Toeic Vocabulary

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/34

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:57 AM on 10/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

35 Terms

1
New cards

Go over (phrase)

Syno: review, check, look over

Collo: Go over the report/ plans/detail

Go over the budget/ limit

Ex: They had an meeting to go over the project’s objectives and set deadlines for each task

(phrase) Xem, kiểm tra kỹ lại

Vượt quá (con số, ngân sách, giới hạn)

Syno: đánh giá, kiểm tra, xem lại

Collo: Kiểm tra lại bảng báo cáo/ kế hoạch/ bảng chi tiết

Vượt quá ngân sách/ giới hạn

Ex: Họ có một cuộc họp để kiểm tra lại mục tiêu dự án và lên thời gian cho mỗi đầu việc

2
New cards

Praise (n); (v)

Praiseworthy (adj)

Syno: Compliment, Commend (Formal)

Collo: receive/get/deserve/public praise

Ex: The executive praised the employee for her excellent performance

The manager praised the staff for their hard work and dedication

(n) Lời khen, sự khen ngợi (Thành tích, Hành động);
(v) Khen, tán thưởng

(adj) Đáng được khen ngợi

Syno: Lời khen (việc cụ thể), Khen thưởng/ biểu dương (trang trọng)

Collo: Nhận/ Xứng Đáng được khen, khen công khai

Ex: Giám đốc khen nhân viên vì sự thể hiện đáng kinh ngạc của cô ấy

Quản lý khen nhóm nhân viên vì sự cố gắng và sự tận tụy của họ

3
New cards

come across (phrase)

I was looking for a job when i came across your job advert on the website

(phrase) tình cờ thấy, bắt gặp

Tôi đang tìm việc thì tình cờ thấy bảng tin tuyển dụng của bạn trên trang thông tin

4
New cards

occasion (n)

Occasional (adj)

Occasionally (adv)

Collo: formal/ special occasion

On this/the/several occasion

(n) Dịp, trường hợp/lần

(adj) Thỉnh thoảng, không thường xuyên

(adv) Thỉnh thoảng

Collo: Dịp trang trọng/ đặc biệt

Trong dịp này/ nhân dịp/ vài lần

5
New cards

acquire (v)

Acquistion (n)

Acquirer (n)

Syno: Get, Obtain

Collo: acquire skill/ knowledge/ experience/ information

Ex: She acquired valuable skills through her previous job

He acquired extensive knowledge of marketing

The company acquired several new business to expand its operations

(v) Đạt được, tích lũy được / Mua lại,thâu tóm

(n) Sự Thâu tóm

(n) Bên Thâu tóm

Syno: nhận, đạt được

Collo: Đạt được kỹ năng, kiến thức, kinh nghiệm, thông tin

Ex:Cô ấy đã đạt được những kỹ năng quý báu thông qua công việc trước đó

Anh ấy tích lũy được những kiến thức sâu rộng về marketing

Công ty đã mua vài doanh nghiệp mới để mở rộng kinh doanh

6
New cards

(in) capable of (adj)

capably (adv)

capability (n)

Syno: able to, skilled, competent

Collo: Be capable of solving/handling/managing/working

Ex: I am capable of applying logic and creative thinking to solve complex problems

The new system has the capability to process large amounts of data

(adj) (không) có khả năng, năng lực

(adv) một cách có năng lực

(n) khả năng, năng lực
Collo: Có khả năng giải quyết/ xử lý/ quản lý/ làm

Ex: Tôi có khả năng áp dụng tư duy logic và sáng tạo để giải quyết các vấn đề phức tạp

Hệ thống mới có khả năng xử lý lượng dữ liệu lớn

7
New cards

Please do not hesitate to contact me if you require any further information or would like to schedule an interview

Best regards

Xin đừng ngần ngại mà liên hệ tôi nếu quý công ty cần thêm bất kì thông tin nào hoặc muốn sắp xếp một buổi phỏng vấn

Trân trọng.

8
New cards

leisure (n)

(n) thời gian rảnh rỗi

9
New cards

Latest (adj)

Syno: Most recent, Newest

Collo: The latest information/ news/ version/ fashion/ update/ model

Ex: Please check the latest information before making a decision.

The company has released its latest product.

(adj) mới nhất; trễ nhất

Syno: Gần đây nhất, mới nhất

Collo: Thông tin/ tin tức/ phiên bản/ thời trang/ cập nhật/ mẫu mới nhất

Ex Vui lòng kiểm tra thông tin mới nhất trước khi đưa ra quyết định.

Công ty đã ra mắt sản phẩm mới nhất.

10
New cards

Loose (adj)

Ex: The screw is loose.

This shirt is too loose for me.

(adj) lỏng, không chặt, rộng

Ex: Con ốc này bị lỏng

Cái áo này thì quá rộng với tôi

11
New cards

Coast (n)

Coastal (adj)

Ex: The company operates several hotels in coastal areas.

My girlfriend house is near the coast

(n) Bờ biển, vùng ven biển

(adj) thuộc về vùng ven biển

Ex: Công ty vận hành một số khách sạn ở các khu vực ven biển.

Nhà bạn gái tôi thì gần bờ biển

12
New cards

Track (n); (v)

Syno: monitor, follow; footprint

Collo: Track expenses/ spending/ sales/ report/ progress/ an order/ a package

Ex: Customers can track their orders online

I keep the bill to track my spending

The police found tracks in the mud.

We followed the tracks of the animal.

(n) dấu vết, dấu chân; (v) theo dõi

Syno: Giám sát, Theo dõi; dấu chân

Collo: Theo dõi chi phí/ chi tiêu/ doanh số/ bảng báo cáo/ tiến trình/ đơn hàng/ bưu kiện

Ex: Khách hàng có thể theo dõi đơn hàng trực tuyến.

Tôi giữ hóa đơn để theo dõi chi tiêu

Cảnh sát tìm thấy dấu vết/dấu chân trong bùn.

Chúng tôi lần theo dấu vết của con vật.

13
New cards

Look for (v)

Look into (v)

Look at (v)

Look after (v)

Look forward to N/V-ing (v)

(v) tìm kiếm một cái gì đó

(v) tìm hiểu, điều tra, xem xét một điều gì đó

(v) nhìn vào cái gì đó

(v) chăm sóc ai đó

(v) mong chờ điều gì đó

14
New cards
<p>Aisle seat (n)</p><p>Aisle (n)</p><p>Ex: <span>He bought an <strong>aisle</strong> <strong>seat</strong> so he could move around more easily on the long flight.</span></p>

Aisle seat (n)

Aisle (n)

Ex: He bought an aisle seat so he could move around more easily on the long flight.

(n) Ghế ngoài cùng (gần lối đi)

(n) Lối đi

Ex: Anh ấy đã mua ghế cạnh lối đi để có thể di chuyển dễ dàng hơn trong chuyến bay dài.

15
New cards
<p>Arrivals (n)</p><p>Departures (n)</p><p>Ex: Our driver is waiting at arrivals to meet the visitors from Singapore.</p><p><span>Let's go to <strong>departures</strong> early to avoid long lines before the morning flight.</span></p>

Arrivals (n)

Departures (n)

Ex: Our driver is waiting at arrivals to meet the visitors from Singapore.

Let's go to departures early to avoid long lines before the morning flight.

(n) Ga đến, khu vực đến

(n) Ga khởi hành, khu vực khởi hành

Ex: Tài xế của chúng tôi đang chờ tại khu vực khách đến để đón các du khách từ Singapore.

Chúng ta hãy đến khu vực khởi hành sớm để tránh phải xếp hàng dài trước chuyến bay buổi sáng.

16
New cards
<p>Baggage claim (n)</p><p>Ex: Following the flight, i went to the baggage claim in order to pick up my briefcase</p>

Baggage claim (n)

Ex: Following the flight, i went to the baggage claim in order to pick up my briefcase

(n) Khu vực để hành lý

Ex: Sau chuyến bay, tôi đến khu vực nhận hành lý để lấy chiếc cặp của mình.

17
New cards
<p>Connecting flight (n)</p><p>Direct flight (n)</p><p>Ex: We have a connecting flight in Hang Chau before going to Quang Chau</p><p><span>We booked a <strong>direct</strong> <strong>flight</strong> to New York so the team doesn't get too tired.</span></p>

Connecting flight (n)

Direct flight (n)

Ex: We have a connecting flight in Hang Chau before going to Quang Chau

We booked a direct flight to New York so the team doesn't get too tired.

(n) Chuyến bay nối tiếp

(n) Chuyến bay thẳng

Ex: Chúng tôi có chuyến bay nối chuyến tại Hàng Châu trước khi đến Quảng Châu.

Chúng tôi đã đặt chuyến bay thẳng đến New York để cả đội không bị quá mệt.

18
New cards

Customs (n)

Ex: We had to go through customs before we could leave the airport.

(n) Hải quan

Ex: Chúng tôi phải làm thủ tục hải quan trước khi có thể rời khỏi sân bay.

19
New cards

Duty-free shop (n)

Ex: I'm thinking about buying some coffee at the duty-free shop because it's cheaper there.

(n) Cửa hàng miễn thuế

Ex: Tôi đang tính mua cà phê ở cửa hàng miễn thuế vì giá ở đó rẻ hơn.

20
New cards

excess baggage (n)

Ex: The woman had to pay extra fees at the airport because of her excess baggage.

(n) Hành lý quá cân

Ex: Người phụ nữ phải trả thêm phí tại sân bay do hành lý quá cước.

21
New cards

Fasten (seat belt) (v)

Ex: The pilot asked everyone to fasten their seatbelts for safety reasons.

(v)Thắt dây an toàn

Ex: Phi công yêu cầu mọi người thắt dây an toàn vì lý do an toàn.

22
New cards

Flight attendant (n)

Ex: The flight attendant gave me a bottle of water while i was working on the plane

(n) Tiếp viên hàng không

Ex: Tiếp viên hàng không đã đưa cho tôi một chai nước trong khi tôi đang làm việc trên máy bay.

23
New cards

Take off (v)

Land (v)

Ex: We will take off at 8 A.M., so we must be at the airport by 6 A.M.

The airplane will land in ten minutes, so please put your laptop away.

(v) Cất cánh

(v) Hạ cánh, đáp xuống

Ex: Chúng tôi sẽ cất cánh lúc 8 giờ sáng, vì vậy chúng tôi phải có mặt tại sân bay trước 6 giờ sáng.

Máy bay sẽ hạ cánh trong mười phút nữa, vì vậy vui lòng cất máy tính xách tay của quý khách đi.

24
New cards

Proceed to the gate (v)

Ex: After checking the passport, please proceed to the gate for boarding

(v) đi đến cửa lên máy bay

Ex: Sau khi kiểm tra hộ chiếu, vui lòng di chuyển đến cửa khởi hành để lên máy bay.

25
New cards

Terminal (n)

Ex: The international clients are waiting for us at Terminal 2

(n) Nhà ga sân bay

Ex: Các khách hàng quốc tế đang chờ chúng tôi tại Nhà ga số 2.

26
New cards

Apprentice (n)

Ex: The apprentice came beside the chef while he was cooking the meal

The apprentice is learning the recipe from the cooking

(n) Người học việc
Ex: Người học việc đến bên cạnh đầu bếp khi anh ấy đang nấu ăn

Người học việc đang học công thức từ người đầu bếp

27
New cards
<p>Scaffold (n)</p><p>The man are climbing up the scaffold </p>

Scaffold (n)

The man are climbing up the scaffold

(n) giàn giáo

Những người đàn ông đang leo lên giàn giáo

28
New cards

Flip chart (n)

Ex: The team leader wrote our ideas on a flip chart during the meeting

(n) bảng lật

Ex: trưởng nhóm viết ý tưởng của chúng tôi lên bảng lật trong buổi họp

29
New cards

Handout (n)

Ex: Everyone received a handout with the meeting plan and key information.

(n) tài liệu (được phát)

Ex: Mọi người đều nhận được tài liệu có chứa kế hoạch cuộc họp và các thông tin quan trọng.

30
New cards
  1. Vacancy (n)

Collo: Job vacancy, a vacancy for a manager, fill a vacancy, current vacancy

Ex: We currently have several vacancies in our sales department.

Please check our website for current job vacancies.

  1. Vacancy (n) (hotel, accommodation)

Ex: The hotel has no vacancies during the holiday season.

Do you have any vacancies for tonight?

  1. Vacant (adj)

Ex: a vacant position; the position is vacant

  1. (n) vị trí trống, chỗ trống, vị trí tuyển dụng đang trống

Collo: Vị trí công việc còn trống, một vị trí quản lý đang tuyển/ lấp,tuyển vị trí đang trống, vị trí đang trống hiện tại

Ex: Hiện chúng tôi có một số vị trí trống tại bộ phận kinh doanh.

Vui lòng truy cập trang web của chúng tôi để xem các vị trí đang tuyển dụng.

  1. (n) chỗ trống, còn chỗ (khách sạn, chỗ ở)

Khách sạn không còn phòng trống trong mùa lễ.

Tối nay còn phòng trống không

  1. (adj) trống, chưa có người sử dụng

Ex: vị trí trống; vị trí đó thì đang trống

31
New cards
<p>Fire extinguisher (n) </p><p>Extinguish (v) = Put out (v)</p><p>Extinguisher (n)</p><p>Ex: Every floor must be equipped with fire extinguishers</p><p>Please check whether the fire extinguisher was fully charged</p><p>The safety officer inspected all fire extinguisher in the building </p>

Fire extinguisher (n)

Extinguish (v) = Put out (v)

Extinguisher (n)

Ex: Every floor must be equipped with fire extinguishers

Please check whether the fire extinguisher was fully charged

The safety officer inspected all fire extinguisher in the building

(n) bình chữa cháy

(v) dập tắt; (n) thiết bị dập tắt

Ex: Mỗi tầng phải được trang bị bình chữa cháy.

Vui lòng kiểm tra xem bình chữa cháy đã được nạp đầy chưa.

Nhân viên phụ trách an toàn đã kiểm tra tất cả bình chữa cháy trong tòa nhà.

32
New cards

First aid (n)

Aid (n); (v)

Collo: Receive/ Give/ Provide/ administer first aid

First aid kit/ Procedure/ Training/ Course/ Supplies

Ex: All employees must receive first aid training

The employee provided first aid to the injured customer

The first aid kit is available at the reception desk

(n) sự sơ cứu

(n) sự trợ giúp; (v) trợ giúp, giúp đỡ

Collo: Nhận/ Đưa/ Cung cấp/ Thực hiện sơ cứu

Bộ/ Quy trình/ Buổi tập huấn/ Khóa/ Dụng cụ sơ cứu

Ex: Tất cả nhân viên phải được đào tạo sơ cứu.

Nhân viên đã sơ cứu cho vị khách bị thương.

Có một bộ dụng cụ sơ cứu tại quầy lễ tân.

33
New cards

Kit (n)

Collo: A first aid/ Repair/ Tool/ Emergency/ Suvival kit

Keep/ Stock an emergency medical kit on hand; Check the content of a kit

Ex: Every company vehicle should contain a first aid kit

Please ensure that the emergency kit is fully stocked

The maintenance keeps a tool kit on hand in the storage room

(n) bộ dụng cụ, bộ thiết bị

Collo: Bộ dụng cụ sơ cứu/ sửa chữa/ nghề nghiệp/ khẩn cấp/ sinh tồn

Luôn chuẩn bị/ trang bị sẵn bộ sơ cứu; Kiểm tra bên trong bộ sơ cứu

Ex: Mỗi xe của công ty nên có một bộ dụng cụ sơ cứu.

Vui lòng đảm bảo bộ dụng cụ khẩn cấp có đầy đủ vật dụng.

Đội bảo trì giữ một bộ dụng cụ trong phòng kho.

34
New cards

Injury (n)

Injure (v); Injured (adj)

Injurious (adj)

Syno: Wound/ Harm/ Damage/ Healing/ Recovery

Collo: Suffer/ sustain/ prevent/ personal/ workplace/ serious/ minor injury

Ex: The company has introduced the new measures to prevent workplace injury

He suffered a serious injury to his right shoulder

All workplace injuries must be reported to the supervisor

Improper lifting technical can injure your back

The falling equipment seriously injured a technician

(n) chấn thương, vết thương, thương tích

(v) gây thương tích, làm bị thượng; (adj) bị thương

(adj) có hại, gây tổn thương

Syno: Vết thương/ tổn hại/ sự hư hại/ sự chữa lành/ sự hồi phục

Collo: Chịu/ Bị/ Phòng ngừa chấn thương; Chấn thương cá nhân/ nơi làm việc/ nghiêm trọng/ nhỏ

Ex: Công ty đã áp dụng các biện pháp mới để ngăn ngừa chấn thương tại nơi làm việc.

Anh ấy bị chấn thương nghiêm trọng ở vai phải.

Tất cả thương tích tại nơi làm việc phải được báo cáo cho người giám sát.

Kỹ thuật nâng đồ không đúng cách có thể làm tổn thương lưng của bạn.

Thiết bị rơi xuống đã làm một kỹ thuật viên bị thương nghiêm trọng.

35
New cards

Suite (n)

Ex: Our office is overcrowded, we need to relocate a larger suite

(n) căn phòng, văn phòng (trong tòa nhà lớn)

Ex: Văn phòng của chúng ta quá đông, chúng ta cần chuyển sang văn phòng lớn hơn