Call - Catch - Set

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/28

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

29 Terms

1
New cards

Call back

Gọi điện thoại lại cho ai đó

2
New cards

Call for

Đòi hỏi, yêu cầu

3
New cards

Call off

Hủy bỏ một sự kiện đã lên lịch

4
New cards

Call on/upon

Mời ai đó phát biểu / tới thăm ai đó

5
New cards

Call out

La hét to / yêu cầu sự giúp đỡ khẩn cấp

6
New cards

Call in

Ghé thăm nhanh / gọi điện cho chương trình

7
New cards

Call up

Gọi nhập ngũ / gợi nhớ lại kí ức

8
New cards

Call forth

Gợi ra một phản ứng hoặc cảm xúc mạnh

9
New cards

Call around

Liên lạc với nhiều nơi để tìm thông tin

10
New cards

Call at

(Tàu, xe) dừng lại ở một bến nào đó

11
New cards
Catch up (with)
Theo kịp, đuổi kịp ai đó
12
New cards
Catch on
Trở nên phổ biến / hiểu ra vấn đề gì đó
13
New cards
Catch out
Bắt quả tang ai đó làm sai / lừa dối
14
New cards
Catch up on
Làm bù để bù đắp phần việc còn thiếu
15
New cards
Catch at
Cố gắng chộp lấy, nắm lấy cái gì
16
New cards
Catch in
Bị mắc kẹt vào cái gì đó / bị mắng
17
New cards
Catch up in
Bị cuốn vào (một tình huống xấu)
18
New cards
Catch away
Giật lấy, lấy đi một cách đột ngột
19
New cards
Catch off guard
Khiến ai đó ngạc nhiên (họ không phòng bị)
20
New cards
Set up
Thiết lập, thành lập (công ty, máy móc)
21
New cards
Set off
Khởi hành một chuyến đi
22
New cards
Set out
Bắt đầu một nhiệm vụ / mục tiêu lớn
23
New cards
Set back
Làm chậm tiến độ / tốn bao nhiêu tiền
24
New cards
Set aside
Gạt sang một bên / tiết kiệm (tiền, thời gian)
25
New cards
Set in
(Thời tiết xấu) bắt đầu và kéo dài
26
New cards
Set about
Bắt đầu làm việc gì đó một cách quyết tâm
27
New cards
Set forth
Trình bày, đưa ra ý kiến / kế hoạch
28
New cards
Set on/upon
Tấn công ai đó bất ngờ
29
New cards
Set apart
Làm cho ai đó / cái gì đó trở nên nổi bật