1/61
A set of vocabulary flashcards covering all 62 English terms, their parts of speech, and Vietnamese definitions from the unit on The Generation Gap.
emphasise
(v) nhấn mạnh
conservative
(adj) bảo thủ
anonymous
(adj) vô danh, ẩn danh
respectful
(adj) thể hiện sự tôn trọng
permanent
(adj) vĩnh viễn
irritating
(adj) gây khó chịu
conflict
(n) mâu thuẫn, xung đột
footstep
(n) bước chân
impart
(v) truyền bá, truyền đạt
impose
(v) áp đặt
import
(v) nhập khẩu
constant
(adj) liên tục
harmony
(n) sự hòa hợp
inflict
(v) gây ra, bắt phải chịu
instil
(v) làm thấm nhuần
inflame
(v) kích động
respective
(adj) lần lượt, tương ứng
respectable
(adj) đáng kính
immature
(adj) không trưởng thành
scold
(v) la mắng
frank
(adj) thẳng thắn
honest
(adj) chân thành, thành thật
arise
(v) phát sinh
distract
(v) làm phân tâm
object
(v) phản đối
mutual
(adj) qua lại, lẫn nhau
reliable
(adj) đáng tin cậy
typical
(adj) tiêu biểu, điển hình
norm
(n) chuẩn mực
disapproval
(n) sự không tán thành
temptation
(n) sự cám dỗ
resistance
(n) sự chống chịu
rapport
(n) quan hệ gần gũi
potential
(n) tiềm năng
puberty
(n) tuổi dậy thì
demand
(v) đòi hỏi, yêu cầu
negotiation
(n) sự đàm phán
privacy
(n) sự riêng tư
rigid
(adj) cứng nhắc
thoughtful
(adj) chín chắn, biết suy nghĩ
approachable
(adj) dễ gần
satisfactory
(adj) thỏa đáng
considerable
(adj) đáng kể
significant
(adj) đáng kể, quan trọng
nag
(v) cằn nhằn
flashy
(adj) sặc sỡ
elegant
(adj) thanh lịch
cooperative
(adj) có tính hợp tác
sympathetic
(adj) cảm thông
temporary
(adj) tạm thời
excessive
(adj) quá mức
fulfilment
(n) sự thỏa mãn
engagement
(n) sự đính hôn, tham gia
subscribe
(v) đăng ký
normal
(adj) bình thường
frustrating
(adj) làm bực mình
advance
(n) sự tiến triển, tiến bộ
digital
(adj) thuộc kỹ thuật số
foster
(v) nâng cao
inhibit
(v) ngăn cản điều gì
showcase
(v) trưng bày, thể hiện
integrate
(v) tích hợp, hội nhập