1/34
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Go over (phrase)
Syno: review, check, look over
Collo: Go over the report/ plans/detail
Go over the budget/ limit
Ex: They had an meeting to go over the project’s objectives and set deadlines for each task
(phrase) Xem, kiểm tra kỹ lại
Vượt quá (con số, ngân sách, giới hạn)
Syno: đánh giá, kiểm tra, xem lại
Collo: Kiểm tra lại bảng báo cáo/ kế hoạch/ bảng chi tiết
Vượt quá ngân sách/ giới hạn
Ex: Họ có một cuộc họp để kiểm tra lại mục tiêu dự án và lên thời gian cho mỗi đầu việc
Praise (n); (v)
Praiseworthy (adj)
Syno: Compliment, Commend (Formal)
Collo: receive/get/deserve/public praise
Ex: The executive praised the employee for her excellent performance
The manager praised the staff for their hard work and dedication
(n) Lời khen, sự khen ngợi (Thành tích, Hành động);
(v) Khen, tán thưởng
(adj) Đáng được khen ngợi
Syno: Lời khen (việc cụ thể), Khen thưởng/ biểu dương (trang trọng)
Collo: Nhận/ Xứng Đáng được khen, khen công khai
Ex: Giám đốc khen nhân viên vì sự thể hiện đáng kinh ngạc của cô ấy
Quản lý khen nhóm nhân viên vì sự cố gắng và sự tận tụy của họ
come across (phrase)
I was looking for a job when i came across your job advert on the website
(phrase) tình cờ thấy, bắt gặp
Tôi đang tìm việc thì tình cờ thấy bảng tin tuyển dụng của bạn trên trang thông tin
occasion (n)
Occasional (adj)
Occasionally (adv)
Collo: formal/ special occasion
On this/the/several occasion
(n) Dịp, trường hợp/lần
(adj) Thỉnh thoảng, không thường xuyên
(adv) Thỉnh thoảng
Collo: Dịp trang trọng/ đặc biệt
Trong dịp này/ nhân dịp/ vài lần
acquire (v)
Acquistion (n)
Acquirer (n)
Syno: Get, Obtain
Collo: acquire skill/ knowledge/ experience/ information
Ex: She acquired valuable skills through her previous job
He acquired extensive knowledge of marketing
The company acquired several new business to expand its operations
(v) Đạt được, tích lũy được / Mua lại,thâu tóm
(n) Sự Thâu tóm
(n) Bên Thâu tóm
Syno: nhận, đạt được
Collo: Đạt được kỹ năng, kiến thức, kinh nghiệm, thông tin
Ex:Cô ấy đã đạt được những kỹ năng quý báu thông qua công việc trước đó
Anh ấy tích lũy được những kiến thức sâu rộng về marketing
Công ty đã mua vài doanh nghiệp mới để mở rộng kinh doanh
(in) capable of (adj)
capably (adv)
capability (n)
Syno: able to, skilled, competent
Collo: Be capable of solving/handling/managing/working
Ex: I am capable of applying logic and creative thinking to solve complex problems
The new system has the capability to process large amounts of data
(adj) (không) có khả năng, năng lực
(adv) một cách có năng lực
(n) khả năng, năng lực
Collo: Có khả năng giải quyết/ xử lý/ quản lý/ làm
Ex: Tôi có khả năng áp dụng tư duy logic và sáng tạo để giải quyết các vấn đề phức tạp
Hệ thống mới có khả năng xử lý lượng dữ liệu lớn
Please do not hesitate to contact me if you require any further information or would like to schedule an interview
Best regards
Xin đừng ngần ngại mà liên hệ tôi nếu quý công ty cần thêm bất kì thông tin nào hoặc muốn sắp xếp một buổi phỏng vấn
Trân trọng.
leisure (n)
(n) thời gian rảnh rỗi
Latest (adj)
Syno: Most recent, Newest
Collo: The latest information/ news/ version/ fashion/ update/ model
Ex: Please check the latest information before making a decision.
The company has released its latest product.
(adj) mới nhất; trễ nhất
Syno: Gần đây nhất, mới nhất
Collo: Thông tin/ tin tức/ phiên bản/ thời trang/ cập nhật/ mẫu mới nhất
Ex Vui lòng kiểm tra thông tin mới nhất trước khi đưa ra quyết định.
Công ty đã ra mắt sản phẩm mới nhất.
Loose (adj)
Ex: The screw is loose.
This shirt is too loose for me.
(adj) lỏng, không chặt, rộng
Ex: Con ốc này bị lỏng
Cái áo này thì quá rộng với tôi
Coast (n)
Coastal (adj)
Ex: The company operates several hotels in coastal areas.
My girlfriend house is near the coast
(n) Bờ biển, vùng ven biển
(adj) thuộc về vùng ven biển
Ex: Công ty vận hành một số khách sạn ở các khu vực ven biển.
Nhà bạn gái tôi thì gần bờ biển
Track (n); (v)
Syno: monitor, follow; footprint
Collo: Track expenses/ spending/ sales/ report/ progress/ an order/ a package
Ex: Customers can track their orders online
I keep the bill to track my spending
The police found tracks in the mud.
We followed the tracks of the animal.
(n) dấu vết, dấu chân; (v) theo dõi
Syno: Giám sát, Theo dõi; dấu chân
Collo: Theo dõi chi phí/ chi tiêu/ doanh số/ bảng báo cáo/ tiến trình/ đơn hàng/ bưu kiện
Ex: Khách hàng có thể theo dõi đơn hàng trực tuyến.
Tôi giữ hóa đơn để theo dõi chi tiêu
Cảnh sát tìm thấy dấu vết/dấu chân trong bùn.
Chúng tôi lần theo dấu vết của con vật.
Look for (v)
Look into (v)
Look at (v)
Look after (v)
Look forward to N/V-ing (v)
(v) tìm kiếm một cái gì đó
(v) tìm hiểu, điều tra, xem xét một điều gì đó
(v) nhìn vào cái gì đó
(v) chăm sóc ai đó
(v) mong chờ điều gì đó

Aisle seat (n)
Aisle (n)
Ex: He bought an aisle seat so he could move around more easily on the long flight.
(n) Ghế ngoài cùng (gần lối đi)
(n) Lối đi
Ex: Anh ấy đã mua ghế cạnh lối đi để có thể di chuyển dễ dàng hơn trong chuyến bay dài.

Arrivals (n)
Departures (n)
Ex: Our driver is waiting at arrivals to meet the visitors from Singapore.
Let's go to departures early to avoid long lines before the morning flight.
(n) Ga đến, khu vực đến
(n) Ga khởi hành, khu vực khởi hành
Ex: Tài xế của chúng tôi đang chờ tại khu vực khách đến để đón các du khách từ Singapore.
Chúng ta hãy đến khu vực khởi hành sớm để tránh phải xếp hàng dài trước chuyến bay buổi sáng.

Baggage claim (n)
Ex: Following the flight, i went to the baggage claim in order to pick up my briefcase
(n) Khu vực để hành lý
Ex: Sau chuyến bay, tôi đến khu vực nhận hành lý để lấy chiếc cặp của mình.

Connecting flight (n)
Direct flight (n)
Ex: We have a connecting flight in Hang Chau before going to Quang Chau
We booked a direct flight to New York so the team doesn't get too tired.
(n) Chuyến bay nối tiếp
(n) Chuyến bay thẳng
Ex: Chúng tôi có chuyến bay nối chuyến tại Hàng Châu trước khi đến Quảng Châu.
Chúng tôi đã đặt chuyến bay thẳng đến New York để cả đội không bị quá mệt.
Customs (n)
Ex: We had to go through customs before we could leave the airport.
(n) Hải quan
Ex: Chúng tôi phải làm thủ tục hải quan trước khi có thể rời khỏi sân bay.
Duty-free shop (n)
Ex: I'm thinking about buying some coffee at the duty-free shop because it's cheaper there.
(n) Cửa hàng miễn thuế
Ex: Tôi đang tính mua cà phê ở cửa hàng miễn thuế vì giá ở đó rẻ hơn.
excess baggage (n)
Ex: The woman had to pay extra fees at the airport because of her excess baggage.
(n) Hành lý quá cân
Ex: Người phụ nữ phải trả thêm phí tại sân bay do hành lý quá cước.
Fasten (seat belt) (v)
Ex: The pilot asked everyone to fasten their seatbelts for safety reasons.
(v)Thắt dây an toàn
Ex: Phi công yêu cầu mọi người thắt dây an toàn vì lý do an toàn.
Flight attendant (n)
Ex: The flight attendant gave me a bottle of water while i was working on the plane
(n) Tiếp viên hàng không
Ex: Tiếp viên hàng không đã đưa cho tôi một chai nước trong khi tôi đang làm việc trên máy bay.
Take off (v)
Land (v)
Ex: We will take off at 8 A.M., so we must be at the airport by 6 A.M.
The airplane will land in ten minutes, so please put your laptop away.
(v) Cất cánh
(v) Hạ cánh, đáp xuống
Ex: Chúng tôi sẽ cất cánh lúc 8 giờ sáng, vì vậy chúng tôi phải có mặt tại sân bay trước 6 giờ sáng.
Máy bay sẽ hạ cánh trong mười phút nữa, vì vậy vui lòng cất máy tính xách tay của quý khách đi.
Proceed to the gate (v)
Ex: After checking the passport, please proceed to the gate for boarding
(v) đi đến cửa lên máy bay
Ex: Sau khi kiểm tra hộ chiếu, vui lòng di chuyển đến cửa khởi hành để lên máy bay.
Terminal (n)
Ex: The international clients are waiting for us at Terminal 2
(n) Nhà ga sân bay
Ex: Các khách hàng quốc tế đang chờ chúng tôi tại Nhà ga số 2.
Apprentice (n)
Ex: The apprentice came beside the chef while he was cooking the meal
The apprentice is learning the recipe from the cooking
(n) Người học việc
Ex: Người học việc đến bên cạnh đầu bếp khi anh ấy đang nấu ăn
Người học việc đang học công thức từ người đầu bếp

Scaffold (n)
The man are climbing up the scaffold
(n) giàn giáo
Những người đàn ông đang leo lên giàn giáo
Flip chart (n)
Ex: The team leader wrote our ideas on a flip chart during the meeting
(n) bảng lật
Ex: trưởng nhóm viết ý tưởng của chúng tôi lên bảng lật trong buổi họp
Handout (n)
Ex: Everyone received a handout with the meeting plan and key information.
(n) tài liệu (được phát)
Ex: Mọi người đều nhận được tài liệu có chứa kế hoạch cuộc họp và các thông tin quan trọng.
Vacancy (n)
Collo: Job vacancy, a vacancy for a manager, fill a vacancy, current vacancy
Ex: We currently have several vacancies in our sales department.
Please check our website for current job vacancies.
Vacancy (n) (hotel, accommodation)
Ex: The hotel has no vacancies during the holiday season.
Do you have any vacancies for tonight?
Vacant (adj)
Ex: a vacant position; the position is vacant
(n) vị trí trống, chỗ trống, vị trí tuyển dụng đang trống
Collo: Vị trí công việc còn trống, một vị trí quản lý đang tuyển/ lấp,tuyển vị trí đang trống, vị trí đang trống hiện tại
Ex: Hiện chúng tôi có một số vị trí trống tại bộ phận kinh doanh.
Vui lòng truy cập trang web của chúng tôi để xem các vị trí đang tuyển dụng.
(n) chỗ trống, còn chỗ (khách sạn, chỗ ở)
Khách sạn không còn phòng trống trong mùa lễ.
Tối nay còn phòng trống không
(adj) trống, chưa có người sử dụng
Ex: vị trí trống; vị trí đó thì đang trống

Fire extinguisher (n)
Extinguish (v) = Put out (v)
Extinguisher (n)
Ex: Every floor must be equipped with fire extinguishers
Please check whether the fire extinguisher was fully charged
The safety officer inspected all fire extinguisher in the building
(n) bình chữa cháy
(v) dập tắt; (n) thiết bị dập tắt
Ex: Mỗi tầng phải được trang bị bình chữa cháy.
Vui lòng kiểm tra xem bình chữa cháy đã được nạp đầy chưa.
Nhân viên phụ trách an toàn đã kiểm tra tất cả bình chữa cháy trong tòa nhà.
First aid (n)
Aid (n); (v)
Collo: Receive/ Give/ Provide/ administer first aid
First aid kit/ Procedure/ Training/ Course/ Supplies
Ex: All employees must receive first aid training
The employee provided first aid to the injured customer
The first aid kit is available at the reception desk
(n) sự sơ cứu
(n) sự trợ giúp; (v) trợ giúp, giúp đỡ
Collo: Nhận/ Đưa/ Cung cấp/ Thực hiện sơ cứu
Bộ/ Quy trình/ Buổi tập huấn/ Khóa/ Dụng cụ sơ cứu
Ex: Tất cả nhân viên phải được đào tạo sơ cứu.
Nhân viên đã sơ cứu cho vị khách bị thương.
Có một bộ dụng cụ sơ cứu tại quầy lễ tân.
Kit (n)
Collo: A first aid/ Repair/ Tool/ Emergency/ Suvival kit
Keep/ Stock an emergency medical kit on hand; Check the content of a kit
Ex: Every company vehicle should contain a first aid kit
Please ensure that the emergency kit is fully stocked
The maintenance keeps a tool kit on hand in the storage room
(n) bộ dụng cụ, bộ thiết bị
Collo: Bộ dụng cụ sơ cứu/ sửa chữa/ nghề nghiệp/ khẩn cấp/ sinh tồn
Luôn chuẩn bị/ trang bị sẵn bộ sơ cứu; Kiểm tra bên trong bộ sơ cứu
Ex: Mỗi xe của công ty nên có một bộ dụng cụ sơ cứu.
Vui lòng đảm bảo bộ dụng cụ khẩn cấp có đầy đủ vật dụng.
Đội bảo trì giữ một bộ dụng cụ trong phòng kho.
Injury (n)
Injure (v); Injured (adj)
Injurious (adj)
Syno: Wound/ Harm/ Damage/ Healing/ Recovery
Collo: Suffer/ sustain/ prevent/ personal/ workplace/ serious/ minor injury
Ex: The company has introduced the new measures to prevent workplace injury
He suffered a serious injury to his right shoulder
All workplace injuries must be reported to the supervisor
Improper lifting technical can injure your back
The falling equipment seriously injured a technician
(n) chấn thương, vết thương, thương tích
(v) gây thương tích, làm bị thượng; (adj) bị thương
(adj) có hại, gây tổn thương
Syno: Vết thương/ tổn hại/ sự hư hại/ sự chữa lành/ sự hồi phục
Collo: Chịu/ Bị/ Phòng ngừa chấn thương; Chấn thương cá nhân/ nơi làm việc/ nghiêm trọng/ nhỏ
Ex: Công ty đã áp dụng các biện pháp mới để ngăn ngừa chấn thương tại nơi làm việc.
Anh ấy bị chấn thương nghiêm trọng ở vai phải.
Tất cả thương tích tại nơi làm việc phải được báo cáo cho người giám sát.
Kỹ thuật nâng đồ không đúng cách có thể làm tổn thương lưng của bạn.
Thiết bị rơi xuống đã làm một kỹ thuật viên bị thương nghiêm trọng.
Suite (n)
Ex: Our office is overcrowded, we need to relocate a larger suite
(n) căn phòng, văn phòng (trong tòa nhà lớn)
Ex: Văn phòng của chúng ta quá đông, chúng ta cần chuyển sang văn phòng lớn hơn