nối)

attenuate
ad/at (hướng tới) + tenuis (làm cho mỏng đi/ yếu đi)
=> làm yếu đi, làm giảm hiệu lực, làm mỏng đi

extenuating
giảm nhẹ (esp in extenuating circumstances)

repudiate
re (lùi lại/ trở về sau) + pudium (pudere: cảm thấy xấu hổ)
=> từ chối công nhận/ bác bỏ/ phủ nhận một cáo buộc/ thẩm quyền/ giao ước nào đó

pudency
pudere (xấu hổ, thẹn thùng => also repudiate: bác bỏ/ impudent: xấc xược, ko biết xấu hổ))
=> sự e thẹn, ngượng ngùng, hay xấu hổ hoặc kín đáo, đoan trang

impudence
im (không) + pudere (xấu hổ)
=> láo xược, xấc xược, ko biết xấu hổ

recant
re (lùi lại/ ngược lại) + cantare (hát => also chant: ca tụng/ tụng kinh, incantation: câu thần chú, lời nguyền)

radial
xứng tâm, tỏa tròn

silence
làm bất hoạt (gene)

register
ghi nhận, nhận thức được
biểu cảm rõ ra mặt

gestation
gerere (mang theo, vác, mang lại) => thời gian người mẹ mang đứa con => thai kỳ
also
digest = di (phân chia) + gerere (mang đi) => phân chia thức ăn để hấp thụ
congestion = con (together) + gerere (mang) => gom lại một chỗ

splenetic
dễ nổi nóng, hay gắt gỏng, cay nghiệt hoặc bực dọc, đầy ác ý
splen (lá lách)
Thời cổ đại và trung cổ, y học tin rằng tính cách và sức khỏe của con người bị chi phối bởi 4 loại chất lỏng (thể dịch) trong cơ thể. Trong đó, lá lách (spleen) là nơi sản sinh ra "mật đen" (black bile). Người ta tin rằng nếu lá lách hoạt động quá mức hoặc tiết ra quá nhiều mật đen, nó sẽ khiến con người trở nên u uất, dễ nổi giận, cộc cằn và cay nghiệt.

choler
choleric
cholo/chole (mật) => Dễ nổi nóng, nóng tính
also
Cholera (danh từ): Bệnh tả [Health].
Lịch sử: Thời xưa người ta gọi là bệnh tả vì triệu chứng tiêu chảy và nôn mửa dữ dội khiến người bệnh tiết ra rất nhiều dịch có màu như dịch mật [Health].
Cholesterol (danh từ): Chất béo trong máu [Health].
Phân tích: Chole (mật) + steros (thể rắn) + -ol (rượu/hóa chất). Hợp chất này lần đầu tiên được các nhà khoa học tìm thấy trong các viên sỏi mật ở thể rắn [Health].
![<p>cholo/chole (mật) => Dễ nổi nóng, nóng tính</p><p><em>also</em></p><p><span><strong><em>Cholera</em></strong><em> (danh từ): </em><strong><em>Bệnh tả</em></strong><em> [Health].</em></span></p><p><span><em>Lịch sử: Thời xưa người ta gọi là bệnh tả vì triệu chứng tiêu chảy và nôn mửa dữ dội khiến người bệnh tiết ra rất nhiều dịch có màu như dịch mật [Health].</em></span></p><p><span><strong><em>Cholesterol</em></strong><em> (danh từ): Chất béo trong máu [Health].</em></span></p><p><span><em>Phân tích: Chole (mật) + steros (thể rắn) + -ol (rượu/hóa chất). Hợp chất này lần đầu tiên được các nhà khoa học tìm thấy trong các viên sỏi mật ở thể rắn [Health].</em></span></p>](https://assets.knowt.com/user-attachments/a931e779-90d2-4a4e-9a99-2a5a976f9e2c.png)
phlegmatic
phlegma (đờm, chất nhầy, bùng cháy, nóng lên)
Thời cổ đại, y học tin rằng người có quá nhiều chất nhầy (phlegm) trong cơ thể sẽ có xu hướng hành động chậm chạp, giữ được sự điềm tĩnh tuyệt đối trước mọi biến cố, không dễ bị kích động nhưng cũng dễ rơi vào trạng thái vô cảm, lười biếng
=> bình thản, điềm tĩnh, lạnh lùng, ít biểu lộ cảm xúc hoặc đôi khi là thờ ơ, chậm chạp.

sanguine
sanguis (máu)
Thời cổ đại, y học tin rằng người có lượng máu (blood) dồi dào, lưu thông tốt sẽ có sắc mặt hồng hào, khỏe mạnh [Health]. Về mặt tâm lý, họ được cho là những người có tính cách sôi nổi, nhiệt huyết, yêu đời và luôn nhìn vào mặt tích cực của cuộc sống.
lạc quan, vui vẻ, đầy hy vọng và luôn tràn đầy sức sống, ngay cả trong những tình huống khó khăn
![<p>sanguis (máu)</p><p><span><em>Thời cổ đại, y học tin rằng người có lượng </em><strong><em>máu (blood)</em></strong><em> dồi dào, lưu thông tốt sẽ có sắc mặt hồng hào, khỏe mạnh [Health]. Về mặt tâm lý, họ được cho là những người có tính cách sôi nổi, nhiệt huyết, yêu đời và luôn nhìn vào mặt tích cực của cuộc sống.</em></span></p><p>lạc quan, vui vẻ, đầy hy vọng và luôn tràn đầy sức sống, ngay cả trong những tình huống khó khăn</p>](https://assets.knowt.com/user-attachments/a468a896-5cc5-40a4-8e76-b677bf7e063f.png)
sanguinary
sanguis (máu => sanguine)
đẫm máu, rất nhiều thương tích, chết chóc và đổ máu, (chiến tranh, trận đấu)
hoặc khát máu, tàn bạo, dã man

consanguinity
con (together) + sanguis (máu) => chung một dùng máu
=> quan hệ huyết thống

obtrusive
ob (to/ toward) + trudere (đẩy, ấn, húc vào)
=> "Đẩy mạnh cái gì đó ra trước mặt/ngáng đường người khác". Từ này miêu tả một thứ gì đó cố tình tự phơi bày ra hoặc tự đẩy mình vào một tình huống một cách thô lỗ, khiến người khác không thể phớt lờ và cảm thấy phiền toái.
=> gây khó chịu vì lộ liễu, đập vào mắt hoặc cố tình can thiệp, chen ngang vào không gian của người khác mà ko đc chào đón
also
obtrude: tự ý chen vào/ ép buộc ai đó phải chú ý, chấp nhận ý kiến của mình
unobtrusive: kín đáo, khiêm tốn, ko phô trương

unobtrusive
ob (to/ toward) + trudere (đẩy, ấn, húc vào)
=> kín đáo, khiêm tốn, ko phô trương
also
extrude: ép ra, đùn ra

protrude
pro (về phía trước) + trudere (đẩy)
=> nhô ra, thò

preclude
preclusion
pre (trước/ sớm hơn) + claudere (đóng lại, khóa lại => close)
angăn ngừa, ngăn chạn chuyện gì xảy ra hoặc loại trừ khả năng (khiến cho việc gì đó trở nên bất khả thi)

splendid
splendor
sự lộng lẫy, tráng lệ, huy hoàng hoặc sự rực rỡ, lấp lánh

misanthropic
misea/ misan (ghét/ căm thù) + anthropos (con người, nhân loại)
ghét con người, căm ghét nhân loại hoặc có thái độ hoài nghi, lánh đời, không tin tưởng vào bản chất của xã hội loài người.

imposing
một người, một công trình kiến trúc hoặc một khung cảnh uy nghi, hùng vĩ, bề thế, tráng lệ hoặc gây ấn tượng mạnh mẽ khiến người khác phải kiêng nể, kính phục.

delegate
Hành động chia sẻ hoặc chuyển giao trách nhiệm, công việc cho cấp dưới.

unexceptionally
unexceptionable
Unexceptionally: Một cách tầm thường, bình thường, nhạt nhòa (Trái nghĩa của exceptionally - một cách xuất chúng).
Unexceptionably: Một cách hoàn hảo, không thể chê vào đâu được, không thể bắt lỗi (Bắt nguồn từ unexceptionable - không có gì để phản đối/phàn nàn).

stymie
gây trở ngại, làm bế tắc, cản trở hoặc làm phá sản một kế hoạch, nỗ lực hoặc sự phát triển của ai đó.

semantic
về mặt ngữ nghĩa

putative
putare (cắt tỉa => sắp xếp suy nghĩa, tính toán, nghĩ rằng
=> được cho là, được coi là, giả định là
(dựa trên danh tiếng, niềm tin chung hoặc tin đồn, dù chưa được chứng minh một cách chính thức hoặc chắc chắn).
also
amputate: cắt cụt tay/ chân