1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
A + BE / VERB + THE SAME + NOUN + AS + B
cùng / giống hệt [Danh từ] với..
Eg: She is the same age as my younger sister.
Obedient (adi)
/əˈbiː.di.ənt/
ngoan ngoãn, biết nghe lời, vâng lời
obedience (n)
/əˈbiː.di.əns/
sự nghe lời, sự tuân lệnh
Disobedient (adj)
/ˌdɪs.əˈbiː.di.ənt/
không vâng lời, không tuân theo, khó bảo
Disobedience /ˌdɪsəˈbiːdiəns/ (n)
sự không vâng lời, sự không tuân theo
Characterize (v)
/ˈkær.ək.tə.raɪz/
(v) biểu thị đặc điểm, đặc trưng hóa, mô tả
(The military is usually characterized as being very conservative.)
Characterization (n)
/ˌkær.ək.tə.raɪˈzeɪ.ʃən/
Sự khắc họa nhân vật, sự mô tả đặc tính
bring about st (pr v)
gây ra, dẫn đến, xảy ra ( điều tiêu cực)
on the spot
1.ngay lập tức
2.lâm vào thế khó, bị bí
Illusion (n)
/ɪˈluː.ʒən/
ảo tưởng, ảo giác
Illusory (adj)
/ɪˈluː.sər.i/
không thực tế, hão huyền, viển vông
Disillusion (v)
/ˌdɪs.ɪˈluː.ʒən/
làm vỡ mộng
Disillusionment (n)
/ˌdɪs.ɪˈluː.ʒən.mənt/
sự vỡ mộng/ trạng thái mất niềm tin
be disillusioned with/by (adj)
Vỡ mộng, bị tràn ngập sự thất vọng
crossroad(s) (n)
( Stand at / Be at a crossroads)
1.giao lộ, ngã tư
2. bước ngoặt/ thời điểm qdinh
send out (prv)
1. gửi đi hàng loạt 2. phát ra 3. mọc rễ
send up (prv)
1. giễu nhại, nhại lại
2. tống giam, bỏ tù
warmth (n)
trạng thái ấm, sự ấm áp; hơi ấm
(BE) HIGH ON SOMEBODY'S LIST OF + NOUN
được ai đó coi là ưu tiên hàng đầu / đứng đầu danh sách quan tâm
(Japan is high on her list of places to visit.)
On the outskirts of+ Noun
ở vùng ngoại ô.