1/104
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
lean production
sản xuất tinh gọn
manufacturing system
hệ thống sản xuất
craft production
sản xuất thủ công
mass production
sản xuất hàng loạt
manufacturer
nhà sản xuất
car maker
hãng sản xuất ô tô
pioneer (v/n)
tiên phong; người tiên phong
concept
khái niệm
historical context
bối cảnh lịch sử
dominate the world economy
thống trị nền kinh tế thế giới
embrace an innovative system
đón nhận một hệ thống đổi mới
upheaval
sự biến động lớn, xáo trộn
superimpose A on B
áp dụng/chồng A lên B
existing system
hệ thống hiện có
highly skilled worker
công nhân có tay nghề cao
multi-skilled worker
công nhân đa kỹ năng
flexible tools
công cụ linh hoạt
customised production
sản xuất theo yêu cầu riêng
exotic sports car
xe thể thao độc lạ
afford (v)
có đủ khả năng chi trả
alternative method
phương pháp thay thế
narrowly skilled professional
chuyên gia có kỹ năng chuyên biệt, hạn hẹp
unskilled worker
công nhân không có tay nghề
semi-skilled worker
công nhân có một phần kỹ năng chuyên môn
single-purpose machine
máy chuyên dụng cho một mục đích
churn out
sản xuất hàng loạt với tốc độ cao
standardised product
sản phẩm được tiêu chuẩn hóa
in high volumes
với số lượng lớn
machinery
máy móc, thiết bị máy
be intolerant of disruption
khó chịu đựng sự gián đoạn
keep something in production
tiếp tục duy trì sản xuất thứ gì
at the expense of
phải đánh đổi bằng
variety
sự đa dạng
boring and dispiriting
nhàm chán và làm mất tinh thần
combine the advantages of A and B
kết hợp ưu điểm của A và B
rigidity
sự cứng nhắc, thiếu linh hoạt
avoid high costs
tránh chi phí cao
appoint a team
chỉ định/bố trí một nhóm
at all levels of the organisation
ở mọi cấp trong tổ chức
automated machine
máy tự động hóa
enormous volume and variety
số lượng và chủng loại rất lớn
be so called because
được gọi như vậy bởi vì
human effort
sức lao động của con người
manufacturing space
không gian sản xuất
investment in tools
vốn đầu tư vào công cụ
engineering hours
số giờ kỹ thuật cần thiết
develop a new product
phát triển sản phẩm mới
result in fewer defects
dẫn đến ít lỗi hơn
production standard
tiêu chuẩn sản xuất
striking contrast
sự tương phản nổi bật
limited goal
mục tiêu hạn chế
good enough
đủ tốt, đạt mức chấp nhận được
acceptable number of defects
số lỗi có thể chấp nhận được
inventory
hàng tồn kho
compromise standards
thỏa hiệp, hạ thấp tiêu chuẩn
primary objective
mục tiêu chính
cost reduction
cắt giảm chi phí
intermediate objective
mục tiêu trung gian
quantity control
kiểm soát số lượng
quality assurance
đảm bảo chất lượng
respect for humanity
tôn trọng con người
fluctuation in demand
sự biến động về nhu cầu
subsequent process
công đoạn tiếp theo
in so far as
trong chừng mực mà
human resources
nguồn nhân lực
attain an objective
đạt được mục tiêu
be achieved separately
được thực hiện riêng rẽ
continuous flow
dòng chảy liên tục
practical mechanism
cơ chế thực tiễn
just-in-time
phương pháp cung ứng đúng lúc
component
linh kiện, bộ phận cấu thành
preceding process
công đoạn trước đó
at exactly the right time
vào đúng thời điểm
in the correct quantities
với số lượng chính xác
fully realise a system
triển khai hệ thống một cách đầy đủ
superfluous
thừa, không cần thiết
eliminate inventory
loại bỏ hàng tồn kho
storage facility
cơ sở lưu trữ, kho chứa
warehouse
nhà kho
central planning approach
phương pháp lập kế hoạch tập trung
production schedule
lịch trình sản xuất
simultaneously
đồng thời
production flow
dòng sản xuất
in reverse
theo chiều ngược lại
withdraw the necessary quantity
lấy ra số lượng cần thiết
sufficient quantities
số lượng đủ
replace something
thay thế thứ gì
requisite number
số lượng cần thiết
autonamation
tự động hóa kèm cơ chế phát hiện bất thường và dừng quy trình
abnormality
sự bất thường
automatic checking
kiểm tra tự động
in perfect condition
trong tình trạng hoàn hảo
regular and uninterrupted
đều đặn và không bị gián đoạn
quality control
kiểm soát chất lượng
coexist with
cùng tồn tại với
throughout the system
xuyên suốt hệ thống
prevent the multiplication of defects
ngăn lỗi phát sinh và lan rộng
production line
dây chuyền sản xuất
stopping device
thiết bị dừng máy
manual production line
dây chuyền sản xuất thủ công