1/62
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
to keep fit
giữ dáng ; giữ cơ thể khỏe mạnh
to keep in shape
giữ vóc dáng cân đối
to go jogging
đi chạy bộ
to go to the gym
đi tập thể hình
to work out
tập thể dục; tập luyện
active
a. năng động
contact sports
môn thể thao đối kháng (có tiếp xúc)
water sports
môn thể thao dưới nước
extreme sports
môn thể thao mạo hiểm
individual sports
môn thể thao cá nhân
tedious
a. nhàm chán; tẻ nhạt
entertaining
a. giải trí; thú vị
exhilarating
a. hào hứng; phấn khích
exhausting
a. làm kiệt sức; mệt nhoài
to be fanatical about
say mê; cuồng nhiệt với
to be not the least bit interested in
hoàn toàn không hứng thú với
to increase gradually
tăng dần dần
supporter
n. người hâm mộ; cổ động viên
to draw a game
hòa (trong trận đấu)
to score a goal
ghi bàn thắng
to win the match
thắng trận đấu
to break someone's serve
phá vỡ game giao bóng (quần vợt)
to serve an ace
giao bóng ăn điểm trực tiếp (quần vợt)
tie-break
n. loạt đánh tie-break (quần vợt)
a balanced diet
chế độ ăn uống cân bằng
a poor diet
chế độ ăn uống nghèo nàn, kém chất lượng
junk food
n. thức ăn nhanh không lành mạnh
to go on a diet
ăn kiêng (để giảm cân)
malnourished
a. suy dinh dưỡng
metabolism
n. sự trao đổi chất
calories
n. calo (đơn vị năng lượng)
carbohydrates
n. tinh bột
a crash diet
n. chế độ ăn kiêng khắt khe (giảm cân cấp tốc)
to put on weight
tăng cân
to lose weight
giảm cân
obese
a. béo phì
unhealthy
a. không lành mạnh
sedentary lifestyle
lối sống ít vận động
to express enthusiasm
thể hiện sự nhiệt tình; hào hứng
expressive language
ngôn ngữ biểu cảm
body language
ngôn ngữ cơ thể
stress and intonation
trọng âm và ngữ điệu
eye contact
giao tiếp bằng mắt
emphatic statement
lời nói nhấn mạnh
self-conscious
a. tự ti; ngượng ngùng
in my view
theo quan điểm của tôi
if you ask me
nếu bạn hỏi tôi thì
I would argue that
tôi cho rằng; tôi lập luận rằng
I strongly believe that
tôi tin tưởng chắc chắn rằng
as far as I'm concerned
theo như tôi biết ; liên quan đến tôi
I'm strongly against
tôi kịch liệt phản đối
I'm strongly in favour of
tôi kịch liệt ủng hộ
I'm convinced that
tôi tin chắc rằng
I'm sceptical of the idea that
tôi hoài nghi về ý kiến rằng
I must admit
tôi phải thừa nhận
collocation
n. sự kết hợp từ (các từ thường đi cùng nhau)
to lead a healthy life
sống một cuộc sống lành mạnh
to form a good example
nêu gương tốt 1
to set a good example
nêu gương tốt 2
sense of achievement
cảm giác đạt được thành tựu
to play a part
đóng một vai trò
passive smoking
hút thuốc thụ động
in public
ở nơi công cộng