1/69
Looks like no tags are added yet.
by the year ...
cho đến năm...
urban centres
trung tâm đô thị
applying the most conservative estimates to current demographic trends
áp dụng cách ước tính tính toán thận trọng nhất đối với xu hướng nhân khẩu học hiện tại
traditional farming methods
phương pháp canh tác truyền thống
throughout the world
trên khắp thế giới
raising crops
trồng mùa vụ
historically
về mặt lịch sử / ngày xưa
be laid waste by poor management practices
bị bỏ hoang / phá huỷ / phá hoại bởi biện pháp quản lý kém
ensure enough food for the world's population to live on
đảm bảo đủ lương thực cho dân số thế giới
the concept of indoor farming
ý tưởng về nông nghiệp trong nhà
hothouse production
sản xuất trong nhà kính
be in vogue
đang thịnh hành
the urgent need to scale up this technology to accommodate another 3 billion people
nhu cầu cấp thiết để tăng quy mô sử dụng công nghệ này nhằm đáp ứng cho 3 tỷ dân
an entirely new approach to
1 phương pháp hoàn toàn mới
employing cutting-edge technologies
áp dụng các công nghệ tiên tiến
proposal
đề xuất, đề nghị
the Vertical Farm
nông nghiệp theo chiều dọc
multi-storey buildings
các toà nhà nhiều tầng
food crops are grown in environmentally controlled conditions
mùa màng / loài lương thực được trồng trong điều kiện môi trường kiểm soát
drastically reduce the amount of transportation required to bring food to consumers
giảm mạnh lượng vận chuyển cần thiết để mang lương thực tới người tiêu dùng
be efficient, cheap to construct and safe to operate
hoạt động hiệu quả, rẻ để xây dựng và an toàn để vận hành
successfully implemented
được triển khai thành công
proponents claim that
những người ủng hộ cho rằng
offer the promise of urban renewal
mang lại triển vọng của việc tái thiết đô thị
sustainable production of a safe and varied food supply
sản xuất bền vững lương thực ăn đa dạng và an toàn
sacrificed for horizontal farming
bị hy sinh, phá bỏ để phục vụ canh tác theo chiều ngang (truyền thống)
now take for granted
được coi như điều đương nhiên
despoiled land
đất đai bị tàn phá
verdant natural ecozones into semi-arid deserts
biến những vùng sinh thái xanh tươi thành những sa mạc bán khô hạn
evolve into an urban species
tiến hoá trở thành 1 loài sống chủ yếu ở đô thị
humans have shelter from the elements
con người có nơi trú ẩn khỏi những điều kiện thời tiết khắc nghiệt
food-bearing plants
cây cho lương thực
the rigours of the great outdoors
những điều kiện khắc nghiệt của môi trường tự nhiên bên ngoài
a rapidly changing climate
khí hậu đang thay đổi nhanh chóng
massive floods, long droughts, hurricanes, and severe monsoons
lũ lụt lớn, hạn hán kéo dài, bão lớn và những đợt gió mùa khắc nghiệt
take their toll
gây thiệt hại nặng nề, để lại hậu quả
the supporters
những người ủng hộ
potential advantages
những lợi ích tiềm năng
be kept in artificially controlled, optimum growing conditions
được duy trì trong những điều kiện sinh trưởng tối ưu được kiểm soát nhân tạo
no weather-related crop failures due to droughts, floods or pests
không có mất mùa do thời tiết như hạn hán, lũ lụt, sâu bệnh
be grown organically
được trồng theo phương pháp hữu cơ
eliminating the need for herbicides, pesticides and fertilisers
loại bỏ nhu cầu sử dụng thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu và phân bón
reduce the incidence of many infectious diseases
giảm tỷ lệ xuất hiện của những bệnh truyền nhiễm
agricultural interface
vùng tiếp xúc / vùng giao thoa với nông nghiệp
consume energy
tiêu thụ năng lượng
return energy to the grid
trả lại năng lượng vào lưới điện
via methane generation
thông qua việc tạo ra khí methane
composting non-edible parts of plants
ủ phân hữu cơ từ những phần không dùng được của cây
dramatically reduce fossil fuel use
giảm mạnh việc sử dụng nhiên liệu hoá thạch
a major drawback of
1 nhược điểm chính
artificial light
ánh sáng nhân tạo
be exposed to more sunlight
được tiếp xúc với nhiều ánh sáng mặt trời
single-storey greenhouses
nhà kính 1 tầng
the benefit of natural overhead light
lợi ích của ánh sáng tự nhiên chiếu từ phía trên
be prohibitively expensive
cực kỳ đắt đỏ (không khả thi)
renewable energy
năng lượng tái tạo
a future aspiration
mục tiêu / khát vọng tương lai
a likelihood for the near future
1 khả năng có thể xuất hiện trong tương lai gần
a variation on vertical farming
1 biến thể của nông nghiệp chiều dọc
stacked trays that move on rails
các khay xếp chồng lên nhau
an attempt to address the undoubted problems
1 nỗ lực để giải quyết vấn đề không thể phủ nhận
the detrimental impact
1 tác động có hại, bất lợi
as regards the use of energy
về / xét về việc sử dụng năng lượng
skyscrapers
toà nhà chọc trời
it is far more likely that
có khả năng cao hơn rất nhiều
urban rooftops
mái nhà đô thị
agricultural vehicles
máy móc, phương tiện làm nông
the most probable development
sự phát triển có thể xảy ra nhất
the destruction to food-producing land
sự phá huỷ đối với đất trồng cây nông nghiệp
be affected by infectious diseases
bị ảnh hưởng bởi bệnh truyền nhiễm