SAT Vocab (2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/199

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

200 Terms

1
New cards

vivacious

vivacity vivere (cuộc sống, sức sống) => Vui tưoi, sôi nổi, tràn đầy sức sống

<p><span>vivacity vivere (cuộc sống, sức sống) =&gt; Vui tưoi, sôi nổi, tràn đầy sức sống</span></p>
2
New cards

vicious

vice/vici (lỗi lầm, khuyết điểm, sự đồi bại, xấu xa => vice)

=> ác ý, tàn nhẫn hoặc nguy hiểm (circle/ attack/ rumor/ dog)

also

vice: tệ nạn, thói hư tật xấu

vitiate: làm hỏng, làm ô uế

<p>vice/vici (lỗi lầm, khuyết điểm, sự đồi bại, xấu xa =&gt; vice)</p><p>=&gt; ác ý, tàn nhẫn hoặc nguy hiểm (circle/ attack/ rumor/ dog)</p><p>also </p><p>vice: tệ nạn, thói hư tật xấu</p><p>vitiate: làm hỏng, làm ô uế</p>
3
New cards

convivial
conviviality

con (together) + viv (sống/ cuộc sống)
=> Vui vẻ, hoà đồng, thích tụ tập và tận hưởng bầu không khía thân thiện, ấm cúng bên những người xung quanh

<p><span>con (together) + viv (sống/ cuộc sống) </span><br><span>=&gt; Vui vẻ, hoà đồng, thích tụ tập và tận hưởng bầu không khía thân thiện, ấm cúng bên những người xung quanh</span></p>
4
New cards

vocation

voc/vok (gọi, tiếng gọi) => tiếng gọi từ chúa để làm việc gì đó => Thiên chức, nghề nghiệp phù hợp với tâm huyết, hoặc công việc mà bạn cảm thấy mình sinh ra để làm

<p><span>voc/vok (gọi, tiếng gọi) =&gt; tiếng gọi từ chúa để làm việc gì đó =&gt; Thiên chức, nghề nghiệp phù hợp với tâm huyết, hoặc công việc mà bạn cảm thấy mình sinh ra để làm</span></p>
5
New cards

vapid

vap (hơi nhớc, bay hơi => vapor) => Nhạt nhẽo, thiếu sức sống, nhàm chán

<p><span>vap (hơi nhớc, bay hơi =&gt; vapor) =&gt; Nhạt nhẽo, thiếu sức sống, nhàm chán</span></p>
6
New cards

insipid

sapere (nếm, hương vị => savour) => Nhạt nhẽo, vô vị, tẻ nhạt, không có hương vị

<p><span>sapere (nếm, hương vị =&gt; savour) =&gt; Nhạt nhẽo, vô vị, tẻ nhạt, không có hương vị</span></p>
7
New cards

squalor
squalid

=> Nghèo túng, dơ bẩn, nhếch nhác, tồi tàn

<p><span>=&gt; Nghèo túng, dơ bẩn, nhếch nhác, tồi tàn </span></p>
8
New cards

venerated
venerable

(với thần Venus) đáng kính trọng, tôn kính

<p><span>(với thần Venus) đáng kính trọng, tôn kính </span></p>
9
New cards

revere
reverence

reverent

=> kính trọng sâu sắc, tôn sùng, ngưỡng mộ >< irreverent: bất kính

<p><span>=&gt; kính trọng sâu sắc, tôn sùng, ngưỡng mộ &gt;&lt; irreverent: bất kính</span></p>
10
New cards

veracity

ver (thật, chân thật => very/ verify) => Tính xác thực

<p><span>ver (thật, chân thật =&gt; very/ verify) =&gt; Tính xác thực</span></p>
11
New cards

aver

ver (thật, chân thật => verify/ veracity) => khẳng định, quả quyết, tuyên bố chắc chắn

<p><span>ver (thật, chân thật =&gt; verify/ veracity) =&gt; khẳng định, quả quyết, tuyên bố chắc chắn</span></p>
12
New cards

verbose

verbum (từ ngữ) => Dài dòng, rườm rà

<p><span>verbum (từ ngữ) =&gt; Dài dòng, rườm rà</span></p>
13
New cards

verdant (adj)

verdure (n)

xanh tuơi, xanh rờn

<p> xanh tuơi, xanh rờn</p>
14
New cards

vicarious

vicar => vice (thấy, đại diện) => Gián tiếp, trải qua quá người khác

<p><span>vicar =&gt; vice (thấy, đại diện) =&gt; Gián tiếp, trải qua quá người khác</span></p>
15
New cards

vex

vex
vexation
vexatious
=> Làm bực mình, làm phiền, quấy rầy, hoặc cáu kỉnh, lo âu

<p><span>vex</span><br><span>vexation</span><br><span>vexatious </span><br><span>=&gt; Làm bực mình, làm phiền, quấy rầy, hoặc cáu kỉnh, lo âu</span></p>
16
New cards

lame

unable to walk well because of injury

<p><span>unable to walk well because of injury</span></p>
17
New cards

condescend
condescending

condescension

con (cùng nhau, hoàn toàn) + scandere (léo lên, bước lên => descend, ascend)
=> Trịnh thượng, bề trên, tỏ thái độ kể cả

=> Hạ mình, chịu khó làm việc gì mà bản thân cảm thấy thấp kém/ ko xứng với vị trí của mình

<p><span>con (cùng nhau, hoàn toàn) + scandere (léo lên, bước lên =&gt; descend, ascend)</span><br><span>=&gt; Trịnh thượng, bề trên, tỏ thái độ kể cả</span></p><p><span>=&gt; Hạ mình, chịu khó làm việc gì mà bản thân cảm thấy thấp kém/ ko xứng với vị trí của mình</span></p>
18
New cards

patronize

paternus (cha)

=> Ra vẻ bề trên, kể cả, tỏ thái độ ban ơn

=> Patron: ủng hộ, là khách thường xuyên

<p><span>paternus (cha) </span></p><p><span>=&gt; Ra vẻ bề trên, kể cả, tỏ thái độ ban ơn </span></p><p><span>=&gt; Patron: ủng hộ, là khách thường xuyên</span></p>
19
New cards

deign

dignare/ dignus => dignity

=> Xứng đáng, có giá trị deign to: hạ cố làm gì, thường phủ định (không thèm, chẳng thèm)

<p><span>dignare/ dignus =&gt; dignity </span></p><p><span>=&gt; Xứng đáng, có giá trị deign to: hạ cố làm gì, thường phủ định (không thèm, chẳng thèm)</span></p>
20
New cards

dignify

=> Làm cho ai đó, cái gì đó trở nên cao quý, đáng trân trọng, tô điểm, nâng tầm giá trị

=> Đoái hoài, thèm chấp, thèm đếm xỉa đến (thường phủ định)

<p><span>=&gt; Làm cho ai đó, cái gì đó trở nên cao quý, đáng trân trọng, tô điểm, nâng tầm giá trị </span></p><p><span>=&gt; Đoái hoài, thèm chấp, thèm đếm xỉa đến (thường phủ định)</span></p>
21
New cards

dignitary

dignus (xứng đáng, tôn quý, có giá trị) => (nhân vật) quan trọng, VIP, có chức sắc, địa vị cao

<p><span>dignus (xứng đáng, tôn quý, có giá trị) =&gt; (nhân vật) quan trọng, VIP, có chức sắc, địa vị cao</span></p>
22
New cards

indignant

in + dignus (xứng đáng, tôn quý, có giá trị) => phẫn nộ, tức giận, bất bình

<p><span>in + dignus (xứng đáng, tôn quý, có giá trị) =&gt; phẫn nộ, tức giận, bất bình</span></p>
23
New cards

condign

con/com (hoàn toàn) + dignus (xứng đáng, có giá trị) => đích đáng, thích đáng, xứng đáng (punishment)

<p><span>con/com (hoàn toàn) + dignus (xứng đáng, có giá trị) =&gt; đích đáng, thích đáng, xứng đáng (punishment)</span></p>
24
New cards

rescind

rescission

re (lùi lại, quay lại) + scindere=> xé bỏ, cắt đứt hoàn toàn một văn bản, thoả thuận... => hủy bỏ, thu hồi, hoặc bãi bỏ một quyết định, luật lệ hay thoả thuận

<p><span>re (lùi lại, quay lại) + scindere=&gt; xé bỏ, cắt đứt hoàn toàn một văn bản, thoả thuận... =&gt; hủy bỏ, thu hồi, hoặc bãi bỏ một quyết định, luật lệ hay thoả thuận</span></p>
25
New cards

prescind

pre (trước, ra trước) + scindere (xé ra, cắt đứt) => cắt một chi tiết để tâm trí không bị sao nhãng

=> Tách rời, bỏ qua, không xét tới, trừ ra (gạt một yếu tố hay chỉ tiết sang một bên để xem xét một ý niệm hoặc vấn đề một cách độc lập)

<p><span>pre (trước, ra trước) + scindere (xé ra, cắt đứt) =&gt; cắt một chi tiết để tâm trí không bị sao nhãng </span></p><p><span>=&gt; Tách rời, bỏ qua, không xét tới, trừ ra (gạt một yếu tố hay chỉ tiết sang một bên để xem xét một ý niệm hoặc vấn đề một cách độc lập)</span></p>
26
New cards

effigy

ex (ra ngoài, ra từ) + fingere (nhào nặn, tạo hình => figure, fiction)

=> hình nhân, tượng hoặc mô hình đại diện cho một người

<p><span>ex (ra ngoài, ra từ) + fingere (nhào nặn, tạo hình =&gt; figure, fiction)</span></p><p><span>=&gt; hình nhân, tượng hoặc mô hình đại diện cho một người</span></p>
27
New cards

literature

also tài liệu chuyên ngành, tổng quan lý thuyết

<p><span>also tài liệu chuyên ngành, tổng quan lý thuyết </span></p>
28
New cards

brood

- trầm ngâm, trăn trở, lo âu, gặm nhấm nỗi buồn - lứa con (chim, gà, thú) - ấp trứng (verb)

<p><span>- trầm ngâm, trăn trở, lo âu, gặm nhấm nỗi buồn - lứa con (chim, gà, thú) - ấp trứng (verb)</span></p>
29
New cards

fluke

may mắn ngẫu nhiên hoặc thành công tình cờ ngoài dự kiến

<p><span>may mắn ngẫu nhiên hoặc thành công tình cờ ngoài dự kiến </span></p>
30
New cards

adept at

giỏi, thành thạo adipisci (đạt đc, gặt hái đc) => apt: nhanh trí, thích hợp, có năng khiếu bẩm sinh => aptitude: khả năng thiên bẩm, năng khiếu => inept: vụng về, kém cỏi

<p><span>giỏi, thành thạo adipisci (đạt đc, gặt hái đc) =&gt; apt: nhanh trí, thích hợp, có năng khiếu bẩm sinh =&gt; aptitude: khả năng thiên bẩm, năng khiếu =&gt; inept: vụng về, kém cỏi</span></p>
31
New cards

vernacular

=> thổ ngữ, tiếng bản địa, ngôn ngữ đời thường => kiến trúc dân gian, địa phương

<p><span>=&gt; thổ ngữ, tiếng bản địa, ngôn ngữ đời thường =&gt; kiến trúc dân gian, địa phương</span></p>
32
New cards

endemic

en (ở trong, bên trong) + demos (con người, nhân dân => democracy) => mang tính đặc hữu, tồn tại cố hữu ở một cộng đồng, vùng miền nhất định

<p><span>en (ở trong, bên trong) + demos (con người, nhân dân =&gt; democracy) =&gt; mang tính đặc hữu, tồn tại cố hữu ở một cộng đồng, vùng miền nhất định</span></p>
33
New cards

vulgar
vulgarity

vulgus (đám đông, quần chúng) => thô tục, tục tĩu, thô bỉ => kém thẩm mỹ, thiếu tinh tế, loè loẹt

=> thuộc về thông tục, bình dân

also divulge (làm cho quần chúng biết => tiết lộ, hé lộ)

<p><span>vulgus (đám đông, quần chúng) =&gt; thô tục, tục tĩu, thô bỉ =&gt; kém thẩm mỹ, thiếu tinh tế, loè loẹt </span></p><p><span>=&gt; thuộc về thông tục, bình dân </span></p><p><span>also divulge (làm cho quần chúng biết =&gt; tiết lộ, hé lộ)</span></p>
34
New cards

divulge

dis (ra ngoài) + vulgus (đám đông, thô bỉ)

<p><span>dis (ra ngoài) + vulgus (đám đông, thô bỉ) </span></p>
35
New cards

forbear

for (tránh xa, bỏ qua, ngăn cấm => forbid, forget) + bear (chịu đựng, mang vác)

=> kiềm chế, nhẫn nại, tự nén lại

also

forbearance: tạm hoãn thanh

<p><span>for (tránh xa, bỏ qua, ngăn cấm =&gt; forbid, forget) + bear (chịu đựng, mang vác) </span></p><p><span>=&gt; kiềm chế, nhẫn nại, tự nén lại</span></p><p><span>also </span></p><p><span>forbearance: tạm hoãn thanh </span></p>
36
New cards

abstemious

ab/abs (tránh xa, rời khỏi => absent/ abstain) => tiết chế, đạm bạc, có chừng mực

<p><span>ab/abs (tránh xa, rời khỏi =&gt; absent/ abstain) =&gt; tiết chế, đạm bạc, có chừng mực</span></p>
37
New cards

reticent

re (nhấn mạnh) + tacere (im lặng => tacit/ taciturn)

=> Kín tiếng, ít nói, trầm lặng, ít khi chia sẻ suy nghĩ/cảm xúc.

<p>re (nhấn mạnh) + tacere (im lặng =&gt; tacit/ taciturn)</p><p>=&gt; Kín tiếng, ít nói, trầm lặng, ít khi chia sẻ suy nghĩ/cảm xúc.</p>
38
New cards

sentience

sentire (cảm nhận => sense, sensitive,...)

=> Khả năng cảm nhận được sự dễ chịu, đau đớn, nóng lạnh hoặc các trạng thái cảm xúc cơ bản (động vật và con người đều có)

<p>sentire (cảm nhận =&gt; sense, sensitive,...)</p><p>=&gt; Khả năng cảm nhận được sự dễ chịu, đau đớn, nóng lạnh hoặc các trạng thái cảm xúc cơ bản (động vật và con người đều có)</p>
39
New cards

presentiment

presentiment

pre (trước) + sentire (cảm nhận => sense, sensitive,...)

=> Cảm nhận một điều gì đó từ trước khi nó thực sự xảy ra.

<p>presentiment </p><p>pre (trước) + sentire (cảm nhận =&gt; sense, sensitive,...)</p><p>=&gt; Cảm nhận một điều gì đó từ trước khi nó thực sự xảy ra.</p>
40
New cards

diametrical

dia (xuyên qua, qua) + metron (đo lường => measure)

Ban đầu, từ này có nghĩa là "dọc theo đường kính". Hai điểm nằm ở hai đầu của một đường kính hình tròn là hai điểm xa nhau nhất và đối đỉnh nhau hoàn toàn. Từ đó, nghĩa bóng của từ phát triển thành "hoàn toàn", "tuyệt đối" (khi nói về sự đối lập, khác biệt).

<p>dia (xuyên qua, qua) + metron (đo lường =&gt; measure) </p><p>Ban đầu, từ này có nghĩa là "dọc theo đường kính". Hai điểm nằm ở hai đầu của một đường kính hình tròn là hai điểm xa nhau nhất và đối đỉnh nhau hoàn toàn. Từ đó, nghĩa bóng của từ phát triển thành "hoàn toàn", "tuyệt đối" (khi nói về sự đối lập, khác biệt).</p>
41
New cards

fervent

fervere (sôi, nóng phát sáng) => cảm xúc mãnh liệt, nóng bỏng như lửa đốt

=>một sự nhiệt thành, nồng nhiệt, hoặc tha thiết

<p>fervere (sôi, nóng phát sáng) =&gt; cảm xúc mãnh liệt, nóng bỏng như lửa đốt</p><p> =&gt;một sự nhiệt thành, nồng nhiệt, hoặc tha thiết </p>
42
New cards

effervescent

ex (out, out of) + fervere (to boil) + escere (beginning to be/ becomming)

=> sôi nổi, yêu đời, tràn đầy năng lượng và sức sống.

<p>ex (out, out of) + fervere (to boil) + escere (beginning to be/ becomming)</p><p>=&gt;  sôi nổi, yêu đời, tràn đầy năng lượng và sức sống.</p>
43
New cards

convalescent

con (hoàn toàn) + valere (khỏe mạnh, mạnh mẽ) + escere (becoming/ beginning to be)

=> Đang hồi phục, đang dưỡng bệnh.

also (valere => valid/ valiant: dũng cảm, kiên cường/ ambivalent: mâu thuẫn cảm xúc/ invalid: người tàn tật, đau yếu lâu năm)

<p>con (hoàn toàn) + valere (khỏe mạnh, mạnh mẽ) + escere (becoming/ beginning to be)</p><p>=&gt; Đang hồi phục, đang dưỡng bệnh.</p><p>also (valere =&gt; valid/ valiant: dũng cảm, kiên cường/ ambivalent: mâu thuẫn cảm xúc/ invalid: người tàn tật, đau yếu lâu năm)</p>
44
New cards

valiant

valour

valere (mạnh mẽ, khỏe mạnh, có giá trị)

=> dũng cảm, kiên cường, hoặc anh dũng

also prevalent (pre: trước, vượt trội + velere (khỏe => chiếm ưu thế => phổ biến)

<p>valere (mạnh mẽ, khỏe mạnh, có giá trị)</p><p>=&gt;  dũng cảm, kiên cường, hoặc anh dũng</p><p>also prevalent (pre: trước, vượt trội + velere (khỏe =&gt; chiếm ưu thế =&gt; phổ biến)</p>
45
New cards

countervail

counter (contra: chống lại, phản lại, đối lập) + vail (valere: sức mạnh, giá trị)

đối kháng, bù lại, làm mất tác dụng hoặc vô hiệu hóa một sức mạnh hoặc tác động khác

<p>counter (contra: chống lại, phản lại, đối lập) + vail (valere: sức mạnh, giá trị)</p><p>đối kháng, bù lại, làm mất tác dụng hoặc vô hiệu hóa một sức mạnh hoặc tác động khác</p>
46
New cards

evanescent

ev (ex: out, out of) + vanus (trống rỗng, ko có gì => vanish, vain) + escere (becoming/ beginning to be)

=> chóng phai, sớm nở tối tàn, thoảng qua hoặc biến mất rất nhanh (ephemeral/ transient/ fleeting)

<p>ev (ex: out, out of) + vanus (trống rỗng, ko có gì =&gt; vanish, vain) + escere (becoming/ beginning to be) </p><p>=&gt; chóng phai, sớm nở tối tàn, thoảng qua hoặc biến mất rất nhanh (ephemeral/ transient/ fleeting)</p>
47
New cards

recuperate

re (back) + capere (nắm giữ, chiếm lấy => capture/ captive) => ấy lại thứ gì đó đã từng thuộc về mình

=> lấy lại hoặc phục hồi sức khỏe, thể lực hoặc bù đắp lại những gì đã mất (như tiền bạc)

<p>re (back) + capere (nắm giữ, chiếm lấy =&gt; capture/ captive) =&gt; ấy lại thứ gì đó đã từng thuộc về mình</p><p>=&gt; lấy lại hoặc phục hồi sức khỏe, thể lực hoặc bù đắp lại những gì đã mất (như tiền bạc)</p>
48
New cards

gallant

gallantry

=> Dũng cảm, quả cảm, kiên cường (thường dùng trong văn phong trang trọng hoặc nói về các chiến sĩ, hiệp sĩ).

=> Ga-lăng, lịch thiệp, chu đáo với phụ nữ.

<p>=&gt; Dũng cảm, quả cảm, kiên cường (thường dùng trong văn phong trang trọng hoặc nói về các chiến sĩ, hiệp sĩ).</p><p>=&gt; Ga-lăng, lịch thiệp, chu đáo với phụ nữ.</p>
49
New cards

chivalrous

Lịch lãm, hào hiệp và tử tế, esp với phụ nữ

<p>Lịch lãm, hào hiệp và tử tế, esp với phụ nữ </p>
50
New cards

boorish

(poor) => nông dân ít được học hành là những người có hành vi thô kệch, không biết phép tắc lễ nghi => hành vi kém sang, thô lỗ

=> thô lỗ, cục cằn, và thiếu giáo dục.

<p>(poor) =&gt; nông dân ít được học hành là những người có hành vi thô kệch, không biết phép tắc lễ nghi =&gt; hành vi kém sang, thô lỗ</p><p>=&gt; thô lỗ, cục cằn, và thiếu giáo dục.</p>
51
New cards

uncouth

Từ gốc là uncūð, trong đó cūð là phân từ quá khứ của động từ cunnan (nghĩa là "biết" - tổ tiên của từ can ngày nay)

=> "không được biết đến" (unknown) hoặc "xa lạ" (strange/unfamiliar).

=> Vào thời Trung Cổ, cái gì "xa lạ", "ở vùng sâu vùng xa" thường bị người thành thị coi là kỳ dị, không hợp thời, thô kệch.

=> thô lỗ, vụng về, thô cạch, và thiếu tinh t

<p>Từ gốc là uncūð, trong đó cūð là phân từ quá khứ của động từ cunnan (nghĩa là "biết" - tổ tiên của từ can ngày nay) </p><p>=&gt; "không được biết đến" (unknown) hoặc "xa lạ" (strange/unfamiliar).</p><p>=&gt; Vào thời Trung Cổ, cái gì "xa lạ", "ở vùng sâu vùng xa" thường bị người thành thị coi là kỳ dị, không hợp thời, thô kệch.</p><p>=&gt; thô lỗ, vụng về, thô cạch, và thiếu tinh t</p>
52
New cards

urbane

urbanus (thuộc về thành thị => urban) .

Người La Mã cho rằng những người sống ở kinh đô, thành thị lớn (urbs) sẽ có lối sống, cách cư xử văn minh, lịch thiệp và có học thức hơn

=> thanh lịch, tinh tế, lịch lãm

<p>urbanus (thuộc về thành thị =&gt; urban) .</p><p>Người La Mã cho rằng những người sống ở kinh đô, thành thị lớn (urbs) sẽ có lối sống, cách cư xử văn minh, lịch thiệp và có học thức hơn</p><p>=&gt; thanh lịch, tinh tế, lịch lãm</p>
53
New cards

ardent

ardour

=> Nồng nhiệt, hăng hái, mãnh liệt, cuồng nhiệt.

<p>=&gt; Nồng nhiệt, hăng hái, mãnh liệt, cuồng nhiệt.</p>
54
New cards

lackadaisical

uể oải, lờ đờ, vô hồn và thiếu sức sống

<p>uể oải, lờ đờ, vô hồn và thiếu sức sống</p>
55
New cards

oppugn

ob (chống lại) + pugnare (pugnus => pugnacious)

=> công kích, bác bỏ, hoặc nghi ngờ tính đúng đắn của một ý kiến, lập luận hay hành động nào đó.

<p>ob (chống lại) + pugnare (pugnus =&gt; pugnacious)</p><p>=&gt; công kích, bác bỏ, hoặc nghi ngờ tính đúng đắn của một ý kiến, lập luận hay hành động nào đó.</p>
56
New cards

vouch (for)

vocare (gọi) => voucher (gọi tên, triệu tập ra tòa làm chứng)

=> đem danh dự, uy tín hoặc kinh nghiệm cá nhân của mình ra để bảo đảm cho ai đó hoặc điều gì đó.

<p>vocare (gọi) =&gt; voucher (gọi tên, triệu tập ra tòa làm chứng)</p><p>=&gt; đem danh dự, uy tín hoặc kinh nghiệm cá nhân của mình ra để bảo đảm cho ai đó hoặc điều gì đó.</p>
57
New cards

vanity

vanus (trống rỗng, vô giá trị, ngớ ngẩn => vanish/ vain)

=> sự trống rỗng về mặt tâm linh, tức là những thứ trên thế gian này (tiền tài, danh vọng, sắc đẹp) đều là tạm bợ, phù phiếm và cuối cùng sẽ trở về với cát bụi.

=> kiêu ngạo, lòng tự mãn, tính hám hư vinh (đặc biệt là về ngoại hình hoặc khả năng của bản thân).

Bàn trang điểm (vanity table) vì chúng là nơi con người soi gương, chăm chút cho vẻ bề ngoài của mình.

vanity project/ metrics

<p>vanus (trống rỗng, vô giá trị, ngớ ngẩn =&gt; vanish/ vain)</p><p>=&gt; sự trống rỗng về mặt tâm linh, tức là những thứ trên thế gian này (tiền tài, danh vọng, sắc đẹp) đều là tạm bợ, phù phiếm và cuối cùng sẽ trở về với cát bụi.</p><p>=&gt; kiêu ngạo, lòng tự mãn, tính hám hư vinh (đặc biệt là về ngoại hình hoặc khả năng của bản thân).</p><p><strong>Bàn trang điểm</strong> (vanity table) vì chúng là nơi con người soi gương, chăm chút cho vẻ bề ngoài của mình.</p><p><strong>vanity project/ metrics</strong></p>
58
New cards

subordinate

sub (ở dưới, phía dưới) + ordinate (sắp xếp, đặt vào vị trí/ thứ tự => ordo: trật tư/ hàng lối)

=> Đặt một ai đó hoặc một thứ gì đó vào vị trí hàng dưới hoặc cấp bậc thấp hơn trong một hệ thống tổ chức.

=> Cấp dưới

=> Có cấp bậc thấp hơn, phụ thuộc vào, hoặc ít quan trọng hơn

also
insubordinate: bất tuân, ko phục tùng

<p>sub (ở dưới, phía dưới) + ordinate (sắp xếp, đặt vào vị trí/ thứ tự =&gt; ordo: trật tư/ hàng lối)</p><p><span>=&gt; Đặt một ai đó hoặc một thứ gì đó vào vị trí hàng dưới hoặc cấp bậc thấp hơn trong một hệ thống tổ chức.</span></p><p>=&gt; Cấp dưới</p><p>=&gt; Có cấp bậc thấp hơn, phụ thuộc vào, hoặc ít quan trọng hơn</p><p>also<br><strong>insubordinate</strong>: bất tuân, ko phục tùng</p>
59
New cards

inordinate

in + ordinare (trật tự/ hàng lối)

=> Quá mức, thất thường, không có chừng mực

<p>in + ordinare (trật tự/ hàng lối)</p><p>=&gt; Quá mức, thất thường, không có chừng mực</p>
60
New cards

cupidity

lòng tham tiền tài, sự hám lợi hoặc sự thèm khát của cải vật chất

<p>lòng tham tiền tài, sự hám lợi hoặc sự thèm khát của cải vật chất</p>
61
New cards

unsated

un (không) + sate (làm cho no nê, thỏa mãn) (satis: đủ => satisfy/ sufficient)

=> (khao khát, ham muốn về tiền tài, quyền lực, danh vọng, kiến thức) chưa được thỏa mãn, vẫn còn thèm khát, chưa được lấp đầy

also

insatiable: không bao giờ có thể thỏa mãn được

satiate: làm cho no nê, thỏa mãn

satiety: trạng thái no nê, thỏa mãn hoàn toàn

<p>un (không) + sate (làm cho no nê, thỏa mãn) (satis: đủ =&gt; satisfy/ sufficient)</p><p>=&gt; (khao khát, ham muốn về tiền tài, quyền lực, danh vọng, kiến thức) chưa được thỏa mãn, vẫn còn thèm khát, chưa được lấp đầy</p><p>also</p><p><strong>insatiable</strong>: không bao giờ có thể thỏa mãn được</p><p><strong>satiate</strong>: làm cho no nê, thỏa mãn</p><p><strong>satiety</strong>: trạng thái no nê, thỏa mãn hoàn toàn</p>
62
New cards

acquisitive

ad/ac (to, toward) + quarere (tìm kiếm, đòi hỏi) => có xu hướng muốn thâu tóm, thu lợi hoặc tích lũy lớn (tiền tài/ của cải/ kiến thức), sometimes hám lợi hoặc tham lam

<p>ad/ac (to, toward) + quarere (tìm kiếm, đòi hỏi) =&gt; có xu hướng muốn thâu tóm, thu lợi hoặc tích lũy lớn (tiền tài/ của cải/ kiến thức), sometimes hám lợi hoặc tham lam</p>
63
New cards

largesse

largus => large

=> sự hào phóng, rộng lượng

<p>largus =&gt; large </p><p>=&gt; sự hào phóng, rộng lượng</p>
64
New cards

repulse

re (back/ again) + pel/puls (thúc đẩy, dẫn dắt => push)

=> đẩy lùi (tấn công, kẻ thù(

=> từ chối, cự tuyệt, khước từ

=> làm ghê tởm, gây khó chịu

<p>re (back/ again) + pel/puls (thúc đẩy, dẫn dắt =&gt; push)</p><p>=&gt; đẩy lùi (tấn công, kẻ thù(</p><p>=&gt; từ chối, cự tuyệt, khước từ</p><p>=&gt; làm ghê tởm, gây khó chịu</p>
65
New cards

abrade

ad (away/ off) + radere (cạo, chà xát => erase/ razor)

=> mài mòn, làm trầy xước

also

abrasion

abrasive (+ lỗ mãng, thô lỗ, dễ gây tổn thương)

<p>ad (away/ off) + radere (cạo, chà xát =&gt; erase/ razor)</p><p>=&gt; mài mòn, làm trầy xước</p><p>also</p><p>abrasion</p><p>abrasive (+ lỗ mãng, thô lỗ, dễ gây tổn thương)</p>
66
New cards

sulky

hờn dỗi, phụng phịu

<p>hờn dỗi, phụng phịu</p>
67
New cards

sullen

solus (một minh, cô độc => solo, solitude)

=> dỗi hờn, lầm lì, hay bực dọc, không muốn trò chuyện

<p>solus (một minh, cô độc =&gt; solo, solitude)</p><p>=&gt; dỗi hờn, lầm lì, hay bực dọc, không muốn trò chuyện</p>
68
New cards

delectable

thơm ngon, ngon lành

thú vị, quyến rũ

also

palatable

<p>thơm ngon, ngon lành</p><p>thú vị, quyến rũ</p><p>also </p><p><strong>palatable</strong></p>
69
New cards

scrumptious

rất ngon, ngon tuyệt

<p>rất ngon, ngon tuyệt</p>
70
New cards

latitude

latus (rộng, bề ngang, rộng rãi) + itude (trạng thái, tính chất)

=> quyền tự do lựa chọn, tự do hành động

<p>latus (rộng, bề ngang, rộng rãi) + itude (trạng thái, tính chất)</p><p>=&gt; quyền tự do lựa chọn, tự do hành động</p>
71
New cards

dilate

di (ra xa) + latus (làm cho rộng ra)

=> giãn nở, mở rộng ra

<p>di (ra xa) + latus (làm cho rộng ra)</p><p>=&gt; giãn nở, mở rộng ra</p>
72
New cards

tenuous

tendere (kéo căng => mỏng đi) => tenuis (mỏng, mờ nhạt)

=>mỏng manh, mảnh khảnh (vật chất)

=> hời hợt, yếu ớt, không chắc chắn (mối quan hệ, lý lẽ, sự kết nối)

<p>tendere (kéo căng =&gt; mỏng đi) =&gt; tenuis (mỏng, mờ nhạt)</p><p>=&gt;mỏng manh, mảnh khảnh (vật chất)</p><p>=&gt; hời hợt, yếu ớt, không chắc chắn (mối quan hệ, lý lẽ, sự kết nối)</p>
73
New cards

attenuate

ad/at (hướng tới) + tenuis (làm cho mỏng đi/ yếu đi)

=> làm yếu đi, làm giảm hiệu lực, làm mỏng đi

<p>ad/at (hướng tới) + tenuis (làm cho mỏng đi/ yếu đi)</p><p>=&gt; làm yếu đi, làm giảm hiệu lực, làm mỏng đi</p>
74
New cards

extenuating

giảm nhẹ (esp in extenuating circumstances)

<p>giảm nhẹ (esp in <strong>extenuating circumstances</strong>)</p>
75
New cards

repudiate

re (lùi lại/ trở về sau) + pudium (pudere: cảm thấy xấu hổ)

=> từ chối công nhận/ bác bỏ/ phủ nhận một cáo buộc/ thẩm quyền/ giao ước nào đó

<p>re (lùi lại/ trở về sau) + pudium (pudere: cảm thấy xấu hổ)</p><p>=&gt; từ chối công nhận/ bác bỏ/ phủ nhận một cáo buộc/ thẩm quyền/ giao ước nào đó</p>
76
New cards

pudency

pudere (xấu hổ, thẹn thùng => also repudiate: bác bỏ/ impudent: xấc xược, ko biết xấu hổ))

=> sự e thẹn, ngượng ngùng, hay xấu hổ hoặc kín đáo, đoan trang

<p>pudere (xấu hổ, thẹn thùng =&gt; also repudiate: bác bỏ/ impudent: xấc xược, ko biết xấu hổ))</p><p>=&gt; sự e thẹn, ngượng ngùng, hay xấu hổ hoặc kín đáo, đoan trang</p>
77
New cards

impudence

im (không) + pudere (xấu hổ)

=> láo xược, xấc xược, ko biết xấu hổ

<p>im (không) + pudere (xấu hổ)</p><p>=&gt; láo xược, xấc xược, ko biết xấu hổ</p>
78
New cards

recant

re (lùi lại/ ngược lại) + cantare (hát => also chant: ca tụng/ tụng kinh, incantation: câu thần chú, lời nguyền)

<p>re (lùi lại/ ngược lại) + cantare (hát =&gt; also chant: ca tụng/ tụng kinh, incantation: câu thần chú, lời nguyền)</p>
79
New cards

radial

xứng tâm, tỏa tròn

<p>xứng tâm, tỏa tròn</p>
80
New cards

silence

làm bất hoạt (gene)

<p>làm bất hoạt (gene)</p>
81
New cards

register

ghi nhận, nhận thức được

biểu cảm rõ ra mặt

<p>ghi nhận, nhận thức được</p><p>biểu cảm rõ ra mặt </p>
82
New cards

gestation

gerere (mang theo, vác, mang lại) => thời gian người mẹ mang đứa con => thai kỳ

also

digest = di (phân chia) + gerere (mang đi) => phân chia thức ăn để hấp thụ

congestion = con (together) + gerere (mang) => gom lại một chỗ

<p>gerere (mang theo, vác, mang lại) =&gt; thời gian người mẹ mang đứa con =&gt; thai kỳ</p><p>also</p><p>digest = di (phân chia) + gerere (mang đi) =&gt; phân chia thức ăn để hấp thụ</p><p>congestion = con (together) + gerere (mang) =&gt; gom lại một chỗ</p>
83
New cards

splenetic

dễ nổi nóng, hay gắt gỏng, cay nghiệt hoặc bực dọc, đầy ác ý

splen (lá lách)

Thời cổ đại và trung cổ, y học tin rằng tính cách và sức khỏe của con người bị chi phối bởi 4 loại chất lỏng (thể dịch) trong cơ thể. Trong đó, lá lách (spleen) là nơi sản sinh ra "mật đen" (black bile). Người ta tin rằng nếu lá lách hoạt động quá mức hoặc tiết ra quá nhiều mật đen, nó sẽ khiến con người trở nên u uất, dễ nổi giận, cộc cằn và cay nghiệt.

<p>dễ nổi nóng, hay gắt gỏng, cay nghiệt hoặc bực dọc, đầy ác ý</p><p>splen (lá lách) </p><p><em>Thời cổ đại và trung cổ, y học tin rằng tính cách và sức khỏe của con người bị chi phối bởi 4 loại chất lỏng (thể dịch) trong cơ thể. Trong đó, </em><strong><em>lá lách (spleen)</em></strong><em> là nơi sản sinh ra "mật đen" (black bile). Người ta tin rằng nếu lá lách hoạt động quá mức hoặc tiết ra quá nhiều mật đen, nó sẽ khiến con người trở nên </em><strong><em>u uất, dễ nổi giận, cộc cằn và cay nghiệt</em></strong><em>.</em></p>
84
New cards

choler

choleric

cholo/chole (mật) => Dễ nổi nóng, nóng tính

also

Cholera (danh từ): Bệnh tả [Health].

Lịch sử: Thời xưa người ta gọi là bệnh tả vì triệu chứng tiêu chảy và nôn mửa dữ dội khiến người bệnh tiết ra rất nhiều dịch có màu như dịch mật [Health].

Cholesterol (danh từ): Chất béo trong máu [Health].

Phân tích: Chole (mật) + steros (thể rắn) + -ol (rượu/hóa chất). Hợp chất này lần đầu tiên được các nhà khoa học tìm thấy trong các viên sỏi mật ở thể rắn [Health].

<p>cholo/chole (mật) =&gt; Dễ nổi nóng, nóng tính</p><p><em>also</em></p><p><span><strong><em>Cholera</em></strong><em> (danh từ): </em><strong><em>Bệnh tả</em></strong><em> [Health].</em></span></p><p><span><em>Lịch sử: Thời xưa người ta gọi là bệnh tả vì triệu chứng tiêu chảy và nôn mửa dữ dội khiến người bệnh tiết ra rất nhiều dịch có màu như dịch mật [Health].</em></span></p><p><span><strong><em>Cholesterol</em></strong><em> (danh từ): Chất béo trong máu [Health].</em></span></p><p><span><em>Phân tích: Chole (mật) + steros (thể rắn) + -ol (rượu/hóa chất). Hợp chất này lần đầu tiên được các nhà khoa học tìm thấy trong các viên sỏi mật ở thể rắn [Health].</em></span></p>
85
New cards

phlegmatic

phlegma (đờm, chất nhầy, bùng cháy, nóng lên)

Thời cổ đại, y học tin rằng người có quá nhiều chất nhầy (phlegm) trong cơ thể sẽ có xu hướng hành động chậm chạp, giữ được sự điềm tĩnh tuyệt đối trước mọi biến cố, không dễ bị kích động nhưng cũng dễ rơi vào trạng thái vô cảm, lười biếng

=> bình thản, điềm tĩnh, lạnh lùng, ít biểu lộ cảm xúc hoặc đôi khi là thờ ơ, chậm chạp.

<p>phlegma (đờm, chất nhầy, bùng cháy, nóng lên)</p><p><em>Thời cổ đại, y học tin rằng người có quá nhiều </em><strong><em>chất nhầy (phlegm)</em></strong><em> trong cơ thể sẽ có xu hướng hành động chậm chạp, giữ được sự điềm tĩnh tuyệt đối trước mọi biến cố, không dễ bị kích động nhưng cũng dễ rơi vào trạng thái vô cảm, lười biếng</em></p><p>=&gt; bình thản, điềm tĩnh, lạnh lùng, ít biểu lộ cảm xúc hoặc đôi khi là thờ ơ, chậm chạp.</p>
86
New cards

sanguine

sanguis (máu)

Thời cổ đại, y học tin rằng người có lượng máu (blood) dồi dào, lưu thông tốt sẽ có sắc mặt hồng hào, khỏe mạnh [Health]. Về mặt tâm lý, họ được cho là những người có tính cách sôi nổi, nhiệt huyết, yêu đời và luôn nhìn vào mặt tích cực của cuộc sống.

lạc quan, vui vẻ, đầy hy vọng và luôn tràn đầy sức sống, ngay cả trong những tình huống khó khăn

<p>sanguis (máu)</p><p><span><em>Thời cổ đại, y học tin rằng người có lượng </em><strong><em>máu (blood)</em></strong><em> dồi dào, lưu thông tốt sẽ có sắc mặt hồng hào, khỏe mạnh [Health]. Về mặt tâm lý, họ được cho là những người có tính cách sôi nổi, nhiệt huyết, yêu đời và luôn nhìn vào mặt tích cực của cuộc sống.</em></span></p><p>lạc quan, vui vẻ, đầy hy vọng và luôn tràn đầy sức sống, ngay cả trong những tình huống khó khăn</p>
87
New cards

sanguinary

sanguis (máu => sanguine)

đẫm máu, rất nhiều thương tích, chết chóc và đổ máu, (chiến tranh, trận đấu)

hoặc khát máu, tàn bạo, dã man

<p>sanguis (máu =&gt; sanguine)</p><p>đẫm máu, rất nhiều thương tích, chết chóc và đổ máu,  (chiến tranh, trận đấu)</p><p>hoặc khát máu, tàn bạo, dã man</p>
88
New cards

consanguinity

con (together) + sanguis (máu) => chung một dùng máu

=> quan hệ huyết thống

<p>con (together) + sanguis (máu) =&gt; chung một dùng máu</p><p>=&gt;  quan hệ huyết thống</p>
89
New cards

obtrusive

ob (to/ toward) + trudere (đẩy, ấn, húc vào)

=> "Đẩy mạnh cái gì đó ra trước mặt/ngáng đường người khác". Từ này miêu tả một thứ gì đó cố tình tự phơi bày ra hoặc tự đẩy mình vào một tình huống một cách thô lỗ, khiến người khác không thể phớt lờ và cảm thấy phiền toái.

=> gây khó chịu vì lộ liễu, đập vào mắt hoặc cố tình can thiệp, chen ngang vào không gian của người khác mà ko đc chào đón

also

obtrude: tự ý chen vào/ ép buộc ai đó phải chú ý, chấp nhận ý kiến của mình

unobtrusive: kín đáo, khiêm tốn, ko phô trương

<p>ob (to/ toward) + trudere (đẩy, ấn, húc vào)</p><p><em>=&gt; "Đẩy mạnh cái gì đó ra trước mặt/ngáng đường người khác". Từ này miêu tả một thứ gì đó cố tình tự phơi bày ra hoặc tự đẩy mình vào một tình huống một cách thô lỗ, khiến người khác không thể phớt lờ và cảm thấy phiền toái.</em></p><p>=&gt; gây khó chịu vì lộ liễu, đập vào mắt hoặc cố tình can thiệp, chen ngang vào không gian của người khác mà ko đc chào đón </p><p>also </p><p><strong>obtrude</strong>: tự ý chen vào/ ép buộc ai đó phải chú ý, chấp nhận ý kiến của mình</p><p><strong>unobtrusive</strong>: kín đáo, khiêm tốn, ko phô trương</p>
90
New cards

unobtrusive

ob (to/ toward) + trudere (đẩy, ấn, húc vào)

=> kín đáo, khiêm tốn, ko phô trương

also

extrude: ép ra, đùn ra

<p>ob (to/ toward) + trudere (đẩy, ấn, húc vào)</p><p>=&gt; kín đáo, khiêm tốn, ko phô trương</p><p>also</p><p><strong>extrude</strong>: ép ra, đùn ra</p>
91
New cards

protrude

pro (về phía trước) + trudere (đẩy)

=> nhô ra, thò

<p>pro (về phía trước) + trudere (đẩy)</p><p>=&gt; nhô ra, thò </p>
92
New cards

preclude

preclusion


pre (trước/ sớm hơn) + claudere (đóng lại, khóa lại => close)

angăn ngừa, ngăn chạn chuyện gì xảy ra hoặc loại trừ khả năng (khiến cho việc gì đó trở nên bất khả thi)

<p>pre (trước/ sớm hơn) + claudere (đóng lại, khóa lại =&gt; close)</p><p>angăn ngừa, ngăn chạn chuyện gì xảy ra hoặc loại trừ khả năng (khiến cho việc gì đó trở nên bất khả thi)</p>
93
New cards

splendid

splendor

sự lộng lẫy, tráng lệ, huy hoàng hoặc sự rực rỡ, lấp lánh

<p>sự lộng lẫy, tráng lệ, huy hoàng hoặc sự rực rỡ, lấp lánh</p>
94
New cards

misanthropic

misea/ misan (ghét/ căm thù) + anthropos (con người, nhân loại)

ghét con người, căm ghét nhân loại hoặc có thái độ hoài nghi, lánh đời, không tin tưởng vào bản chất của xã hội loài người.

<p>misea/ misan (ghét/ căm thù) + anthropos (con người, nhân loại)</p><p>ghét con người, căm ghét nhân loại hoặc có thái độ hoài nghi, lánh đời, không tin tưởng vào bản chất của xã hội loài người.</p>
95
New cards

imposing

một người, một công trình kiến trúc hoặc một khung cảnh uy nghi, hùng vĩ, bề thế, tráng lệ hoặc gây ấn tượng mạnh mẽ khiến người khác phải kiêng nể, kính phục.

<p> một người, một công trình kiến trúc hoặc một khung cảnh uy nghi, hùng vĩ, bề thế, tráng lệ hoặc gây ấn tượng mạnh mẽ khiến người khác phải kiêng nể, kính phục.</p>
96
New cards

delegate

Hành động chia sẻ hoặc chuyển giao trách nhiệm, công việc cho cấp dưới.

<p>Hành động chia sẻ hoặc chuyển giao trách nhiệm, công việc cho cấp dưới.</p>
97
New cards

unexceptionally

unexceptionable

Unexceptionally: Một cách tầm thường, bình thường, nhạt nhòa (Trái nghĩa của exceptionally - một cách xuất chúng).

Unexceptionably: Một cách hoàn hảo, không thể chê vào đâu được, không thể bắt lỗi (Bắt nguồn từ unexceptionable - không có gì để phản đối/phàn nàn).

<p><span><strong>Unexceptionally:</strong> Một cách tầm thường, bình thường, nhạt nhòa (Trái nghĩa của <em>exceptionally</em> - một cách xuất chúng).</span></p><p><span><strong>Unexceptionably:</strong> Một cách hoàn hảo, không thể chê vào đâu được, không thể bắt lỗi (Bắt nguồn từ <em>unexceptionable</em> - không có gì để phản đối/phàn nàn).</span></p>
98
New cards

stymie

gây trở ngại, làm bế tắc, cản trở hoặc làm phá sản một kế hoạch, nỗ lực hoặc sự phát triển của ai đó.

<p>gây trở ngại, làm bế tắc, cản trở hoặc làm phá sản một kế hoạch, nỗ lực hoặc sự phát triển của ai đó.</p>
99
New cards

semantic

về mặt ngữ nghĩa

<p>về mặt ngữ nghĩa </p>
100
New cards

putative

putare (cắt tỉa => sắp xếp suy nghĩa, tính toán, nghĩ rằng

=> được cho là, được coi là, giả định là

(dựa trên danh tiếng, niềm tin chung hoặc tin đồn, dù chưa được chứng minh một cách chính thức hoặc chắc chắn).

also

amputate: cắt cụt tay/ chân