Thẻ ghi nhớ: crop-growing skyscapers

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/69

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

70 Terms

1
New cards

by the year ...

cho đến năm...

2
New cards

urban centres

trung tâm đô thị

3
New cards

applying the most conservative estimates to current demographic trends

áp dụng cách ước tính tính toán thận trọng nhất đối với xu hướng nhân khẩu học hiện tại

4
New cards

traditional farming methods

phương pháp canh tác truyền thống

5
New cards

throughout the world

trên khắp thế giới

6
New cards

raising crops

trồng mùa vụ

7
New cards

historically

về mặt lịch sử / ngày xưa

8
New cards

be laid waste by poor management practices

bị bỏ hoang / phá huỷ / phá hoại bởi biện pháp quản lý kém

9
New cards

ensure enough food for the world's population to live on

đảm bảo đủ lương thực cho dân số thế giới

10
New cards

the concept of indoor farming

ý tưởng về nông nghiệp trong nhà

11
New cards

hothouse production

sản xuất trong nhà kính

12
New cards

be in vogue

đang thịnh hành

13
New cards

the urgent need to scale up this technology to accommodate another 3 billion people

nhu cầu cấp thiết để tăng quy mô sử dụng công nghệ này nhằm đáp ứng cho 3 tỷ dân

14
New cards

an entirely new approach to

1 phương pháp hoàn toàn mới

15
New cards

employing cutting-edge technologies

áp dụng các công nghệ tiên tiến

16
New cards

proposal

đề xuất, đề nghị

17
New cards

the Vertical Farm

nông nghiệp theo chiều dọc

18
New cards

multi-storey buildings

các toà nhà nhiều tầng

19
New cards

food crops are grown in environmentally controlled conditions

mùa màng / loài lương thực được trồng trong điều kiện môi trường kiểm soát

20
New cards

drastically reduce the amount of transportation required to bring food to consumers

giảm mạnh lượng vận chuyển cần thiết để mang lương thực tới người tiêu dùng

21
New cards

be efficient, cheap to construct and safe to operate

hoạt động hiệu quả, rẻ để xây dựng và an toàn để vận hành

22
New cards

successfully implemented

được triển khai thành công

23
New cards

proponents claim that

những người ủng hộ cho rằng

24
New cards

offer the promise of urban renewal

mang lại triển vọng của việc tái thiết đô thị

25
New cards

sustainable production of a safe and varied food supply

sản xuất bền vững lương thực ăn đa dạng và an toàn

26
New cards

sacrificed for horizontal farming

bị hy sinh, phá bỏ để phục vụ canh tác theo chiều ngang (truyền thống)

27
New cards

now take for granted

được coi như điều đương nhiên

28
New cards

despoiled land

đất đai bị tàn phá

29
New cards

verdant natural ecozones into semi-arid deserts

biến những vùng sinh thái xanh tươi thành những sa mạc bán khô hạn

30
New cards

evolve into an urban species

tiến hoá trở thành 1 loài sống chủ yếu ở đô thị

31
New cards

humans have shelter from the elements

con người có nơi trú ẩn khỏi những điều kiện thời tiết khắc nghiệt

32
New cards

food-bearing plants

cây cho lương thực

33
New cards

the rigours of the great outdoors

những điều kiện khắc nghiệt của môi trường tự nhiên bên ngoài

34
New cards

a rapidly changing climate

khí hậu đang thay đổi nhanh chóng

35
New cards

massive floods, long droughts, hurricanes, and severe monsoons

lũ lụt lớn, hạn hán kéo dài, bão lớn và những đợt gió mùa khắc nghiệt

36
New cards

take their toll

gây thiệt hại nặng nề, để lại hậu quả

37
New cards

the supporters

những người ủng hộ

38
New cards

potential advantages

những lợi ích tiềm năng

39
New cards

be kept in artificially controlled, optimum growing conditions

được duy trì trong những điều kiện sinh trưởng tối ưu được kiểm soát nhân tạo

40
New cards

no weather-related crop failures due to droughts, floods or pests

không có mất mùa do thời tiết như hạn hán, lũ lụt, sâu bệnh

41
New cards

be grown organically

được trồng theo phương pháp hữu cơ

42
New cards

eliminating the need for herbicides, pesticides and fertilisers

loại bỏ nhu cầu sử dụng thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu và phân bón

43
New cards

reduce the incidence of many infectious diseases

giảm tỷ lệ xuất hiện của những bệnh truyền nhiễm

44
New cards

agricultural interface

vùng tiếp xúc / vùng giao thoa với nông nghiệp

45
New cards

consume energy

tiêu thụ năng lượng

46
New cards

return energy to the grid

trả lại năng lượng vào lưới điện

47
New cards

via methane generation

thông qua việc tạo ra khí methane

48
New cards

composting non-edible parts of plants

ủ phân hữu cơ từ những phần không dùng được của cây

49
New cards

dramatically reduce fossil fuel use

giảm mạnh việc sử dụng nhiên liệu hoá thạch

50
New cards

a major drawback of

1 nhược điểm chính

51
New cards

artificial light

ánh sáng nhân tạo

52
New cards

be exposed to more sunlight

được tiếp xúc với nhiều ánh sáng mặt trời

53
New cards

single-storey greenhouses

nhà kính 1 tầng

54
New cards

the benefit of natural overhead light

lợi ích của ánh sáng tự nhiên chiếu từ phía trên

55
New cards

be prohibitively expensive

cực kỳ đắt đỏ (không khả thi)

56
New cards

renewable energy

năng lượng tái tạo

57
New cards

a future aspiration

mục tiêu / khát vọng tương lai

58
New cards

a likelihood for the near future

1 khả năng có thể xuất hiện trong tương lai gần

59
New cards

a variation on vertical farming

1 biến thể của nông nghiệp chiều dọc

60
New cards

stacked trays that move on rails

các khay xếp chồng lên nhau

61
New cards

an attempt to address the undoubted problems

1 nỗ lực để giải quyết vấn đề không thể phủ nhận

62
New cards

the detrimental impact

1 tác động có hại, bất lợi

63
New cards

as regards the use of energy

về / xét về việc sử dụng năng lượng

64
New cards

skyscrapers

toà nhà chọc trời

65
New cards

it is far more likely that

có khả năng cao hơn rất nhiều

66
New cards

urban rooftops

mái nhà đô thị

67
New cards

agricultural vehicles

máy móc, phương tiện làm nông

68
New cards

the most probable development

sự phát triển có thể xảy ra nhất

69
New cards

the destruction to food-producing land

sự phá huỷ đối với đất trồng cây nông nghiệp

70
New cards

be affected by infectious diseases

bị ảnh hưởng bởi bệnh truyền nhiễm