1/19
L6-13 Quan niệm tiêu dùng
俩
hai
感情
tình cảm
羡慕
ngưỡng mộ
方面
phương diện
例如
ví dụ
节省
tiết kiệm
名牌
hàng hiệu
然而
tuy nhiên
在…上
trên…
光
hết
穷
nghèo
经济
kinh tế
养成
hình thành
降低
giảm thấp
标准
tiêu chuẩn
尤其
đặc biệt
爱情
tình yêu
反对
phản đối
成长
trưởng thành
消费
tiêu dùng