crop growing skycrapers

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/78

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

79 Terms

1
New cards
eventual /ɪˈven.tʃu.əl/
cuối cùng, sau cùng
2
New cards
sacrificed /ˈsæk.rɪ.faɪst/
đã hy sinh, đã từ bỏ
3
New cards
take something for granted /teɪk ˌsʌm.θɪŋ fə ˈɡrɑːn.tɪd/
coi điều gì là hiển nhiên, không biết trân trọng
4
New cards
despoiled /dɪˈspɔɪld/
đã tàn phá, đã cướp phá
5
New cards
verdant /ˈvɜː.dənt/
xanh tươi, nhiều cây cối
6
New cards
ecozones /ˈiː.kəʊ.zəʊnz/
các vùng sinh thái
7
New cards
semi-arid /ˌsem.i ˈær.ɪd/
bán khô hạn
8
New cards
developed into /dɪˈvel.əpt ˈɪn.tuː/
phát triển thành
9
New cards
by means of /baɪ ˈmiːnz əv/
bằng cách, thông qua
10
New cards
vast majority /ˌvɑːst məˈdʒɒr.ə.ti/
đại đa số
11
New cards
shelter from the elements /ˈʃel.tər frəm ði ˈel.ɪ.mənts/
nơi trú ẩn để tránh thời tiết khắc nghiệt
12
New cards
eventually /ɪˈven.tʃu.ə.li/
cuối cùng, rốt cuộc
13
New cards
due to /ˈdjuː tuː/
do, bởi vì
14
New cards
rapidly /ˈræp.ɪd.li/
nhanh chóng
15
New cards
massive flood /ˈmæs.ɪv flʌd/
trận lũ lụt lớn
16
New cards
long droughts /lɒŋ draʊts/
những đợt hạn hán kéo dài
17
New cards
hurricanes /ˈhɜː.rɪ.keɪnz/
những cơn bão cuồng phong
18
New cards
severe monsoons /sɪˈvɪər ˌmɒnˈsuːnz/
những đợt gió mùa dữ dội
19
New cards
take a toll on /teɪk ə ˈtəʊl ɒn/
gây ảnh hưởng tiêu cực đến
20
New cards
valuable crops /ˈvæl.jə.bəl krɒps/
những loại cây trồng có giá trị
21
New cards
potential /pəˈten.ʃəl/
tiềm năng; có khả năng xảy ra
22
New cards
for instance /fər ˈɪn.stəns/
chẳng hạn, ví dụ như
23
New cards
produced /prəˈdjuːst/
đã sản xuất; được tạo ra
24
New cards
artificially /ˌɑː.tɪˈfɪʃ.əl.i/
một cách nhân tạo
25
New cards
optimum /ˈɒp.tɪ.məm/
tối ưu, phù hợp nhất
26
New cards
weather-related /ˈweð.ər rɪˈleɪ.tɪd/
có liên quan đến thời tiết
27
New cards
failures /ˈfeɪl.jəz/
các sự cố; thất bại; mất mùa tùy ngữ cảnh
28
New cards
pests /pests/
sinh vật gây hại
29
New cards
herbicides /ˈhɜː.bɪ.saɪdz/
thuốc diệt cỏ
30
New cards
pesticides /ˈpes.tɪ.saɪdz/
thuốc bảo vệ thực vật
31
New cards
efficiency /ɪˈfɪʃ.ən.si/
hiệu quả, hiệu suất
32
New cards
single-storey /ˌsɪŋ.ɡəl ˈstɔː.ri/
một tầng
33
New cards
multi-storey /ˌmʌl.ti ˈstɔː.ri/
nhiều tầng
34
New cards
greenhouse /ˈɡriːn.haʊs/
nhà kính
35
New cards
overhead /ˌəʊ.vəˈhed/
ở phía trên, trên đầu
36
New cards
prohibitively expensive /prəˈhɪb.ɪ.tɪv.li ɪkˈspen.sɪv/
đắt đến mức không thể chi trả
37
New cards
aspiration /ˌæs.pəˈreɪ.ʃən/
khát vọng, mong muốn
38
New cards
likelihood /ˈlaɪ.kli.hʊd/
khả năng xảy ra
39
New cards
variation /ˌveə.riˈeɪ.ʃən/
sự biến đổi, biến thể
40
New cards
stacked trays /stækt treɪz/
các khay xếp chồng
41
New cards
rails /reɪlz/
đường ray
42
New cards
in operation /ɪn ˌɒp.əˈreɪ.ʃən/
đang hoạt động
43
New cards
artificial lighting /ˌɑː.tɪˈfɪʃ.əl ˈlaɪ.tɪŋ/
ánh sáng nhân tạo
44
New cards
renewable energy /rɪˈnjuː.ə.bəl ˈen.ə.dʒi/
năng lượng tái tạo
45
New cards
attempt /əˈtempt/
nỗ lực, sự cố gắng
46
New cards
address /əˈdres/
giải quyết, xử lý
47
New cards
undoubted /ʌnˈdaʊ.tɪd/
không thể phủ nhận
48
New cards
detrimental impact /ˌdet.rɪˈmen.təl ˈɪm.pækt/
tác động có hại
49
New cards
particularly /pəˈtɪk.jə.lə.li/
đặc biệt là
50
New cards
as regards /æz rɪˈɡɑːdz/
về vấn đề, xét về
51
New cards
skyscrapers /ˈskaɪˌskreɪ.pəz/
những tòa nhà chọc trời
52
New cards
urban rooftops /ˈɜː.bən ˈruːf.tɒps/
các mái nhà trong đô thị
53
New cards
eliminating /ɪˈlɪm.ɪ.neɪ.tɪŋ/
loại bỏ
54
New cards
fertilisers /ˈfɜː.tɪ.laɪ.zəz/
phân bón
55
New cards
incidence /ˈɪn.sɪ.dəns/
tỷ lệ xảy ra, sự xuất hiện
56
New cards
infectious diseases /ɪnˈfek.ʃəs dɪˈziː.zɪz/
các bệnh truyền nhiễm
57
New cards
agricultural /ˌæɡ.rɪˈkʌl.tʃər.əl/
thuộc nông nghiệp
58
New cards
interface /ˈɪn.tə.feɪs/
sự tiếp xúc, giao diện
59
New cards
via methane /ˈvaɪ.ə ˈmiː.θeɪn/
thông qua khí mê-tan
60
New cards
composting /ˈkɒm.pɒs.tɪŋ/
việc ủ phân hữu cơ
61
New cards
non-edible /ˌnɒnˈed.ə.bəl/
không ăn được
62
New cards
dramatically /drəˈmæt.ɪ.kəl.i/
đáng kể, mạnh mẽ
63
New cards
fossil fuel /ˈfɒs.əl ˌfjuː.əl/
nhiên liệu hóa thạch
64
New cards
tractors /ˈtræk.təz/
máy kéo
65
New cards
ploughs /plaʊz/
các dụng cụ cày
66
New cards
shipping /ˈʃɪp.ɪŋ/
vận chuyển hàng hóa
67
New cards
a major drawback /ə ˌmeɪ.dʒər ˈdrɔː.bæk/
một nhược điểm lớn
68
New cards
exposed to /ɪkˈspəʊzd tuː/
tiếp xúc với, chịu tác động của
69
New cards
reducing /rɪˈdjuː.sɪŋ/
làm giảm
70
New cards
crop failure /krɒp ˈfeɪl.jər/
mất mùa, thất bát mùa màng
71
New cards
drought-resistant crops /draʊt rɪˈzɪs.tənt krɒps/
cây trồng chịu hạn
72
New cards
pest control /pest kənˈtrəʊl/
kiểm soát sinh vật gây hại
73
New cards
pest infestation /pest ˌɪn.fesˈteɪ.ʃən/
sự bùng phát sinh vật gây hại
74
New cards
optimum growing conditions /ˈɒp.tɪ.məm ˈɡrəʊ.ɪŋ kənˈdɪʃ.ənz/
các điều kiện phát triển tối ưu
75
New cards
organically grown /ɔːˈɡæn.ɪ.kəl.i ɡrəʊn/
được trồng theo phương pháp hữu cơ
76
New cards
energy generation /ˈen.ə.dʒi ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən/
sự sản xuất năng lượng
77
New cards
take a heavy toll /teɪk ə ˌhev.i ˈtəʊl/
gây thiệt hại nặng nề
78
New cards
potential risks /pəˈten.ʃəl rɪsks/
những rủi ro tiềm ẩn
79
New cards
potential benefits /pəˈten.ʃəl ˈben.ɪ.fɪts/
những lợi ích tiềm năng